| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | COBRA365 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều khiển cân Laumas COBRA365 là thiết bị chuyên dụng cho hệ thống cân băng tải liên tục, được thiết kế để tiếp nhận đồng thời dữ liệu khối lượng trên băng và tốc độ băng tải, từ đó tính lưu lượng tức thời, tổng khối lượng vật liệu đã vận chuyển và thực hiện điều chỉnh lưu lượng tự động. Thiết bị phù hợp với các dây chuyền cần vừa cân liên tục vừa kiểm soát lượng vật liệu cấp theo giá trị đặt.
Laumas là thương hiệu thiết bị cân công nghiệp của Italia, hoạt động trong lĩnh vực cân và định lượng công nghiệp từ năm 1984. Hãng phát triển các dòng load cell, bộ truyền tín hiệu, bộ chỉ thị và bộ điều khiển cân phục vụ tự động hóa. COBRA365 thuộc nhóm thiết bị điều khiển chuyên biệt cho cân băng tải liên tục của hãng.
Điểm khác biệt của COBRA365 so với bộ hiển thị cân thông thường là thiết bị không chỉ xử lý tín hiệu trọng lượng. COBRA365 còn nhận tín hiệu tốc độ từ encoder, kết hợp hai đại lượng để xác định lưu lượng vật liệu theo thời gian và có thể đưa tín hiệu điều khiển tới biến tần nhằm duy trì lưu lượng gần với giá trị SETPOINT đã cài đặt.
COBRA365 được phát triển cho các ứng dụng mà cân băng tải và điều khiển lưu lượng liên tục cần được tích hợp trong cùng một thiết bị. Cấu trúc này giúp đơn giản hóa hệ thống điều khiển và cho phép PLC hoặc máy tính giám sát trao đổi trực tiếp các dữ liệu quan trọng của quá trình.
| Hạng mục | Đặc tính |
|---|---|
| Kiểu ứng dụng | Hệ thống cân và điều chỉnh lưu lượng băng tải liên tục |
| Kiểu lắp đặt | Lắp trên mặt tủ điều khiển |
| Kích thước thiết bị | 196 x 105 x 100 mm |
| Kích thước khoét bảng | 187 x 97 mm |
| Cấp bảo vệ mặt trước | IP65 |
| Hiển thị | Màn hình LCD cảm ứng |
| Nguồn cấp và công suất tiêu thụ | 24 VDC; 10 W |
| Load cell kết nối song song | Tối đa 8 load cell 350 Ω |
| Nguồn kích load cell | 5 VDC / 120 mA |
| Bộ chuyển đổi A/D cân | 24 bit |
| Độ phân giải hiển thị | 10.000 |
| Độ phân giải nội | 600.000 |
| Ngõ vào số | 6 ngõ vào quang cách ly PNP, 12–24 VDC |
| Ngõ ra số | 6 ngõ ra; định mức 30 VDC / 60 mA theo tài liệu kỹ thuật |
| Ngõ ra analog | 16 bit, dạng dòng điện hoặc điện áp |
| Ngõ vào analog | Độ phân giải 24 bit, sử dụng theo cấu hình/tùy chọn của hệ thống |
| Nguồn encoder | 24 VDC |
| Ngõ vào encoder | Encoder hai pha PP, tần số tối đa 2 kHz |
| Giao tiếp nối tiếp | RS232, RS422, RS485 |
| Giao thức truyền thông | ASCII và Modbus RTU |
| Truyền thông tùy chọn | Profibus, Profinet IO, EtherCAT, Ethernet TCP/IP, Ethernet/IP |
| Độ ẩm làm việc | Tối đa 85%, không ngưng tụ |
| Nhiệt độ làm việc | -10 °C đến +50 °C |
Trong một hệ thống điển hình, vùng cân của băng tải được đỡ bởi một hoặc nhiều load cell. Load cell nhận nguồn kích thích từ bộ điều khiển và gửi tín hiệu cân về đầu vào của COBRA365. Đồng thời, encoder gắn với tang hoặc trục băng tải cung cấp xung tốc độ. Tín hiệu load cell và encoder là hai dữ liệu cơ bản để thiết bị xác định lượng vật liệu đang vận chuyển.
Ngõ ra analog của COBRA365 có thể được đưa tới biến tần. Biến tần điều khiển motor băng tải, qua đó thay đổi tốc độ vận chuyển vật liệu. Các ngõ vào và ngõ ra số được sử dụng cho lệnh RUN, lựa chọn chế độ, tín hiệu trạng thái, cảnh báo hoặc các chức năng điều khiển liên quan. PLC hoặc PC có thể kết nối qua giao tiếp nối tiếp hay mạng công nghiệp tùy cấu hình.
Đối với nguồn cấp, nên bố trí thiết bị đóng cắt và bảo vệ phù hợp trước bộ nguồn 24 VDC của tủ điều khiển. Dây tín hiệu load cell, encoder và analog cần được đi dây phù hợp với môi trường công nghiệp, hạn chế nhiễu điện từ và xử lý màn chắn cáp theo hướng dẫn lắp đặt của hãng.
.webp)
Khi vật liệu đi qua vùng cân, tải trọng tác động lên các load cell tạo ra tín hiệu điện tỷ lệ với khối lượng vật liệu trên một đoạn băng xác định. Tín hiệu này được COBRA365 xử lý qua khối đo cân và bộ chuyển đổi A/D. Song song với đó, encoder cung cấp thông tin về tốc độ băng tải.
Bộ xử lý kết hợp giá trị tải trọng với tốc độ chuyển động của băng để tính lưu lượng tức thời. Giá trị lưu lượng được tích phân theo thời gian để hình thành tổng khối lượng vật liệu đã vận chuyển. Nhờ vậy, một thiết bị có thể đồng thời cung cấp dữ liệu lưu lượng và dữ liệu tổng lượng cho hệ thống giám sát.
Khi làm việc ở chế độ tự động, lưu lượng thực tế được so sánh với SETPOINT lưu lượng. Nếu có sai lệch, COBRA365 điều chỉnh giá trị ngõ ra analog gửi tới biến tần. Biến tần thay đổi tốc độ motor và tốc độ băng tải, từ đó làm thay đổi lượng vật liệu vận chuyển và đưa lưu lượng trở về vùng yêu cầu.
Thiết bị cho phép thiết lập các tham số điều chỉnh của vòng điều khiển, đồng thời giám sát tình trạng lưu lượng. Khi giá trị thực tế nằm ngoài giới hạn dung sai đã đặt, hệ thống có thể kích hoạt ngõ ra cảnh báo để PLC hoặc người vận hành xử lý.
COBRA365 cũng hỗ trợ nhiều giá trị lưu lượng đặt trước. SETPOINT có thể được lựa chọn phục vụ các chế độ sản xuất khác nhau; trong những cấu hình phù hợp, giá trị đặt còn có thể được nhận từ thiết bị điều khiển cấp trên qua tín hiệu analog hoặc truyền thông.
Ngoài chức năng điều chỉnh lưu lượng, thiết bị có thể theo dõi tổng lượng vật liệu đã vận chuyển và phục vụ các chu trình yêu cầu dừng hoặc chuyển trạng thái khi đạt lượng đặt trước. Các tín hiệu preset, set, total và alarm giúp COBRA365 phối hợp với PLC hoặc cơ cấu điều khiển khác của dây chuyền.
Màn hình vận hành có thể cung cấp những thông tin cần thiết để theo dõi hệ thống như lưu lượng, trọng lượng, tốc độ băng, trạng thái vào/ra và dữ liệu liên quan đến encoder. Điều này giúp người vận hành kiểm tra nhanh trạng thái cân băng tải tại tủ điều khiển.
.webp)
Điều khiển cân băng tải liên tục bằng COBRA365 phù hợp với các dây chuyền cần biết chính xác lượng vật liệu đang được vận chuyển và đồng thời kiểm soát năng suất cấp liệu. Thiết bị có thể được tích hợp trong các hệ thống vận chuyển hoặc định lượng vật liệu rời như nguyên liệu sản xuất, khoáng sản, cốt liệu, thức ăn chăn nuôi, vật liệu xây dựng và các dây chuyền phối trộn công nghiệp.
Trong hệ thống tự động hóa lớn hơn, COBRA365 có thể đảm nhiệm phần đo và điều khiển cân băng, trong khi PLC hoặc PC quản lý công thức, trình tự dây chuyền, lưu dữ liệu và giao diện SCADA. Cách phân chia này giúp phần điều khiển lưu lượng tại chỗ vẫn hoạt động chuyên biệt, đồng thời dữ liệu cân được đưa lên hệ thống quản lý chung.
Khi lựa chọn Laumas COBRA365 chính hãng, việc xác định đúng cấu hình là rất quan trọng vì hệ thống có thể liên quan đến load cell, encoder, biến tần, loại tín hiệu analog và các tùy chọn truyền thông khác nhau. Cấu hình phù hợp ngay từ đầu giúp thiết bị dễ tích hợp với cân băng tải và hệ thống PLC hiện hữu.
Khách hàng có nhu cầu mua COBRA365, lựa chọn cấu hình hoặc xây dựng giải pháp cân băng tải có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn sản phẩm chính hãng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng thực tế.
COBRA365 được dùng cho hệ thống cân băng tải liên tục. Thiết bị nhận tín hiệu trọng lượng từ load cell và tốc độ từ encoder để tính lưu lượng tức thời, tổng khối lượng vật liệu và có thể tự động điều chỉnh lưu lượng thông qua biến tần.
COBRA365 tạo tín hiệu analog điều khiển gửi tới biến tần. Biến tần mới là thiết bị điều khiển công suất cho motor, nhờ đó tốc độ băng được thay đổi theo yêu cầu của vòng điều khiển lưu lượng.
Trong cấu hình đo lưu lượng theo tốc độ băng thực tế, encoder đo tốc độ băng cung cấp dữ liệu chuyển động cho bộ điều khiển. COBRA365 kết hợp dữ liệu này với tín hiệu trọng lượng để tính lưu lượng và tổng lượng vật liệu.
Có. Thiết bị hỗ trợ các giao diện nối tiếp phục vụ truyền dữ liệu với PLC hoặc PC và hỗ trợ giao thức Modbus RTU, ASCII. Một số mạng truyền thông công nghiệp khác được cung cấp theo cấu hình hoặc tùy chọn của sản phẩm.
Có. Ở chế độ điều khiển tự động, thiết bị so sánh lưu lượng đo được với SETPOINT, sau đó thay đổi tín hiệu analog điều khiển biến tần nhằm điều chỉnh tốc độ băng và giảm sai lệch lưu lượng.
Có. Sau khi xác định lưu lượng tức thời từ dữ liệu cân và tốc độ băng, thiết bị thực hiện tổng hóa khối lượng vận chuyển để cung cấp giá trị tổng lượng phục vụ giám sát hoặc điều khiển quá trình.
Cần xác định loại và số lượng load cell, đặc tính encoder, kiểu tín hiệu điều khiển của biến tần, yêu cầu về digital I/O, phương thức giao tiếp với PLC/PC và các tùy chọn analog hoặc mạng công nghiệp cần sử dụng. Việc đối chiếu cấu hình với sơ đồ điện thực tế trước khi đặt hàng giúp tránh chọn thiếu giao diện cần thiết.
| Mã hàng | Chức năng (Ngõ ra Output) | Cách lắp đặt |
|---|---|---|
| W100 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W100ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W200ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200BOX | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| W200BOXANA | Analog | Lắp tường |
| W200BOXEC | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| ADPE W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDOS | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WDESK-L | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-BL | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R 3A | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WINOX-BGE | Cổng Ethernet TCP/IP để quản lý từ xa | Lắp bàn |
| WTAB-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BGE | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WLIGHT | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY2 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY4 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WT60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WL60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TLB | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp ray |
| Nguồn cấp | 24 VDC |
| Công suất tiêu thụ | 10 W |
| Số load cell kết nối song song | Tối đa 8 load cell 350 Ω |
| Nguồn kích load cell | 5 VDC / 120 mA |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit |
| Độ phân giải hiển thị | 10.000 |
| Độ phân giải nội | 600.000 |
| Ngõ vào số | 6 ngõ vào quang cách ly PNP, 12–24 VDC |
| Ngõ ra số | 6 ngõ ra, 30 VDC / 60 mA |
| Ngõ ra analog | 16 bit |
| Ngõ vào encoder | Encoder 2 pha, tối đa 2 kHz |
| Cổng truyền thông | RS232, RS422, RS485 |
| Cấp bảo vệ mặt trước | IP65 |
| Kích thước | 196×105×100 mm |