
| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | WT60 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều khiển cân Laumas WT60 là thiết bị hiển thị, xử lý tín hiệu cân và điều khiển định lượng công nghiệp, được thiết kế để làm việc trực tiếp với load cell strain gauge trong các hệ thống cân bồn, cân phễu, cân định lượng và dây chuyền phối trộn. Thiết bị có kết cấu dạng DIN lắp mặt tủ, tích hợp màn hình LED, bàn phím cài đặt, ngõ vào số, ngõ ra relay và các cổng truyền thông phục vụ kết nối PLC, máy tính hoặc thiết bị ngoại vi.
Laumas là thương hiệu thiết bị cân công nghiệp của Italia, được thành lập tại Parma từ năm 1984 và phát triển chuyên sâu các dòng load cell, bộ hiển thị cân, bộ truyền tín hiệu cân cùng giải pháp điện tử cho hệ thống weighing và batching. WT60 thuộc thế hệ bộ điều khiển cân được Laumas phát triển cho những ứng dụng cần kết hợp giữa đo trọng lượng, hiển thị và điều khiển quá trình.
Theo danh mục sản phẩm hiện hành của hãng, WT60 được xếp vào nhóm sản phẩm End of Series. Vì vậy, với nhu cầu thay thế thiết bị đang vận hành hoặc mua cho hệ thống hiện hữu, cần xác định chính xác phiên bản WT60, cấu hình ngõ ra và chương trình định lượng trước khi lựa chọn.
Bộ chỉ thị và điều khiển cân công nghiệp WT60 được thiết kế theo hướng tích hợp nhiều chức năng trong một thiết bị mặt tủ, giúp giảm số lượng bộ điều khiển riêng lẻ trong hệ thống cân và định lượng.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Kiểu lắp đặt | Lắp mặt tủ, vỏ theo chuẩn DIN |
| Kích thước thiết bị | 72 x 144 x 170 mm |
| Kích thước khoét bảng | 67 x 139 mm |
| Cấp bảo vệ mặt trước | IP54 |
| Bàn phím | 5 phím polycarbonate |
| Hiển thị | LED đỏ bán chữ-số, 5 chữ số, cao 20 mm, 7 đoạn |
| Nguồn cấp và công suất tiêu thụ | 230 VAC hoặc 115 VAC, 50–60 Hz; 10 VA |
| Số load cell mắc song song | Tối đa 8 load cell 350 Ω |
| Nguồn kích thích load cell | 5 VDC, 120 mA |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit |
| Dải hiển thị | ±99999 |
| Dải đo tín hiệu load cell | ±2 mV đến ±19,5 mV |
| Bộ lọc số và tốc độ đọc | 0,2–25 Hz; 5, 10, 25 hoặc 50 lần đọc/giây |
| Độ tuyến tính | < 0,01% toàn thang |
| Ngõ vào logic | 3 ngõ vào |
| Ngõ ra relay | 4 relay; 115 VAC / 30 VDC, 0,5 A mỗi ngõ |
| Cổng truyền thông | COM1 RS232; COM2 RS422/RS485 |
| Giao thức kết nối điều khiển | Laumas, Modbus RTU; Profibus DP thông qua bộ chuyển đổi phù hợp |
| Tùy chọn ngõ ra analog | 16 bit; 0/4–20 mA, 0–5/10 VDC hoặc ±5/10 VDC tùy phiên bản |
| Nhiệt độ làm việc | -10 đến +50 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20 đến +70 °C |
| Độ ẩm môi trường | Tối đa 85%, không ngưng tụ |
Trong một hệ thống cân điển hình, Laumas WT60 cấp nguồn kích thích cho cầu đo strain gauge của load cell và nhận tín hiệu điện áp mức mV tỷ lệ với tải trọng. Với hệ thống sử dụng nhiều load cell, các cảm biến có thể được đấu song song qua hộp nối load cell phù hợp trước khi đưa tín hiệu về bộ điều khiển.
Phần kết nối load cell gồm các đường excitation, signal và sense đối với cấu hình sáu dây. Shield của cáp load cell cần được xử lý và nối đất theo hướng dẫn lắp đặt của hãng để hạn chế nhiễu. Đối với load cell bốn dây, việc nối các đường sense phải được thực hiện đúng sơ đồ kết nối do Laumas quy định.
Nguồn AC cho WT60 cần đi qua thiết bị bảo vệ và phần tử cách ly phù hợp trước khi cấp vào thiết bị. Các ngõ ra relay SET được dùng trong mạch điều khiển; khi điều khiển van điện từ, contactor, vít tải, động cơ hoặc tải công suất lớn nên sử dụng relay trung gian hoặc phần tử đóng cắt phù hợp với tải thực tế.
.webp)
Tải trọng tác động lên load cell strain gauge làm thay đổi tín hiệu điện từ cầu đo. WT60 tiếp nhận tín hiệu mV này, thực hiện chuyển đổi A/D, lọc số và xử lý theo các tham số hiệu chuẩn đã cài đặt. Kết quả sau xử lý được chuyển thành giá trị trọng lượng để hiển thị và sử dụng cho các chức năng điều khiển.
Thiết bị hỗ trợ hiệu chuẩn lý thuyết từ bàn phím và cho phép quan sát trực tiếp giá trị mV của load cell. Đây là chức năng hữu ích trong quá trình chạy thử vì kỹ thuật viên có thể kiểm tra sự thay đổi tín hiệu cảm biến khi tăng hoặc giảm tải, từ đó hỗ trợ phát hiện các lỗi liên quan đến load cell hoặc đường dây.
Ở cấu hình cơ bản, điều khiển setpoint theo trọng lượng cho phép sử dụng các ngõ relay làm tín hiệu điều khiển theo giá trị cân. Setpoint có thể được cấu hình theo chế độ thường mở hoặc thường đóng và thiết lập hysteresis để hạn chế relay đóng cắt liên tục khi trọng lượng dao động quanh ngưỡng.
Tùy chương trình và biến thể WT60, thiết bị có thể thực hiện cân thông thường, định lượng nạp, định lượng xả hoặc định lượng nhiều sản phẩm. Dòng WT60 hỗ trợ các ứng dụng batching với khả năng lưu công thức, nhờ đó thích hợp cho máy đóng gói, phễu định lượng, bồn phối trộn và các hệ thống cấp nguyên liệu theo trọng lượng.
Đối với chương trình định lượng, bộ điều khiển sử dụng giá trị trọng lượng liên tục từ load cell để so sánh với mục tiêu đặt trước, sau đó thay đổi trạng thái các đầu ra điều khiển trong quá trình cấp liệu. Các chức năng cụ thể như tính lượng vật liệu rơi, kiểm tra dung sai, điều khiển cấp chậm hoặc quản lý chu trình phụ thuộc phiên bản chương trình WT60 được trang bị.
Các cổng nối tiếp cho phép kết nối WT60 với PLC và PC để đọc trọng lượng, giám sát trạng thái hoặc tích hợp dữ liệu cân vào hệ thống tự động hóa. Một cổng có thể được sử dụng cho PLC hoặc máy tính, trong khi cổng còn lại có thể phục vụ màn hình lặp hoặc thiết bị ngoại vi tùy cấu hình hệ thống.
Với phiên bản được trang bị ngõ ra analog, giá trị trọng lượng còn có thể được chuyển thành tín hiệu dòng hoặc điện áp để đưa trực tiếp tới module analog input của PLC. Phương án này thuận tiện cho các hệ thống điều khiển quá trình cần sử dụng trọng lượng như một biến công nghệ liên tục.
.webp)
Hệ thống cân và định lượng tự động sử dụng WT60 có thể được triển khai trong cân bồn, cân phễu, máy nạp nguyên liệu, máy xả định lượng, dây chuyền phối trộn, kiểm soát lượng vật liệu theo mẻ và các hệ thống tự động hóa cần chuyển giá trị trọng lượng tới PLC hoặc máy tính.
WT60 cũng phù hợp với nhu cầu bảo trì hoặc thay thế trên những máy móc đã được thiết kế sẵn quanh nền tảng WT60. Khi thay thiết bị, cần đối chiếu phiên bản chương trình, cấu hình relay, ngõ analog, truyền thông, nguồn cấp, sơ đồ load cell và kích thước lắp đặt để bảo đảm tương thích với hệ thống hiện hữu.
Khi lựa chọn Bộ điều khiển cân Laumas WT60 chính hãng, việc xác định đúng phiên bản là đặc biệt quan trọng vì dòng WT60 có nhiều cấu hình cho cân cơ bản, định lượng nạp, định lượng xả, nhiều sản phẩm và ngõ ra analog. Đối với thiết bị dùng để thay thế, nên cung cấp đầy đủ mã trên nhãn, ảnh terminal và thông tin chương trình của bộ WT60 đang sử dụng để kiểm tra tương thích trước khi đặt hàng.
Khách hàng có nhu cầu mua Laumas WT60 cho hệ thống cân công nghiệp, thay thế thiết bị cũ hoặc cần tư vấn cấu hình phù hợp có thể liên hệ mua hàng chính hãng tại thietbicodien để được hỗ trợ xác định đúng model và cấu hình cần thiết.
WT60 là bộ chỉ thị và điều khiển cân dùng để nhận tín hiệu load cell, hiển thị trọng lượng và tham gia điều khiển các quá trình cân hoặc định lượng trong hệ thống công nghiệp.
Có. Thiết bị có nguồn kích thích dành cho load cell strain gauge và tiếp nhận trực tiếp tín hiệu mV từ cầu đo. Hệ thống nhiều load cell có thể sử dụng junction box phù hợp trước khi đưa tín hiệu về WT60.
Có. WT60 có các giao diện truyền thông nối tiếp để trao đổi dữ liệu với PLC hoặc PC. Những phiên bản được trang bị tùy chọn analog còn có thể truyền giá trị trọng lượng tới analog input của PLC.
Có. Dòng sản phẩm có các chương trình phục vụ định lượng nạp, định lượng xả và định lượng nhiều sản phẩm. Chức năng thực tế phải được đối chiếu với đúng biến thể và chương trình của bộ WT60 được đặt hàng.
Có. Thiết bị cho phép quan sát tín hiệu load cell theo mV và có chức năng kiểm tra tính toàn vẹn của kết nối load cell, hỗ trợ kỹ thuật viên trong quá trình chạy thử và chẩn đoán sự cố.
Trong danh mục hiện hành của Laumas, WT60 được đánh dấu là End of Series. Vì vậy, khi cần mua mới hoặc thay thế thiết bị cũ, người dùng nên kiểm tra tình trạng cung ứng và khả năng tương thích của đúng phiên bản trước khi đặt hàng.
Nên đối chiếu đầy đủ mã phiên bản, chương trình cân hoặc định lượng, nguồn cấp, cấu hình ngõ vào và relay, tùy chọn analog, giao diện truyền thông, kiểu đấu load cell và kích thước lắp mặt tủ. Việc đối chiếu này giúp hạn chế phải sửa đổi hệ thống điện hoặc chương trình điều khiển hiện hữu.
| Mã hàng | Chức năng (Ngõ ra Output) | Cách lắp đặt |
|---|---|---|
| W100 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W100ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W200ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200BOX | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| W200BOXANA | Analog | Lắp tường |
| W200BOXEC | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| ADPE W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDOS | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WDESK-L | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-BL | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R 3A | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WINOX-BGE | Cổng Ethernet TCP/IP để quản lý từ xa | Lắp bàn |
| WTAB-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BGE | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WLIGHT | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY2 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY4 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WT60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WL60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TLB | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp ray |
| Nguồn cấp | 115/230 VAC, 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | 10 VA |
| Số load cell kết nối song song | Tối đa 8 load cell 350 Ω, loại 4/6 dây |
| Nguồn kích thích load cell | 5 VDC / 120 mA |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit |
| Phạm vi đo tín hiệu | ±2 mV đến ±19,5 mV |
| Phạm vi hiển thị | ±99999 |
| Bộ lọc số / tốc độ đọc | 0,2–25 Hz / 5, 10, 25 hoặc 50 lần/giây |
| Ngõ ra relay | 4 relay, 115 VAC / 30 VDC, 0,5 A mỗi ngõ |
| Ngõ vào số | 3 ngõ vào số |
| Cổng truyền thông | RS232 và RS422/RS485; hỗ trợ Modbus RTU và Laumas ASCII |
| Cấp bảo vệ mặt trước | IP54 |
| Nhiệt độ làm việc | -10 đến +50 °C |
| Kích thước | 170×144×72 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Liên hệ |