| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | JOLLY2 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 10,432,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 11,475,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều khiển cân Laumas JOLLY2 là thiết bị hiển thị và điều khiển cân công nghiệp được thiết kế cho các ứng dụng cân, giám sát ngưỡng và định lượng theo mẻ. Thiết bị thuộc dòng JOLLY2/4 của LAUMAS, có dạng vỏ DIN nhỏ gọn, phù hợp lắp mặt tủ hoặc sử dụng với hộp lắp tường tùy cấu hình. citeturn hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân và định lượng công nghiệp từ năm 1984. Hãng phát triển load cell, bộ hiển thị cân, bộ truyền tín hiệu cân và các thành phần phục vụ hệ thống cân tự động; các dòng thiết bị điện tử cân của hãng được phát triển theo định hướng Made in Italy. năng nhận trực tiếp tín hiệu từ load cell, hiển thị trọng lượng và điều khiển hai ngõ ra relay theo chương trình được chọn, JOLLY2 đặc biệt phù hợp cho cân bồn, cân phễu, hệ thống nạp/xả vật liệu và các máy định lượng đơn giản cần vận hành độc lập mà không nhất thiết phải bổ sung PLC cho toàn bộ chu trình.
Điểm mạnh của JOLLY2 là tích hợp chức năng đo trọng lượng và điều khiển định lượng trong cùng một thiết bị. Người vận hành có thể lựa chọn giữa các chế độ giám sát ngưỡng, định lượng một sản phẩm hoặc hai sản phẩm, theo chiều nạp hoặc xả. Hai đầu vào logic cho phép nhận lệnh điều khiển bên ngoài, trong khi hai relay đảm nhiệm tín hiệu SET1 và SET2/SLOW tùy chương trình. citeturn chiều cao ký tự 20 mm, thuận tiện quan sát tại tủ điều khiển.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn cấp phiên bản JOLLY2 tiêu chuẩn | 230 VAC ±10%, 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | 5 VA |
| Nguồn kích thích load cell | 5 VDC / 60 mA |
| Số load cell kết nối tối đa | 4 load cell 350 Ω hoặc 8 load cell 700 Ω |
| Số division nội | 20.000 |
| Dải hiển thị | -999 đến +19999 |
| Dải đo tín hiệu load cell | -4 mV đến +16,5 mV |
| Tốc độ đọc | 10 lần/giây |
| Đầu vào logic | 2 |
| Đầu ra logic | 2 relay, tiếp điểm tối đa 2 A tại 115 VAC |
| Màn hình | LED bán chữ-số 4 chữ số, 7 đoạn, cao 20 mm |
| Đơn vị cân | kg hoặc t |
| Cấp bảo vệ mặt trước | IP64 |
| Nhiệt độ làm việc | -10 đến +50 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -20 đến +70 °C |
Các giá trị trên áp dụng cho JOLLY2 theo tài liệu kỹ thuật của thiết bị; khi đặt hàng cần phân biệt với các mã biến thể nguồn cấp hoặc kiểu lắp khác trong cùng họ JOLLY2/4. umas JOLLY2
Trong hệ thống cân, một hoặc nhiều load cell strain gauge được ghép qua hộp nối khi cần rồi đưa tín hiệu về JOLLY2. Thiết bị cung cấp nguồn kích thích 5 VDC cho load cell và nhận lại tín hiệu vi sai mức mV. Tài liệu của hãng yêu cầu dùng cáp có màn chắn, bố trí cáp tín hiệu cách xa cáp công suất và nối màn chắn về hệ thống tiếp địa thích hợp để hạn chế nhiễu. cite>
.webp)
Điều khiển định lượng của JOLLY2 được tổ chức thành sáu chế độ do người lắp đặt lựa chọn. Cấu trúc này cho phép một bộ điều khiển phục vụ nhiều dạng máy cân khác nhau mà không cần thay đổi phần cứng. citeturn: định lượng một sản phẩm theo chiều nạp với hai tốc độ.
Khi tải trọng tác động lên load cell, cầu điện trở strain gauge tạo tín hiệu điện tỷ lệ với tải. JOLLY2 nhận tín hiệu này, xử lý theo các tham số hiệu chuẩn và hiển thị giá trị trọng lượng. Hệ thống có thể kiểm tra tín hiệu load cell theo mV và giám sát một số tình trạng như ngắn mạch hoặc đứt dây kích thích/tín hiệu. cite
Trong chương trình định lượng, lệnh START có thể được đưa từ bàn phím hoặc đầu vào ngoài. Bộ điều khiển thực hiện trình tự tương ứng với chế độ đã chọn, so sánh trọng lượng hiện tại với các giá trị SET và điều khiển relay. Với chế độ định lượng một sản phẩm hai tốc độ, SET2/SLOW có thể dùng để chuyển từ cấp liệu nhanh sang cấp liệu chậm trước khi SET1 kết thúc nạp; các tham số liên quan đến lượng vật liệu rơi sau khi dừng, thời gian chờ và lọc dao động giúp hoàn thiện chu trình định lượng. cite
.webp)
Nhờ kết hợp hiển thị trọng lượng và điều khiển relay, JOLLY2 phù hợp cho các hệ thống tự động hóa cân có quy mô nhỏ và trung bình, đặc biệt khi cần điều khiển trực tiếp theo trọng lượng.
Khi lựa chọn Laumas JOLLY2 chính hãng, cần xác định đúng mã hàng, kiểu nguồn cấp và cấu hình lắp đặt để thiết bị tương thích với load cell cũng như cơ cấu điều khiển của hệ thống. Đặc biệt, cần kiểm tra tổng trở load cell, nguồn cấp, yêu cầu định lượng và tải của relay trước khi triển khai đấu nối thực tế.
Khách hàng có nhu cầu mua Bộ điều khiển cân Laumas JOLLY2, lựa chọn thiết bị cân công nghiệp LAUMAS hoặc cần tư vấn cấu hình phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn sản phẩm chính hãng theo yêu cầu hệ thống.
Laumas JOLLY2 dùng để nhận tín hiệu từ load cell, hiển thị trọng lượng và điều khiển relay theo các ngưỡng hoặc chu trình định lượng. Thiết bị hỗ trợ cả cân giám sát đơn giản lẫn định lượng nạp/xả.
Theo tài liệu kỹ thuật của JOLLY2, thiết bị có thể cấp nguồn cho tối đa 4 load cell 350 Ω hoặc tối đa 8 load cell 700 Ω, với tổng dòng kích thích nằm trong khả năng nguồn load cell của thiết bị. cite
Có. Chế độ 1CAR dành cho định lượng một sản phẩm khi nạp và 1SCA dành cho định lượng một sản phẩm khi xả; relay SET2/SLOW có thể tham gia giai đoạn cấp chậm trước khi relay SET1 kết thúc quá trình định lượng. ra?
Phiên bản JOLLY2 có 2 đầu vào logic và 2 relay output. Chức năng cụ thể của các đầu vào và relay phụ thuộc chế độ vận hành được cấu hình. cite
Không nên. Tiếp điểm relay của JOLLY2 có giới hạn tải điện theo tài liệu kỹ thuật; với van, motor, vít tải hoặc contactor công suất lớn, nên dùng relay trung gian hoặc contactor có định mức phù hợp và trang bị bảo vệ điện cho mạch tải.
Có. Thiết bị có cơ chế kiểm tra tính toàn vẹn của kết nối và các thông báo liên quan đến ngắn mạch, mất dây tín hiệu, mất dây kích thích hoặc tín hiệu load cell vượt giới hạn cho phép. cite
Nên sử dụng cáp có màn chắn, nối shield về hệ thống tiếp địa theo hướng dẫn của hãng và tách tuyến cáp tín hiệu load cell khỏi cáp động lực. Khi sử dụng nhiều load cell, nên tập trung dây tại junction box phù hợp trước khi đưa tín hiệu về bộ điều khiển. cite
| Mã hàng | Chức năng (Ngõ ra Output) | Cách lắp đặt |
|---|---|---|
| W100 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W100ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W200ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200BOX | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| W200BOXANA | Analog | Lắp tường |
| W200BOXEC | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| ADPE W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDOS | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WDESK-L | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-BL | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R 3A | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WINOX-BGE | Cổng Ethernet TCP/IP để quản lý từ xa | Lắp bàn |
| WTAB-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BGE | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WLIGHT | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY2 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY4 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WT60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WL60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TLB | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp ray |
| Nguồn cấp | 230 VAC ±10%, 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | 5 VA |
| Nguồn cấp load cell | 5 VDC / 60 mA |
| Số load cell kết nối tối đa | 4 load cell 350 Ω hoặc 8 load cell 700 Ω |
| Số division nội | 20.000 |
| Dải đo tín hiệu load cell | -4 mV đến +16,5 mV |
| Dải hiển thị | -999 đến +19999 |
| Tốc độ chuyển đổi | 10 lần/giây |
| Đầu vào logic | 2 đầu vào |
| Đầu ra relay | 2 relay, tiếp điểm tối đa 115 VAC / 2 A |
| Màn hình | LED đỏ 4 chữ số, chiều cao 20 mm |
| Cấp bảo vệ mặt trước | IP64 |
| Nhiệt độ làm việc | -10 đến +50 °C |
| Kích thước | 96×96×65 mm |