| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | W100 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 8,960,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 9,856,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều khiển cân Laumas W100 là thiết bị hiển thị và xử lý tín hiệu cân công nghiệp dạng lắp bảng, được phát triển bởi Laumas – thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân, định lượng và thiết bị điện tử cân công nghiệp từ năm 1984. Sản phẩm được thiết kế để nhận tín hiệu trực tiếp từ load cell, chuyển đổi thành giá trị khối lượng, hiển thị tại chỗ và truyền dữ liệu tới PLC, máy tính, màn hình phụ hoặc máy in.
Với khả năng tích hợp tín hiệu load cell, các ngõ vào số, ngõ ra relay và truyền thông công nghiệp trong một thiết bị nhỏ gọn, W100 phù hợp cho cân bồn, cân phễu, cân bàn, hệ thống định lượng, kiểm soát mức theo khối lượng và nhiều dây chuyền tự động hóa cần thu thập dữ liệu cân.
Laumas tập trung chuyên sâu vào công nghệ cân công nghiệp, từ load cell, bộ gá, hộp nối đến bộ hiển thị và bộ truyền tín hiệu. Nhờ đó W100 có thể được triển khai như một thành phần trung tâm của hệ thống cân độc lập hoặc kết nối với hệ điều khiển cấp cao hơn.
Điểm nổi bật của Laumas W100 là khả năng kết hợp chức năng hiển thị khối lượng, xử lý tín hiệu load cell, điều khiển setpoint và truyền thông RS485/RS232 trong cùng một thiết bị lắp mặt tủ. Thiết bị thích hợp cả cho hệ cân độc lập và hệ thống cần trao đổi dữ liệu với PLC hoặc phần mềm giám sát.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu lắp đặt | Lắp mặt tủ, vỏ DIN |
| Kích thước thiết bị | 48 x 96 x 130 mm |
| Kích thước khoét bảng | 92 x 45 mm |
| Màn hình | LED đỏ bán chữ-số, 6 chữ số, chiều cao 14 mm |
| Cấp bảo vệ mặt trước | IP54; IP65 là tùy chọn |
| Nguồn cấp và công suất | 12–24 VDC ±10%; 5 W |
| Khả năng cấp load cell | Tối đa 8 load cell 350 Ω mắc song song; nguồn kích 5 VDC/120 mA |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit, 16.000.000 điểm, 4,8 kHz |
| Dải đo tín hiệu | ±39 mV |
| Độ nhạy load cell sử dụng | Đến ±7 mV/V |
| Tốc độ chuyển đổi | Đến 300 lần/giây |
| Ngõ vào số | 3 ngõ vào quang cách ly PNP, 5–24 VDC; còn 2 ngõ khi có tùy chọn analog |
| Ngõ ra relay | 5 ngõ; còn 4 ngõ khi có tùy chọn analog |
| Truyền thông | RS485 và RS232; Modbus RTU và Laumas ASCII |
| Ngõ ra analog tùy chọn | 16 bit; 0–20 mA, 4–20 mA, 0–5 V, 0–10 V, ±5 V hoặc ±10 V |
Trong một hệ thống cân điển hình, load cell chuyển đổi lực tác dụng lên bàn cân, bồn hoặc phễu thành tín hiệu điện mức thấp. W100 nhận tín hiệu load cell qua các đường kích nguồn, Sense và Signal. Với load cell bốn dây, nhà sản xuất quy định đấu cầu giữa các cực excitation và sense tương ứng; với hệ nhiều load cell có thể sử dụng hộp nối để đưa tín hiệu tổng về bộ điều khiển.
Nguồn một chiều cấp cho W100 nên được đưa qua thiết bị bảo vệ và cách ly phù hợp của tủ điện. Các ngõ ra relay của W100 được sử dụng làm tín hiệu điều khiển hoặc setpoint; đối với tải công suất lớn nên sử dụng relay trung gian, contactor hoặc phần tử giao tiếp thích hợp thay vì dùng tiếp điểm của bộ cân để đóng cắt trực tiếp tải công suất.
.webp)
W100 cấp điện áp kích thích cho cầu điện trở của load cell. Khi tải trọng thay đổi, load cell tạo ra tín hiệu vi sai tỷ lệ với lực tác dụng. Tín hiệu này được đưa vào mạch đầu vào của bộ cân, sau đó qua bộ chuyển đổi A/D 24 bit để chuyển thành dữ liệu số.
Dữ liệu tiếp tục được xử lý bằng các thuật toán hiệu chuẩn và bộ lọc số giảm dao động khối lượng. Sau khi áp dụng hệ số hiệu chuẩn, zero và tare, bộ xử lý xác định giá trị gross hoặc net để đưa lên màn hình. W100 đồng thời có thể so sánh giá trị cân với các setpoint đã cài đặt nhằm tác động các ngõ ra relay.
Khi tích hợp vào hệ thống tự động hóa, giá trị cân và trạng thái I/O có thể được trao đổi với PLC hoặc PC qua RS485/RS232. Với phiên bản trang bị tùy chọn analog, giá trị cân còn có thể được chuyển thành tín hiệu dòng hoặc điện áp tiêu chuẩn để đưa tới ngõ vào analog của PLC.
.webp)
Hiệu chuẩn cân công nghiệp trên W100 có thể thực hiện theo thông số danh định của load cell hoặc bằng tải chuẩn thực tế. Chế độ hiệu chuẩn thực tế còn hỗ trợ tuyến tính hóa, hữu ích khi cần bù sai số của toàn bộ kết cấu cơ khí và cảm biến trong nhiều vùng tải.
Các chức năng zero, tare và preset tare giúp thiết bị thích nghi với cân bồn, cân phễu hoặc cân bàn có khối lượng vỏ chứa. Chức năng peak có thể ghi nhận giá trị lớn nhất đạt được, trong khi hysteresis của setpoint giúp ổn định trạng thái đóng cắt khi giá trị cân dao động quanh ngưỡng cài đặt.
Khi lựa chọn Bộ điều khiển cân Laumas W100 chính hãng, người dùng cần xác định đúng cấu hình hệ thống load cell, yêu cầu truyền thông, số lượng tín hiệu I/O và nhu cầu sử dụng các tùy chọn như ngõ ra analog hoặc bộ nhớ Alibi. Việc chọn đúng cấu hình ngay từ đầu giúp thiết bị dễ tích hợp với tủ điện, PLC và hệ thống cân hiện hữu.
Khách hàng có nhu cầu mua Laumas W100 có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn sản phẩm chính hãng, kiểm tra cấu hình phù hợp với load cell và hệ thống điều khiển, đồng thời hỗ trợ thông tin kỹ thuật phục vụ lắp đặt và thay thế.
W100 dùng để nhận và xử lý tín hiệu từ load cell, hiển thị khối lượng, thực hiện các chức năng zero/tare, điều khiển theo setpoint và truyền dữ liệu cân tới PLC, máy tính hoặc thiết bị ngoại vi.
Có. Thiết bị được thiết kế cho hệ thống cân sử dụng nhiều load cell mắc song song, thường thông qua hộp nối load cell. Giới hạn cụ thể của cấu hình tiêu chuẩn được thể hiện trong bảng thông số kỹ thuật phía trên.
Có. Giao tiếp PLC có thể thực hiện qua RS485 hoặc RS232 bằng các giao thức được W100 hỗ trợ. Ngoài ra, hệ thống có thể sử dụng ngõ ra analog tùy chọn khi PLC cần nhận giá trị cân bằng tín hiệu tương tự.
Ngõ ra analog là cấu hình tùy chọn, không nên mặc định rằng mọi W100 đều được trang bị chức năng này. Khi đặt hàng cần kiểm tra chính xác phiên bản và tùy chọn của thiết bị.
Có. Ngoài hiệu chuẩn lý thuyết, W100 hỗ trợ hiệu chuẩn bằng tải chuẩn thực tế và khả năng tuyến tính hóa, giúp cân chỉnh hệ thống theo đặc tính thực tế của kết cấu cơ khí và load cell.
Có. Các ngõ ra relay có thể được gán theo setpoint để tạo tín hiệu điều khiển khi khối lượng đạt điều kiện cài đặt. Với tải công suất, nên dùng relay trung gian hoặc contactor phù hợp để cách ly bộ điều khiển cân khỏi mạch động lực.
Có. Các chức năng xử lý load cell, zero, tare, lọc dao động, setpoint và truyền thông khiến W100 phù hợp với nhiều hệ thống cân bồn, cân phễu và định lượng công nghiệp, miễn là cấu hình cảm biến và yêu cầu điều khiển nằm trong phạm vi kỹ thuật của thiết bị.
| Mã hàng | Chức năng (Ngõ ra Output) | Cách lắp đặt |
|---|---|---|
| W100 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W100ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W200ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200BOX | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| W200BOXANA | Analog | Lắp tường |
| W200BOXEC | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| ADPE W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDOS | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WDESK-L | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-BL | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R 3A | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WINOX-BGE | Cổng Ethernet TCP/IP để quản lý từ xa | Lắp bàn |
| WTAB-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BGE | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WLIGHT | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY2 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY4 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WT60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WL60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TLB | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp ray |
| Nguồn cấp | 12–24 VDC ±10% |
| Công suất tiêu thụ | 5 W |
| Số load cell kết nối | Tối đa 8 load cell 350 Ω, loại 4/6 dây |
| Nguồn kích load cell | 5 VDC / 120 mA |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit, 16.000.000 điểm, 4,8 kHz |
| Dải đo tín hiệu | ±39 mV |
| Độ nhạy load cell sử dụng | Tối đa ±7 mV/V |
| Tốc độ chuyển đổi | Tối đa 300 lần/giây |
| Ngõ vào số | 3 ngõ vào quang cách ly PNP 5–24 VDC; 2 ngõ với phiên bản có analog |
| Ngõ ra relay | 5 ngõ ra, tối đa 115 VAC / 150 mA; 4 ngõ với phiên bản có analog |
| Cổng truyền thông | RS485 và RS232 |
| Tốc độ truyền | 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 115200 bit/s |
| Cấp bảo vệ mặt trước | IP54 |
| Kích thước | 130×96×48 mm |
| Trọng lượng | Liên hệ |