| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | WINOX-R |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 15,040,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 16,544,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều khiển cân Laumas WINOX-R là thiết bị hiển thị, xử lý tín hiệu cân và điều khiển định lượng công nghiệp của LAUMAS, thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân và định lượng công nghiệp từ năm 1984. Thiết bị được thiết kế để làm việc với load cell strain gauge, xử lý giá trị trọng lượng và tích hợp các chức năng điều khiển cần thiết cho máy cân, phễu cân, bồn cân và hệ thống định lượng tự động.
Model WINOX-R sử dụng vỏ thép không gỉ AISI 304, phù hợp với môi trường công nghiệp cần độ bền cơ học, khả năng vệ sinh và mức bảo vệ cao. Thiết bị có thể lắp trên tường, bảng điều khiển, cột hoặc bàn, nhờ đó thuận tiện khi tích hợp vào máy mới hoặc nâng cấp hệ thống cân hiện hữu.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Vật liệu vỏ | Thép không gỉ AISI 304 |
| Cấp bảo vệ | IP68; IP69K tùy chọn |
| Kích thước thân thiết bị | 206 x 286 x 108 mm |
| Kiểu lắp đặt | Tường, bảng điều khiển, cột hoặc bàn |
| Hiển thị | LED đỏ 6 chữ số, chiều cao 20 mm |
| Bàn phím và báo trạng thái | Bàn phím màng 6 phím; 16 LED trạng thái |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit, 16.000.000 điểm, 4,8 kHz |
| Phạm vi hiển thị | ±999999 |
| Ngõ vào số | 3 ngõ vào số |
| Ngõ ra relay | 5 ngõ ra relay |
| Cổng truyền thông tiêu chuẩn | RS232 và RS485 |
| Giao thức serial | Modbus RTU, Laumas ASCII |
| Ngõ ra analog tùy chọn | 16 bit; 0/4-20 mA, 0-5/10 V, ±5/10 V |
| Truyền thông mở rộng | Profibus DP, DeviceNet, CANopen, Profinet IO, Modbus/TCP, Ethernet/IP tùy chọn |
| Chương trình Multiprogram | Nạp, xả và định lượng nhiều sản phẩm; tối đa 99 công thức |
Trong hệ thống cân điển hình, một hoặc nhiều load cell strain gauge được kết nối tới đầu vào load cell của WINOX-R. Thiết bị cấp nguồn kích thích cho cầu đo load cell và tiếp nhận tín hiệu điện áp mV tỷ lệ với tải trọng. Với load cell 6 dây, hệ thống có các đường EXCITATION, SIGNAL và REF/SENSE; khi sử dụng nhiều load cell, các cảm biến thường được tập hợp qua junction box trước khi đưa tín hiệu về bộ điều khiển.
Nguồn điều khiển cần được đấu đúng theo phiên bản thiết bị và được bảo vệ, cách ly phù hợp. Các digital input có thể nhận tín hiệu từ nút nhấn, cảm biến hoặc PLC; relay output đưa tín hiệu điều khiển tới relay trung gian, contactor, van điện từ hoặc cơ cấu chấp hành của hệ thống định lượng. RS232/RS485 đảm nhiệm trao đổi dữ liệu với PLC, PC hoặc thiết bị ngoại vi, trong khi ngõ ra analog và các fieldbus là các tùy chọn mở rộng.
.webp)
Tải trọng cơ học tác động lên load cell làm cầu strain gauge thay đổi và tạo tín hiệu điện áp mức mV. Tín hiệu này được đưa vào mạch đầu vào của WINOX-R, sau đó qua quá trình điều hòa tín hiệu và chuyển đổi A/D 24 bit. Dữ liệu số tiếp tục được lọc và xử lý theo các tham số hiệu chuẩn để tạo thành giá trị trọng lượng ổn định hiển thị trên màn hình.
Bộ xử lý của WINOX-R thực hiện các chức năng cân như zero, tare, net/gross và quản lý giá trị cân. Từ giá trị trọng lượng, thiết bị có thể so sánh với các ngưỡng hoặc tham số của chương trình để điều khiển relay, phối hợp với thiết bị cấp liệu và thực hiện chu trình cân tự động.
Trong ứng dụng định lượng, người vận hành hoặc hệ thống điều khiển đặt giá trị mục tiêu cho từng thành phần. Chương trình batching của WINOX-R theo dõi trọng lượng thực tế, điều khiển quá trình nạp hoặc xả, nhận tín hiệu START/STOP và điều khiển các ngõ ra tương ứng. Các phiên bản chương trình hỗ trợ cân nạp, cân xả và định lượng nhiều sản phẩm; Multiprogram cho phép lưu và lựa chọn nhiều công thức cho dây chuyền cần thay đổi sản phẩm thường xuyên.
Khả năng truyền dữ liệu qua Modbus RTU, Laumas ASCII hoặc các fieldbus tùy chọn giúp dữ liệu cân, trạng thái và tín hiệu điều khiển được tích hợp vào PLC, SCADA hoặc hệ thống quản lý sản xuất. Tùy chọn Ethernet còn hỗ trợ quản lý thiết bị qua mạng từ máy tính hoặc thiết bị tương thích.
.webp)
Khi lựa chọn Laumas WINOX-R chính hãng, việc xác định đúng phiên bản chương trình, kiểu kết nối, giao tiếp truyền thông và các tùy chọn mở rộng là yếu tố quan trọng để thiết bị tương thích với load cell, PLC và quy trình công nghệ thực tế.
Khách hàng có nhu cầu mua Bộ điều khiển cân Laumas WINOX-R chính hãng, tư vấn cấu hình cho hệ thống cân hoặc lựa chọn tùy chọn truyền thông phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn sản phẩm theo yêu cầu ứng dụng.
WINOX-R dùng để nhận và xử lý tín hiệu từ load cell, hiển thị trọng lượng, thực hiện các chức năng cân và điều khiển quy trình định lượng. Thiết bị có thể tích hợp với relay, cảm biến, PLC, máy tính và các hệ thống tự động hóa.
Có. Thiết bị sử dụng vỏ thép không gỉ AISI 304 và có cấp bảo vệ IP68 ở cấu hình tiêu chuẩn được công bố; IP69K là tùy chọn, phù hợp hơn cho những ứng dụng yêu cầu khả năng bảo vệ cao.
Có. WINOX-R có RS232 và RS485, hỗ trợ Modbus RTU và Laumas ASCII. Ngoài ra có thể lựa chọn các giao tiếp công nghiệp như Profibus DP, DeviceNet, CANopen, Profinet IO, Modbus/TCP hoặc Ethernet/IP tùy cấu hình.
Có. Dòng WINOX-R có các chương trình cho cân nạp, cân xả và định lượng nhiều sản phẩm. Cấu hình Multiprogram hỗ trợ quản lý tối đa 99 công thức, thích hợp cho dây chuyền thường xuyên thay đổi tỷ lệ phối trộn.
Ngõ ra analog là tùy chọn. Hãng cung cấp lựa chọn analog 16 bit với các chuẩn dòng 0/4-20 mA và các dải điện áp 0-5 V, 0-10 V, ±5 V hoặc ±10 V tùy cấu hình.
Cấu hình tiêu chuẩn của thiết bị có 3 ngõ vào số và 5 ngõ ra relay. Số lượng ngõ vào hoặc ngõ ra khả dụng có thể thay đổi khi sử dụng một số tùy chọn, vì vậy cần đối chiếu cấu hình thực tế khi thiết kế tủ điện.
Có. WINOX-R được thiết kế cho hệ thống cân sử dụng nhiều load cell mắc song song. Trong thực tế, các load cell thường được đấu về junction box trước khi đưa các đường excitation, signal và sense tới bộ điều khiển; số lượng và trở kháng load cell phải nằm trong giới hạn kỹ thuật của thiết bị.
| Mã hàng | Chức năng (Ngõ ra Output) | Cách lắp đặt |
|---|---|---|
| W100 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W100ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W200ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200BOX | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| W200BOXANA | Analog | Lắp tường |
| W200BOXEC | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| ADPE W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDOS | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WDESK-L | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-BL | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R 3A | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WINOX-BGE | Cổng Ethernet TCP/IP để quản lý từ xa | Lắp bàn |
| WTAB-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BGE | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WLIGHT | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY2 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY4 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WT60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WL60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TLB | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp ray |
| Nguồn cấp | 12–24 VDC |
| Nguồn kích thích load cell | 5 VDC |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit, 16.000.000 điểm |
| Tần số chuyển đổi A/D | 4,8 kHz |
| Phạm vi hiển thị | ±999999 |
| Màn hình | LED đỏ 6 chữ số, chiều cao 20 mm |
| Ngõ vào số | 3 ngõ vào số |
| Ngõ ra relay | 5 ngõ ra relay |
| Giao tiếp nối tiếp | RS232 và RS485 |
| Giao thức truyền thông | Modbus RTU, Laumas ASCII |
| Vật liệu vỏ | Thép không gỉ AISI 304 |
| Cấp bảo vệ | IP68; IP69K tùy chọn |
| Ngõ ra analog tùy chọn | 16 bit; 0/4–20 mA, 0–5/10 V, ±5/10 V |
| Kích thước | 206×286×108 mm |