| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | WINOX-G |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 18,880,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 20,768,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều khiển cân Laumas WINOX-G là bộ hiển thị và điều khiển trọng lượng bằng thép không gỉ, được phát triển cho các hệ thống cân và định lượng công nghiệp. Thiết bị kết hợp khả năng tiếp nhận tín hiệu load cell, chuyển đổi tín hiệu cân độ phân giải cao, hiển thị trực quan, xử lý chương trình định lượng và giao tiếp với PLC, máy tính hoặc mạng công nghiệp.
Laumas là thương hiệu của Italia chuyên về load cell, thiết bị điện tử cân, bộ truyền trọng lượng và giải pháp cân công nghiệp. Model WINOX-G được thiết kế hướng tới những ứng dụng cần thiết bị chắc chắn, khả năng vệ sinh tốt và tích hợp linh hoạt với hệ thống tự động hóa.
Vỏ thiết bị được chế tạo bằng thép không gỉ AISI 304 và có cấp bảo vệ IP68 ở cấu hình tiêu chuẩn; hãng cũng cung cấp tùy chọn IPX9K. WINOX-G có thể lắp trên tường, bảng điều khiển, cột hoặc sử dụng trên bàn, nhờ đó phù hợp với nhiều kiểu bố trí máy và dây chuyền sản xuất.
Điểm nổi bật của WINOX-G là sự kết hợp giữa bộ điều khiển cân và định lượng, giao diện vận hành đồ họa cùng khả năng truyền thông công nghiệp mở rộng. Thiết bị không chỉ hiển thị giá trị cân mà còn có thể trực tiếp tham gia điều khiển quá trình nạp, xả và định lượng nhiều thành phần.
| Hạng mục | Đặc tính |
|---|---|
| Vật liệu vỏ | Thép không gỉ AISI 304 |
| Kích thước thân thiết bị | 206 x 286 x 108 mm |
| Cấp bảo vệ | IP68; tùy chọn IPX9K |
| Kiểu lắp đặt | Tường, panel, cột hoặc để bàn |
| Màn hình | LCD đồ họa có đèn nền, 133 x 39 mm, 240 x 64 pixel |
| Bàn phím | Bàn phím màng 21 phím |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit, 16.000.000 điểm, 4,8 kHz |
| Dải hiển thị | 999999 |
| Ngõ vào số | 3 ngõ vào số |
| Ngõ ra | 5 ngõ ra relay |
| Truyền thông tiêu chuẩn | RS232 và RS485, Modbus RTU / Laumas ASCII |
| Fieldbus tùy chọn | Profibus DP, DeviceNet, CANopen, Profinet IO, Modbus/TCP, Ethernet/IP |
| Ngõ ra analog tùy chọn | 16 bit; 0/4–20 mA, 0–5/10 V, ±5/10 V |
| Chương trình định lượng | Nạp, xả và định lượng nhiều sản phẩm; tối đa 99 công thức |
| Phiên bản môi trường nguy hiểm | Tùy chọn ATEX-IECEx cho Zone 2-22 |
Trong hệ thống cân điển hình, một hoặc nhiều load cell strain gauge được lắp dưới bồn, phễu, silo, bàn cân hoặc kết cấu cần đo trọng lượng. Tải cơ học làm thay đổi tín hiệu điện của load cell; tín hiệu mức thấp này được đưa về WINOX-G để khuếch đại, chuyển đổi và xử lý thành giá trị trọng lượng.
Khi sử dụng nhiều load cell, các cảm biến thường được tập hợp qua junction box trước khi đưa tín hiệu về bộ điều khiển. Các đường kích thích load cell, tín hiệu đo và đường reference/sense cần được đấu theo đúng sơ đồ của phiên bản WINOX-G cụ thể. Do Laumas cung cấp nhiều biến thể kết nối bằng cable gland, D-SUB hoặc đầu nối tháo rời, việc xác định chân đấu phải dựa trên tài liệu của đúng mã cấu hình, không nên suy đoán vị trí terminal.
Nguồn cấp của WINOX-G nên được đưa qua thiết bị bảo vệ và phần tử cách ly phù hợp trước khi cấp vào bộ điều khiển. Ngõ ra relay của thiết bị được sử dụng như tín hiệu điều khiển; với tải công suất lớn như contactor, van điện từ hoặc motor cấp liệu, nên bố trí relay trung gian hay phần tử đóng cắt thích hợp thay vì coi relay của bộ cân là mạch cấp công suất trực tiếp.
.webp)
Tín hiệu từ load cell được đưa vào phần đầu vào đo của WINOX-G, sau đó được số hóa bởi bộ chuyển đổi A/D 24 bit. Theo thông tin kỹ thuật của hãng, bộ chuyển đổi làm việc với 16.000.000 điểm và tần số 4,8 kHz. Dữ liệu số tiếp tục được xử lý bởi bộ vi xử lý để xác định trọng lượng, thực hiện các chức năng cân và cung cấp dữ liệu cho màn hình cũng như các giao diện truyền thông.
Màn hình LCD đồ họa 240 x 64 pixel cung cấp giao diện cho người vận hành theo dõi giá trị cân, trạng thái hệ thống và các bước chương trình. Phần mềm đa ngôn ngữ giúp WINOX-G thuận tiện hơn khi tích hợp vào các máy và dây chuyền vận hành tại nhiều thị trường.
WINOX-G được thiết kế cho cả cân thông thường và hệ thống định lượng tự động. Với chương trình Multiprogram, thiết bị có thể thực hiện chu trình nạp, chu trình xả hoặc định lượng nhiều loại nguyên liệu theo công thức. Hệ thống có thể lưu tối đa 99 công thức, phù hợp với dây chuyền thường xuyên thay đổi sản phẩm hoặc tỷ lệ phối trộn.
Trong quá trình định lượng, giá trị trọng lượng sau xử lý được so sánh với các điều kiện và mục tiêu đặt trước. Bộ xử lý sau đó tác động tới các ngõ ra relay hoặc giao diện điều khiển tương ứng để đóng/mở van, chạy bộ cấp liệu hoặc phối hợp với PLC. Các ngõ vào số cho phép nhận tín hiệu từ nút nhấn, cảm biến hành trình hoặc tín hiệu trạng thái của máy nhằm tạo thành chu trình vận hành liên động.
.webp)
Cổng RS232 và RS485 tiêu chuẩn cho phép WINOX-G trao đổi dữ liệu với PLC, máy tính hoặc thiết bị ngoại vi thông qua Modbus RTU và Laumas ASCII. Khi hệ thống yêu cầu tích hợp sâu hơn, người dùng có thể lựa chọn Profibus DP, DeviceNet, CANopen, Profinet IO, Modbus/TCP hoặc Ethernet/IP.
Tùy chọn Ethernet TCP/IP hỗ trợ quản lý thiết bị từ xa qua mạng bằng máy tính, điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng. Ngoài ra, WINOX-G có thể trang bị WiFi, lưu dữ liệu trên USB, kết nối đầu đọc mã vạch hoặc bàn phím PC qua USB và bổ sung bộ nhớ alibi cho những ứng dụng có yêu cầu lưu hồ sơ cân.
Khi lựa chọn Laumas WINOX-G chính hãng, việc xác định đúng phiên bản, kiểu đầu nối và các tùy chọn truyền thông là rất quan trọng vì sản phẩm có nhiều cấu hình dành cho từng yêu cầu cân và định lượng khác nhau.
Khách hàng có nhu cầu mua Bộ điều khiển cân Laumas WINOX-G chính hãng, lựa chọn cấu hình phù hợp cho load cell, PLC, hệ thống định lượng hoặc mạng truyền thông công nghiệp có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn sản phẩm phù hợp với yêu cầu ứng dụng thực tế.
WINOX-G là bộ hiển thị và điều khiển cân công nghiệp dùng để nhận tín hiệu từ load cell, xử lý trọng lượng, hiển thị kết quả và thực hiện các chức năng điều khiển cân hoặc định lượng. Thiết bị phù hợp với cân bồn, cân phễu, hệ thống nạp/xả và dây chuyền phối trộn nhiều thành phần.
Có. Chức năng Multiprogram hỗ trợ nạp, xả và định lượng nhiều sản phẩm, đồng thời cho phép quản lý tối đa 99 công thức. Đây là một trong những chức năng chính giúp thiết bị phù hợp với dây chuyền batching và phối trộn tự động.
Có. Thiết bị có RS232 và RS485 tiêu chuẩn với Modbus RTU và Laumas ASCII. Ngoài ra còn có các lựa chọn Profibus DP, DeviceNet, CANopen, Profinet IO, Modbus/TCP và Ethernet/IP để tích hợp vào nhiều kiến trúc tự động hóa khác nhau.
Có dưới dạng tùy chọn. Hãng cung cấp ngõ ra analog 16 bit với các dải 0/4–20 mA, 0–5/10 V và ±5/10 V. Cần xác định tùy chọn này khi lựa chọn cấu hình đặt hàng.
Thiết bị sử dụng vỏ thép không gỉ AISI 304 và có cấp bảo vệ IP68; hãng cũng cung cấp tùy chọn IPX9K. Tuy nhiên, cấp bảo vệ cuối cùng của hệ thống còn phụ thuộc cách lắp đặt, đầu nối, cable gland và việc thi công dây dẫn đúng yêu cầu.
Có tùy chọn ATEX-IECEx cho Zone 2-22. Khi sử dụng tại khu vực có nguy cơ cháy nổ phải lựa chọn đúng phiên bản được chứng nhận và thiết kế toàn bộ hệ thống theo yêu cầu của khu vực phân loại.
Có. Ethernet TCP/IP và nhiều chuẩn Ethernet công nghiệp được cung cấp dưới dạng tùy chọn; thiết bị cũng có tùy chọn module WiFi. Cấu hình cụ thể cần được xác định theo phương thức kết nối của hệ thống.
Ngõ ra relay của bộ cân chủ yếu được sử dụng cho chức năng điều khiển. Với cơ cấu có công suất hoặc dòng đóng cắt lớn, nên sử dụng relay trung gian, contactor hoặc thiết bị đóng cắt phù hợp với tải và thiết kế mạch bảo vệ theo tiêu chuẩn của hệ thống.
| Mã hàng | Chức năng (Ngõ ra Output) | Cách lắp đặt |
|---|---|---|
| W100 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W100ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W200ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200BOX | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| W200BOXANA | Analog | Lắp tường |
| W200BOXEC | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| ADPE W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDOS | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WDESK-L | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-BL | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R 3A | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WINOX-BGE | Cổng Ethernet TCP/IP để quản lý từ xa | Lắp bàn |
| WTAB-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BGE | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WLIGHT | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY2 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY4 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WT60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WL60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TLB | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp ray |
| Vật liệu vỏ | Thép không gỉ AISI 304 |
| Cấp bảo vệ | IP68; tùy chọn IPX9K |
| Màn hình | LCD đồ họa có đèn nền, 133×39 mm, 240×64 pixel |
| Bàn phím | Bàn phím màng 21 phím |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit, 16.000.000 điểm, 4,8 kHz |
| Dải hiển thị | Tối đa 999999 |
| Ngõ vào số | 3 ngõ vào số |
| Ngõ ra relay | 5 ngõ ra relay |
| Truyền thông tiêu chuẩn | RS232 và RS485; Modbus RTU / Laumas ASCII |
| Ngõ ra analog tùy chọn | 16 bit; 0/4–20 mA, 0–5/10 V, ±5/10 V |
| Chuẩn phê duyệt cân | OIML R 76:2006 Class III, 10.000 divisions; OIML R 61 / WELMEC Guide 8.8:2011 |
| Khả năng định lượng | Nạp, xả và định lượng nhiều sản phẩm; tối đa 99 công thức |
| Kích thước | 206×286×108 mm |