| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | W200ANA |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 11,232,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 12,355,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều khiển cân Laumas W200ANA là thiết bị chỉ thị và xử lý tín hiệu cân công nghiệp thuộc dòng W200 của LAUMAS, được thiết kế để lắp mặt tủ điện và làm việc trực tiếp với load cell strain gauge. Điểm khác biệt quan trọng của W200ANA so với phiên bản W200 cơ bản là được trang bị ngõ ra analog cách ly quang 16 bit, cho phép chuyển giá trị khối lượng thành tín hiệu dòng hoặc điện áp để đưa tới PLC, bộ ghi dữ liệu, biến tần hoặc hệ thống điều khiển quá trình.
LAUMAS là thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân và định lượng công nghiệp từ năm 1984. Hãng phát triển các dòng load cell, bộ chỉ thị cân, bộ truyền tín hiệu cân và giải pháp điện tử phục vụ tự động hóa; các dòng thiết bị điện tử cân của LAUMAS được phát triển theo định hướng Made in Italy.
W200ANA sử dụng vỏ chuẩn DIN để lắp trên mặt tủ, màn hình LED đỏ 6 chữ số và bàn phím màng 5 phím. Thiết bị phù hợp cho máy cân, bồn cân, silo, phễu chứa, hệ thống giám sát mức theo khối lượng và các dây chuyền cần đồng thời lấy dữ liệu cân qua analog hoặc truyền thông số.
Ưu điểm nổi bật của W200ANA là kết hợp xử lý tín hiệu load cell độ phân giải cao, hiển thị tại chỗ, điều khiển relay, giao tiếp RS232/RS485 và truyền giá trị cân dưới dạng analog trong cùng một thiết bị.
| Thông số | Giá trị / đặc tính |
|---|---|
| Kiểu thiết bị | Bộ chỉ thị và xử lý tín hiệu cân lắp mặt tủ |
| Kích thước vỏ | 96 x 96 x 130 mm |
| Cấp bảo vệ mặt trước | IP54 |
| Hiển thị | LED đỏ 6 chữ số, chiều cao chữ số 14 mm |
| Bàn phím | 5 phím màng |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit, 16.000.000 điểm, 4,8 kHz |
| Dải hiển thị | Đến 999999 |
| Ngõ ra analog | 16 bit, cách ly quang, 65535 mức |
| Tín hiệu dòng analog | 0–20 mA hoặc 4–20 mA; tải tối đa 300 ohm |
| Tín hiệu điện áp analog | 0–5 VDC, 0–10 VDC, ±5 VDC hoặc ±10 VDC; tải tối thiểu 10 kohm |
| Ngõ vào số khả dụng trên phiên bản analog | 2 ngõ vào |
| Ngõ ra relay khả dụng trên phiên bản analog | 4 ngõ ra |
| Giao tiếp nối tiếp | RS232 và RS485 |
| Giao thức | Modbus RTU và ASCII LAUMAS |
| Nguồn cấp tiêu chuẩn | 12/24 VDC ±10% |
Trong một hệ thống cân điển hình, load cell được nối vào các cực excitation, sense/reference và signal của W200ANA. Với load cell 6 dây, thiết bị sử dụng riêng các đường EXC+, EXC−, REF/SENSE+, REF/SENSE−, SIGNAL+ và SIGNAL−. Khi sử dụng load cell 4 dây, các cầu nối giữa excitation và sense được thực hiện theo sơ đồ đấu nối của nhà sản xuất.
Nguồn DC được đưa tới thiết bị qua phần tử bảo vệ và công tắc cách ly thích hợp. RS485 hoặc RS232 có thể nối tới PLC, PC hay thiết bị giám sát. Đối với tín hiệu analog 4–20 mA hoặc 0–10 V, W200ANA đưa giá trị cân đã xử lý tới ngõ vào analog của PLC hoặc thiết bị điều khiển tương ứng.
.webp)
Load cell biến đổi lực hoặc khối lượng tác dụng lên cơ cấu cân thành tín hiệu điện mức thấp. W200ANA cấp nguồn kích thích cho load cell, tiếp nhận tín hiệu vi sai tại ngõ SIGNAL và đưa tín hiệu vào khối đo lường. Bộ A/D 24 bit chuyển tín hiệu analog của load cell sang dữ liệu số để vi xử lý thực hiện hiệu chuẩn, lọc, tính toán và hiển thị khối lượng.
Sau khi xử lý, giá trị cân được sử dụng đồng thời cho nhiều mục đích: hiển thị trên LED, so sánh với setpoint điều khiển cân, đóng/mở các relay, trao đổi dữ liệu qua RS232/RS485 và chuyển đổi thành tín hiệu analog 16 bit. Nhờ vậy PLC có thể nhận trực tiếp giá trị tỷ lệ với khối lượng mà không cần thêm một bộ chuyển đổi tín hiệu cân riêng.
.webp)
Phiên bản W200ANA có analog output cách ly đặc biệt hữu ích khi hệ thống điều khiển cần nhận liên tục một đại lượng điện tỷ lệ với trọng lượng. Ví dụ, PLC có thể đọc 4–20 mA để giám sát lượng vật liệu trong silo, điều chỉnh tốc độ cấp liệu hoặc ghi nhận xu hướng khối lượng. Tín hiệu điện áp 0–10 V cũng có thể được sử dụng khi thiết bị nhận hỗ trợ chuẩn điện áp tương ứng.
Do phần cứng analog sử dụng các cực dành chung cho một số I/O của phiên bản tiêu chuẩn, khi có ngõ ra analog thì IN3 và OUT5 không còn khả dụng. Vì vậy W200ANA có hai ngõ vào số và bốn ngõ ra relay sử dụng được cùng với ngõ ra analog.
Khi lựa chọn Laumas W200ANA chính hãng, cần xác định đúng loại nguồn cấp, chuẩn tín hiệu analog mà PLC hoặc hệ thống điều khiển đang sử dụng, kiểu load cell, phương thức truyền thông và yêu cầu về số lượng I/O để cấu hình hệ thống chính xác.
Khách hàng có nhu cầu mua Bộ điều khiển cân Laumas W200ANA có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn đúng model, kiểm tra cấu hình ngõ ra analog, tư vấn kết nối load cell và tích hợp thiết bị vào tủ điều khiển công nghiệp.
W200ANA là phiên bản thuộc dòng W200 được trang bị ngõ ra analog 16 bit cách ly quang. Khi sử dụng phần analog, IN3 và OUT5 của cấu hình tiêu chuẩn không còn khả dụng, vì vậy phiên bản này sử dụng được hai ngõ vào số và bốn ngõ ra relay.
Có. Thiết bị hỗ trợ 4–20 mA và 0–20 mA, với tải tối đa 300 ohm. Ngoài ra còn có các lựa chọn điện áp 0–5 VDC, 0–10 VDC, ±5 VDC và ±10 VDC.
Có. PLC có thể nhận giá trị cân từ W200ANA qua ngõ vào analog tương thích hoặc qua RS485 Modbus RTU. Phương án kết nối được lựa chọn tùy kiến trúc hệ thống và loại module I/O của PLC.
Thiết bị có các đầu nối excitation, reference/sense và signal dành cho load cell 6 dây. Load cell 4 dây cũng có thể sử dụng khi thực hiện đúng các cầu nối excitation-sense theo hướng dẫn đấu dây của LAUMAS.
Ngõ ra analog sử dụng độ phân giải 16 bit, tương đương 65535 mức, giúp truyền giá trị khối lượng tới hệ thống điều khiển với độ phân giải cao.
Có. Các ngõ ra relay có thể làm việc theo các setpoint đã cấu hình, phù hợp cho cảnh báo mức, điều khiển relay trung gian hoặc cung cấp trạng thái cho PLC. Khi thiết kế tải công suất, nên dùng relay trung gian hoặc contactor phù hợp thay vì cấp trực tiếp tải lớn từ ngõ ra thiết bị.
Có. Thiết bị sử dụng kết cấu DIN kích thước 96 x 96 x 130 mm để lắp mặt tủ điều khiển, mặt trước đạt cấp bảo vệ IP54 và có màn hình cùng bàn phím để vận hành trực tiếp tại chỗ.
| Mã hàng | Chức năng (Ngõ ra Output) | Cách lắp đặt |
|---|---|---|
| W100 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W100ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W200ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200BOX | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| W200BOXANA | Analog | Lắp tường |
| W200BOXEC | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| ADPE W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDOS | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WDESK-L | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-BL | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R 3A | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WINOX-BGE | Cổng Ethernet TCP/IP để quản lý từ xa | Lắp bàn |
| WTAB-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BGE | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WLIGHT | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY2 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY4 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WT60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WL60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TLB | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp ray |
| Nguồn cấp | 12/24 VDC ±10% |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit, 16.000.000 điểm, 4,8 kHz |
| Dải hiển thị | Tối đa 999999 |
| Màn hình | LED đỏ 6 chữ số, chiều cao chữ số 14 mm |
| Bàn phím | 5 phím màng |
| Ngõ ra analog | 16 bit, cách ly quang, 65535 mức |
| Dải ngõ ra dòng | 0–20 mA hoặc 4–20 mA, tải tối đa 300 Ω |
| Dải ngõ ra điện áp | 0–5 VDC, 0–10 VDC, ±5 VDC hoặc ±10 VDC, tải tối thiểu 10 kΩ |
| Ngõ vào số | 2 ngõ vào khả dụng trên phiên bản analog |
| Ngõ ra relay | 4 ngõ ra khả dụng trên phiên bản analog |
| Giao tiếp truyền thông | RS232 và RS485 |
| Giao thức truyền thông | Modbus RTU và ASCII LAUMAS |
| Cấp bảo vệ mặt trước | IP54 |
| Kích thước | 96×96×130 mm |