| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | WDOS |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 14,528,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 15,980,800 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều khiển cân Laumas WDOS là thiết bị hiển thị, xử lý trọng lượng và điều khiển quá trình định lượng dành cho các hệ thống cân công nghiệp. Model WDOS được thiết kế lắp mặt tủ, kết hợp màn hình LCD đồ họa, LED hiển thị trọng lượng, bàn phím vận hành, ngõ vào/ra số và truyền thông để tích hợp với load cell, PLC, máy tính, máy in hoặc màn hình phụ.
Laumas là thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân và định lượng công nghiệp từ năm 1984. Hãng phát triển load cell, bộ truyền trọng lượng, bộ hiển thị và các thành phần phục vụ tự động hóa cân, với dòng thiết bị điện tử được thiết kế và sản xuất theo định hướng Made in Italy.
WDOS sử dụng vỏ DIN để lắp mặt panel, kích thước 96 x 130 x 96 mm và lỗ khoét lắp đặt 92 x 92 mm. Mặt trước tiêu chuẩn đạt IP54, có tùy chọn nâng lên IP65. Thiết bị trang bị màn hình LCD đồ họa có đèn nền 128 x 64 pixel, màn hình LED đỏ 6 chữ số cao 10 mm, 8 LED báo trạng thái và bàn phím màng 10 phím.
Điểm mạnh của Laumas WDOS là khả năng kết hợp chức năng đo trọng lượng với điều khiển định lượng tự động. Thiết bị không chỉ hiển thị giá trị cân mà còn có thể quản lý setpoint, công thức, quá trình nạp hoặc xả nguyên liệu, dữ liệu sản xuất và giao tiếp với hệ thống điều khiển cấp cao.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu lắp đặt | Lắp mặt tủ, vỏ DIN |
| Kích thước | 96 x 130 x 96 mm |
| Lỗ khoét panel | 92 x 92 mm |
| Nguồn cấp tiêu chuẩn | 12–24 VDC ±10%, 5 W |
| Nguồn cấp tùy chọn | 115–230 VAC, 50–60 Hz, 6 VA |
| Kết nối load cell | Tối đa 8 load cell 350 Ω, loại 4 hoặc 6 dây; nguồn kích thích 5 VDC/240 mA |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit, 16.000.000 điểm, 4,8 kHz |
| Tốc độ chuyển đổi | 300 lần/giây |
| Dải đo tín hiệu | ±39 mV |
| Độ nhạy load cell sử dụng | ±7 mV/V |
| Hiển thị trọng lượng | LED đỏ 6 chữ số, cao 10 mm; dải hiển thị ±999999 |
| Màn hình đồ họa | LCD có đèn nền, 128 x 64 pixel, vùng hiển thị 60 x 32 mm |
| Ngõ vào/ra tiêu chuẩn | 3 ngõ vào số PNP cách ly quang; 5 ngõ ra relay |
| Truyền thông tiêu chuẩn | RS485, RS232; Modbus RTU, Laumas ASCII và truyền liên tục một chiều |
| Ngõ ra analog tùy chọn | 16 bit cách ly quang; 0–20 mA, 4–20 mA, 0–5 V, 0–10 V, ±5 V hoặc ±10 V |
| Cấp bảo vệ mặt trước | IP54 tiêu chuẩn; IP65 tùy chọn |
| Nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C đối với cấu hình tiêu chuẩn theo datasheet |
| Chương trình định lượng | Tối đa 99 công thức; hỗ trợ BASE, LOAD, UNLOAD, 3/6/14 sản phẩm và Multiprogram tùy phiên bản |
WDOS có một ngõ vào chuyên dụng cho load cell và có thể làm việc với tối đa 8 load cell 350 Ω mắc song song thông qua hộp nối phù hợp. Với load cell strain gauge, thiết bị cung cấp điện áp kích thích cho cầu đo, nhận tín hiệu vi sai mức mV từ load cell rồi chuyển đổi tín hiệu này thành giá trị trọng lượng số.
Các ngõ vào số PNP có thể tiếp nhận trạng thái từ nút nhấn, cảm biến hoặc PLC. Các ngõ ra relay được điều khiển bởi setpoint hoặc qua giao thức truyền thông, nhờ đó WDOS có thể phát lệnh tới relay trung gian, contactor, van điện từ hoặc cơ cấu cấp liệu. Khi điều khiển tải công suất, tải không nên được đấu trực tiếp tùy ý vào mạch đo mà cần bố trí phần tử đóng cắt và bảo vệ phù hợp với tải thực tế.
.webp)
Tín hiệu từ cầu strain gauge được đưa tới mạch đo của WDOS và xử lý bằng bộ chuyển đổi A/D 24 bit 4,8 kHz. Sau quá trình chuyển đổi, bộ lọc số giúp hạn chế ảnh hưởng của dao động cơ học lên giá trị cân. Người vận hành có thể thực hiện hiệu chuẩn lý thuyết bằng bàn phím hoặc hiệu chuẩn thực tế với quả cân mẫu; hệ thống cũng hỗ trợ tuyến tính hóa trọng lượng nhiều điểm.
Các chức năng zero, tự động zero khi bật nguồn, zero tracking, tare bán tự động, preset tare và chuyển đổi hiển thị gross/net giúp WDOS thích nghi với nhiều loại máy cân. Giá trị trọng lượng sau xử lý đồng thời được sử dụng cho hiển thị, truyền thông và logic điều khiển.
Trong ứng dụng cân định lượng nhiều thành phần, bộ xử lý so sánh trọng lượng thực tế với giá trị đặt của công thức và điều khiển các ngõ ra tương ứng. Thiết bị có thể quản lý quá trình cấp nhanh, cấp chậm, tính bù lượng vật liệu rơi sau khi đóng cơ cấu cấp và kiểm tra sai số dung sai trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Ở các chương trình LOAD và chương trình nhiều sản phẩm, WDOS hỗ trợ autotare khi bắt đầu chu trình. Chương trình UNLOAD phục vụ các quá trình định lượng theo lượng vật liệu xả khỏi kết cấu cân và có chức năng dành cho ứng dụng big bag. Với chương trình 3/6/14 sản phẩm, công thức có thể được xây dựng theo các bước cố định hoặc biến đổi tùy cấu hình.
.webp)
Truyền thông RS485/RS232 cho phép WDOS trao đổi dữ liệu với PLC hoặc PC, đồng thời kết nối màn hình phụ và máy in. Theo cấu hình hệ thống, nhiều thiết bị có thể được đưa lên cùng mạng truyền thông; tài liệu của hãng nêu khả năng kết nối tới 32 thiết bị không dùng bộ lặp đường truyền và tới 99 thiết bị khi có bộ lặp phù hợp.
Ngoài giao tiếp serial tiêu chuẩn, WDOS có các lựa chọn Profibus DP, DeviceNet, CANopen, Profinet IO, Modbus/TCP và Ethernet/IP. Tùy chọn Ethernet TCP/IP kết hợp phần mềm web tích hợp cho phép thực hiện giám sát, quản lý và điều khiển thiết bị từ xa trên mạng.
Nhờ tích hợp chức năng cân và logic định lượng, WDOS phù hợp cho các máy và dây chuyền cần định lượng nguyên liệu tự động, chẳng hạn cân phễu, bồn cân, hệ thống phối trộn nhiều thành phần, cấp liệu vào máy trộn, định lượng theo mẻ, hệ thống nạp/xả silo, big bag và các dây chuyền đóng gói hoặc chế biến cần phối hợp giữa tín hiệu load cell và PLC.
Khi lựa chọn Bộ điều khiển cân Laumas WDOS chính hãng, cần xác định đúng chương trình vận hành, nguồn cấp, số lượng sản phẩm cần định lượng, loại giao tiếp với PLC và các tùy chọn như analog output, Ethernet, fieldbus, USB hoặc Alibi Memory. Việc chọn đúng cấu hình ngay từ đầu giúp thuận tiện hơn khi thiết kế tủ điện và tích hợp vào dây chuyền.
Khách hàng có nhu cầu mua Laumas WDOS chính hãng, tư vấn cấu hình và lựa chọn phụ kiện cho hệ thống cân có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm phù hợp với yêu cầu ứng dụng thực tế.
Laumas WDOS dùng để nhận tín hiệu load cell, hiển thị trọng lượng và thực hiện các chức năng điều khiển cân, setpoint và định lượng tự động. Thiết bị phù hợp từ ứng dụng cân cơ bản đến các hệ thống nạp, xả và phối trộn nhiều nguyên liệu.
Theo thông số của nhà sản xuất, WDOS có thể làm việc với tối đa 8 load cell 350 Ω loại 4 hoặc 6 dây mắc song song thông qua hộp nối phù hợp.
Có. Chức năng batching của thiết bị hỗ trợ các chương trình định lượng 3, 6 hoặc 14 sản phẩm tùy phiên bản và có thể quản lý tối đa 99 công thức trong chương trình phù hợp.
Có. WDOS tích hợp RS232 và RS485 với Modbus RTU hoặc Laumas ASCII. Ngoài ra, thiết bị có thể được trang bị analog output hoặc các tùy chọn mạng công nghiệp như Profibus DP, DeviceNet, CANopen, Profinet IO, Modbus/TCP và Ethernet/IP.
Có dưới dạng tùy chọn. Ngõ ra analog 16 bit có thể được cấu hình cho 0–20 mA, 4–20 mA và nhiều dải điện áp. Khi trang bị tùy chọn analog, số ngõ vào và ngõ ra số khả dụng của thiết bị thay đổi theo cấu hình của hãng.
WDOS cung cấp các ngõ ra relay để phát lệnh theo setpoint và logic định lượng. Trong hệ thống công nghiệp, van, động cơ, vít tải hoặc tải công suất nên được điều khiển thông qua relay trung gian, contactor hoặc phần tử công suất phù hợp, đồng thời bố trí thiết bị bảo vệ theo điện áp và dòng tải thực tế.
Có thể. Hãng cung cấp tùy chọn lưu dữ liệu trên USB và tùy chọn Alibi Memory. Dữ liệu USB có thể phục vụ lưu các giá trị cân, chu trình định lượng và cảnh báo để xử lý trên máy tính bằng phần mềm tương thích.
Laumas công bố các phiên bản WDOS có phê duyệt OIML R 76 cho cân không tự động và OIML R 61 cho hệ thống cân tự động. Khi ứng dụng yêu cầu legal-for-trade hoặc kiểm định đo lường, cần lựa chọn đúng phiên bản được phê duyệt và thực hiện cấu hình, lắp đặt, kiểm định theo quy định áp dụng tại nơi sử dụng.
| Mã hàng | Chức năng (Ngõ ra Output) | Cách lắp đặt |
|---|---|---|
| W100 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W100ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W200ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200BOX | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| W200BOXANA | Analog | Lắp tường |
| W200BOXEC | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| ADPE W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDOS | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WDESK-L | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-BL | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R 3A | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WINOX-BGE | Cổng Ethernet TCP/IP để quản lý từ xa | Lắp bàn |
| WTAB-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BGE | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WLIGHT | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY2 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY4 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WT60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WL60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TLB | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp ray |
| Nguồn cấp | 12–24 VDC ±10%; tùy chọn 115–230 VAC, 50–60 Hz |
| Số load cell hỗ trợ | Tối đa 8 load cell 350 Ω, loại 4 hoặc 6 dây |
| Nguồn kích load cell | 5 VDC / 240 mA |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit, 16.000.000 điểm, 4,8 kHz |
| Phạm vi đo tín hiệu | ±39 mV |
| Độ nhạy load cell sử dụng | ±7 mV/V |
| Tốc độ chuyển đổi | Tối đa 300 lần/giây |
| Phạm vi hiển thị | ±999999 |
| Màn hình | LCD đồ họa 60×32 mm, 128×64 pixel có đèn nền; LED đỏ 6 chữ số cao 10 mm |
| Ngõ vào số | 3 ngõ vào quang cách ly PNP 5–24 VDC; 2 ngõ khi dùng tùy chọn analog tương ứng |
| Ngõ ra relay | 5 ngõ ra; 4 ngõ khi dùng tùy chọn analog tương ứng; tối đa 115 VAC / 150 mA |
| Giao tiếp nối tiếp | RS232 và RS485; hỗ trợ Modbus RTU và Laumas ASCII |
| Cấp bảo vệ mặt trước | IP54 |
| Kích thước | 96×96×130 mm |