| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | WLIGHT |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 8,256,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 9,081,600 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Bộ điều khiển cân Laumas WLIGHT là thiết bị hiển thị và xử lý tín hiệu cân được phát triển bởi Laumas Elettronica, thương hiệu thiết bị cân điện tử của Italia. WLIGHT được Laumas thiết kế cho các hệ thống cân tiêu chuẩn cần thiết bị gọn gàng, dễ vận hành, có khả năng kết nối trực tiếp với load cell strain gauge và truyền dữ liệu cân tới thiết bị bên ngoài.
Sản phẩm sử dụng vỏ ABS, có thể lắp trên bàn, tường hoặc cột. Mặt trước trang bị màn hình LED đỏ bán chữ-số 6 chữ số cao 20 mm, 8 LED báo trạng thái và bàn phím 5 phím. Thiết bị còn tích hợp đồng hồ thời gian thực và lịch, thuận tiện cho các hệ thống cần quản lý hoặc in dữ liệu cân kèm thời gian.
Với bộ chuyển đổi A/D độ phân giải cao, các chức năng cân cơ bản, đếm sản phẩm, cộng dồn và giao tiếp RS232, Laumas WLIGHT phù hợp cho cân bàn, cân sàn, cân bồn và nhiều ứng dụng cân công nghiệp thông dụng.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Nguồn cấp | 12–24 VDC ±10% |
| Công suất tiêu thụ | 6 W |
| Nguồn cấp load cell | 5 VDC / 120 mA |
| Số load cell đấu song song | Tối đa 8 load cell 350 Ω hoặc 16 load cell 700 Ω |
| Kết nối load cell | Load cell 4 hoặc 6 dây |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit, 16.000.000 điểm, 4,8 kHz |
| Tốc độ chuyển đổi | Tối đa 300 lần/giây |
| Dải hiển thị | ±999999 |
| Màn hình | LED đỏ bán chữ-số 6 chữ số, chiều cao 20 mm |
| Bàn phím và chỉ thị | 5 phím, 8 LED trạng thái |
| Cổng truyền thông | RS232 |
| Giao thức truyền thông | Modbus RTU, ASCII Laumas hai chiều, truyền liên tục một chiều |
| Kích thước | 280 x 120 x 200 mm |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Chứng nhận đo lường | OIML R 76:2006, Class III, 3 x 10.000 divisions |
WLIGHT tiếp nhận trực tiếp tín hiệu mức mV từ load cell strain gauge. Thiết bị cung cấp nguồn kích thích cho load cell và nhận các đường tín hiệu SIGNAL cùng REF/SENSE đối với kết nối 6 dây. Khi sử dụng load cell 4 dây, hệ thống cần đấu cầu EX- với REF- và EX+ với REF+ theo hướng dẫn kết nối của nhà sản xuất.
Nếu hệ thống sử dụng nhiều cảm biến, các load cell có thể được đấu song song qua junction box trước khi đưa tín hiệu về WLIGHT. Dây shield của load cell được bố trí theo sơ đồ đấu nối nhằm hạn chế nhiễu trong môi trường công nghiệp.
Nguồn DC cấp cho bộ điều khiển nên đi qua thiết bị bảo vệ thích hợp và công tắc cách ly trước khi tới đầu vào nguồn. Cổng RS232 có thể đưa dữ liệu trọng lượng tới PC, PLC, bộ hiển thị từ xa hoặc máy in tùy theo chế độ truyền thông được cấu hình.
.webp)
Khi tải trọng tác động lên cơ cấu cân, load cell strain gauge biến đổi lực cơ học thành tín hiệu điện mức mV. WLIGHT cấp nguồn kích thích 5 VDC cho load cell, tiếp nhận tín hiệu đầu ra và đưa tín hiệu này vào mạch đo, điều hòa và chuyển đổi A/D.
Bộ chuyển đổi 24 bit thực hiện số hóa tín hiệu, sau đó dữ liệu được đưa qua bộ lọc số để giảm ảnh hưởng của dao động cơ học và nhiễu lên giá trị cân. Các hệ số hiệu chuẩn đã thiết lập được sử dụng để chuyển tín hiệu số thành giá trị trọng lượng hiển thị.
Người vận hành có thể thực hiện hiệu chuẩn lý thuyết từ thông số hệ thống hoặc hiệu chuẩn thực bằng quả cân mẫu. Chế độ hiệu chuẩn thực cho phép tuyến tính hóa tới 5 điểm nhằm hiệu chỉnh đặc tuyến của hệ thống cân khi cần thiết.
.webp)
Trong quá trình sử dụng, chức năng zero và tare cho phép đưa sai lệch nhỏ về zero hoặc loại trừ trọng lượng bì để hiển thị trọng lượng net. Người vận hành có thể chuyển đổi giữa giá trị gross và net phù hợp với quy trình cân.
Chế độ peak ghi nhận và hiển thị giá trị trọng lượng lớn nhất đạt được. Chức năng đếm sản phẩm sử dụng quan hệ giữa trọng lượng và số lượng mẫu để xác định số lượng chi tiết, trong khi chức năng totalizer phục vụ cộng dồn nhiều lần cân.
WLIGHT còn có đồng hồ thời gian thực và lịch. Khi hệ thống được cấu hình với chức năng in phù hợp, dữ liệu trọng lượng có thể được gửi qua cổng nối tiếp để phục vụ lập phiếu hoặc lưu thông tin cân. Bộ nhớ Alibi là tùy chọn đặt hàng riêng cho những ứng dụng cần lưu dữ liệu cân theo yêu cầu.
Khi lựa chọn Bộ điều khiển cân Laumas WLIGHT, việc xác định đúng cấu hình load cell, nguồn cấp, giao tiếp RS232, yêu cầu bộ nhớ Alibi và phương án lắp đặt là rất quan trọng để hệ thống hoạt động ổn định và đúng mục đích sử dụng.
Khách hàng có nhu cầu mua WLIGHT chính hãng, tư vấn lựa chọn thiết bị cho cân bàn, cân sàn, cân bồn hoặc hệ thống load cell công nghiệp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn cấu hình phù hợp và cung cấp sản phẩm Laumas theo yêu cầu thực tế.
Laumas WLIGHT là bộ chỉ thị và xử lý trọng lượng dùng để nhận tín hiệu từ load cell strain gauge, chuyển đổi tín hiệu thành giá trị trọng lượng và hiển thị trên màn hình LED. Thiết bị còn hỗ trợ các chức năng như zero, tare, peak, đếm sản phẩm và cộng dồn trọng lượng.
Thiết bị hỗ trợ tối đa 8 load cell 350 Ω hoặc 16 load cell 700 Ω đấu song song. Với hệ thống có nhiều load cell, nên sử dụng junction box phù hợp để tập trung tín hiệu trước khi đưa về bộ điều khiển.
Có. Ngõ vào load cell 4/6 dây cho phép sử dụng cả hai kiểu kết nối. Với load cell 4 dây, cần đấu cầu EX- với REF- và EX+ với REF+ theo sơ đồ của Laumas.
Có. WLIGHT tích hợp cổng RS232 và hỗ trợ các chế độ truyền thông gồm Modbus RTU, ASCII Laumas hai chiều và truyền dữ liệu liên tục. Cổng này có thể sử dụng để trao đổi dữ liệu với PLC, PC hoặc thiết bị ngoại vi tương thích.
Có. Thiết bị hỗ trợ cả hiệu chuẩn lý thuyết qua bàn phím và hiệu chuẩn thực bằng quả cân mẫu. Khi hiệu chuẩn thực, hệ thống có khả năng tuyến tính hóa trọng lượng tới 5 điểm.
Có. Thiết bị tích hợp chức năng piece counting để xác định số lượng sản phẩm dựa trên trọng lượng mẫu, phù hợp với nhiều ứng dụng kiểm đếm chi tiết hoặc linh kiện có trọng lượng tương đối đồng đều.
Có. Chức năng totalizer cộng dồn trọng lượng cho phép tổng hợp giá trị từ nhiều lượt cân, hữu ích trong các quy trình nhập hàng, xuất hàng hoặc kiểm soát tổng lượng vật liệu.
Có. Thiết bị được thiết kế để có thể sử dụng 8 pin sạc NiMH loại AA 1,2 V. Đây là phương án hữu ích cho các ứng dụng cân cần tính cơ động hoặc cần vận hành khi không thuận tiện sử dụng nguồn cố định.
Không. Bộ nhớ Alibi là tùy chọn theo yêu cầu, vì vậy cần xác định nhu cầu này khi lựa chọn hoặc đặt cấu hình thiết bị.
| Mã hàng | Chức năng (Ngõ ra Output) | Cách lắp đặt |
|---|---|---|
| W100 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W100ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| W200ANA | Analog | Bảng điều khiển |
| W200BOX | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| W200BOXANA | Analog | Lắp tường |
| W200BOXEC | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| ADPE W200 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDOS | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WDESK-L | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WDESK-BL | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-R 3A | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp tường |
| WINOX-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WINOX-BGE | Cổng Ethernet TCP/IP để quản lý từ xa | Lắp bàn |
| WTAB-R | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-2G | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BR | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WTAB-BGE | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WLIGHT | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY2 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| JOLLY4 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp bàn |
| WT60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| WL60 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TAIPAN265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA365 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| COBRA265 | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Bảng điều khiển |
| TLB | RS485 (giao thức Modbus RTU) | Lắp ray |
| Nguồn cấp | 12–24 VDC ±10% |
| Công suất tiêu thụ | 6 W |
| Nguồn kích thích load cell | 5 VDC / 120 mA |
| Số load cell kết nối song song | Tối đa 8 load cell 350 Ω, loại 4/6 dây |
| Bộ chuyển đổi A/D | 24 bit, 16.000.000 điểm, 4,8 kHz |
| Dải đo tín hiệu | ±39 mV |
| Độ nhạy load cell sử dụng | Tối đa ±7 mV/V |
| Tốc độ chuyển đổi | Tối đa 300 lần/giây |
| Dải hiển thị | ±999999 |
| Độ tuyến tính | <0,01% toàn thang |
| Cổng truyền thông | RS232; hỗ trợ Modbus RTU, ASCII Laumas và truyền liên tục một chiều |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Kích thước | 280×200×120 mm |
| Tiêu chuẩn đo lường | OIML R76:2006, Class III, 3×10.000 divisions |