
| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | 4202 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 26,400,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 29,040,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm đo điện trở đất KYORITSU 4202 là thiết bị đo chuyên dụng dành cho hệ thống nối đất nhiều điểm. Máy cho phép kiểm tra điện trở của một nhánh tiếp địa bằng cách kẹp trực tiếp quanh dây nối đất, không cần đóng cọc phụ và không phải tháo rời dây khỏi hệ thống trong điều kiện đo phù hợp.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản thuộc Kyoritsu Electrical Instruments Works, Ltd. Dòng thiết bị của hãng tập trung vào đo lường điện, kiểm tra an toàn điện, đánh giá hệ thống nối đất và phục vụ công tác bảo trì điện công nghiệp. Model 4202 kết hợp chức năng đo điện trở đất, đo dòng điện xoay chiều True RMS, lưu dữ liệu và truyền kết quả không dây qua Bluetooth.
Các chức năng trên giúp KYORITSU 4202 phù hợp với kỹ sư bảo trì, đơn vị kiểm định, nhà máy, trạm điện, tòa nhà và đội vận hành cần kiểm tra nhiều điểm nối đất trong thời gian ngắn.
Để đo điện trở đất, người vận hành chọn chức năng Ω và kẹp kín hàm đo quanh một dây nối đất cần kiểm tra. Dây này phải thuộc mạng nối đất có nhiều điện cực hoặc nhiều điểm tiếp địa liên kết với nhau, tạo thành một vòng dòng điện khép kín cho tín hiệu đo của thiết bị.
KYORITSU 4202 không sử dụng dây đo hoặc cọc phụ. Hàm kẹp vừa tạo tín hiệu thử vừa cảm nhận dòng điện phản hồi. Trước khi đo điện trở, nên kiểm tra dòng đang chạy trên dây tiếp địa; nếu màn hình xuất hiện cảnh báo NOISE, cần xác định và giảm nguồn gây nhiễu trước khi sử dụng kết quả. Thiết bị không phù hợp để đo một cọc tiếp địa đơn lẻ không liên kết với các điện cực khác.
.webp)
Bên trong hàm kẹp có hai khối biến áp đo lường. Biến áp CT1 đưa một điện áp thử đã biết vào vòng nối đất. Điện áp này tạo ra dòng điện phụ thuộc vào tổng trở của điện cực đang kiểm tra và điện trở tương đương của các nhánh tiếp địa còn lại.
Biến áp CT2 phát hiện dòng phản hồi. Bộ xử lý tính tổng điện trở theo quan hệ R = V/I. Trong mạng có nhiều điện cực nối song song, điện trở tương đương Rs của các nhánh còn lại thường nhỏ hơn đáng kể so với điện trở Rx đang kiểm tra, vì vậy giá trị hiển thị có thể được xem gần đúng là điện trở của nhánh Rx. Đây cũng là lý do phương pháp kẹp không thể áp dụng cho một điện cực đơn không có đường nối đất hồi tiếp.
.webp)
Khi chọn chức năng ACA, máy hoạt động như một ampe kìm đo dòng rò True RMS. Để đo dòng trên dây tiếp địa hoặc dòng pha, kẹp quanh một dây dẫn duy nhất. Khi kiểm tra dòng rò cân bằng, kẹp đồng thời tất cả dây dẫn mang điện của mạch nhưng không kẹp dây PE; từ trường của dòng tải bình thường sẽ triệt tiêu, còn phần dòng mất cân bằng được hiển thị là dòng rò.
Khả năng đo True RMS giúp kết quả đáng tin cậy hơn khi tải có biến tần, bộ nguồn xung, thiết bị điện tử công suất hoặc các thành phần hài làm dòng điện không còn dạng hình sin lý tưởng.
Thông qua Bluetooth và ứng dụng KEW Smart, người dùng có thể theo dõi kết quả từ xa, lưu dữ liệu đo và kết hợp thông tin thời gian hoặc vị trí trên thiết bị di động tương thích. Tính năng này hữu ích khi khảo sát nhiều cọc tiếp địa tại nhà máy, khu công nghiệp, hệ thống điện mặt trời hoặc mạng phân phối điện ngoài trời.
Khả năng tương thích hệ điều hành và ứng dụng có thể thay đổi theo từng thời điểm, vì vậy nên kiểm tra phiên bản phần mềm được KYORITSU hỗ trợ trước khi triển khai cho một dự án cụ thể.
Với cọc tiếp địa đơn, hệ thống chống sét độc lập hoặc vị trí không tạo được vòng đo, cần sử dụng máy đo điện trở đất theo phương pháp cọc phụ thay cho phương pháp kẹp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phương pháp đo điện trở đất | Kẹp cảm ứng, áp dụng cho hệ thống nối đất nhiều điểm |
| Dải đo điện trở đất | 0,05 đến 1.500 Ω, tự động chuyển thang |
| Các thang điện trở đất | 20 Ω, 200 Ω và 1.500 Ω |
| Độ phân giải điện trở đất nhỏ nhất | 0,01 Ω |
| Độ chính xác điện trở đất | ±1,5% ±0,05 Ω tại 0,00–20,99 Ω; ±2% ±0,5 Ω tại 16,0–99,9 Ω; ±3% ±2 Ω tại 100,0–209,9 Ω; ±5% ±5 Ω tại 160–399 Ω; ±10% ±10 Ω tại 400–599 Ω |
| Phạm vi hiển thị cao | 600–1.580 Ω được hiển thị nhưng không bảo đảm độ chính xác công bố |
| Dải đo dòng điện AC | 0,1 mA đến 30,0 A, 50/60 Hz, tự động chuyển thang |
| Các thang dòng điện AC | 100 mA, 1.000 mA, 10 A và 30 A |
| Phương pháp đo dòng | True RMS |
| Nguyên lý đo điện trở | Kích điện áp không đổi, phát hiện dòng ở tần số khoảng 2.400 Hz và tích phân kép |
| Thời gian đáp ứng | Khoảng 7 giây khi đo điện trở đất; khoảng 2 giây khi đo dòng AC |
| Tốc độ lấy mẫu | Khoảng 1 lần mỗi giây |
| Bộ nhớ trong | Tối đa 100 kết quả đo |
| Giao tiếp không dây | Bluetooth; trang sản phẩm hiện hành của hãng công bố Bluetooth 5.0 |
| Đường kính dây dẫn kẹp được | Khoảng 32 mm |
| Nguồn cấp | 4 pin AA loại LR6 hoặc R6, điện áp danh định 1,5 V mỗi pin |
| Tự động tắt nguồn | Khoảng 10 phút sau thao tác nút cuối cùng |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP40 theo IEC 60529 |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, IEC 61010-2-030, IEC 61010-2-032; CAT IV 300 V, mức ô nhiễm 2 |
| Kích thước | 246 × 120 × 54 mm |
| Khối lượng | Khoảng 780 g, bao gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Pin, hướng dẫn sử dụng, điện trở kiểm tra hoạt động MODEL 8304 và hộp đựng cứng MODEL 9167 |
Thông số được tổng hợp từ trang sản phẩm và hướng dẫn sử dụng chính thức của KYORITSU. Khi lập hồ sơ nghiệm thu hoặc hiệu chuẩn, cần ưu tiên tài liệu đi kèm đúng phiên bản và lô thiết bị thực tế.
Người sử dụng phải đọc đầy đủ hướng dẫn an toàn, trang bị phương tiện bảo hộ phù hợp và đánh giá hiện trạng hệ thống trước khi thao tác.
Để đặt mua Ampe kìm đo điện trở đất KYORITSU 4202 chính hãng, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ tư vấn lựa chọn thiết bị theo cấu trúc hệ thống nối đất, nhu cầu đo dòng rò, yêu cầu quản lý dữ liệu và điều kiện làm việc thực tế.
Khách hàng được cung cấp thông tin sản phẩm rõ ràng, phụ kiện theo cấu hình giao hàng, chứng từ cần thiết và chính sách bảo hành áp dụng tại thời điểm mua. Đội ngũ thietbicodien cũng hỗ trợ phân biệt trường hợp nên sử dụng ampe kìm đo điện trở đất với trường hợp bắt buộc phải dùng máy đo cọc phụ.
Không. Máy cần một mạng nối đất nhiều điểm để hình thành đường vòng cho tín hiệu thử. Cọc chống sét độc lập hoặc điện cực đơn không liên kết với các điểm tiếp địa khác phải được đo bằng phương pháp cọc phụ.
Không cần đóng cọc phụ khi điểm đo thuộc hệ thống nối đất nhiều điểm và thỏa mãn các điều kiện đo của nhà sản xuất. Người dùng chỉ cần kẹp kín hàm máy quanh một dây nối đất cần kiểm tra.
Có. Máy tích hợp chức năng đo dòng AC True RMS, có thể đo dòng chạy trên dây tiếp địa hoặc dòng rò cân bằng bằng phương pháp kẹp các dây dẫn theo đúng sơ đồ của hệ thống điện.
NOISE cho biết dòng điện, thành phần hài hoặc nhiễu trên dây tiếp địa có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của phép đo điện trở đất. Khi ký hiệu này xuất hiện, cần kiểm tra nguồn gây nhiễu và không nên sử dụng kết quả như một giá trị đo chính xác cho đến khi điều kiện được cải thiện.
Bluetooth hỗ trợ truyền và theo dõi kết quả đo trên thiết bị di động tương thích. Ứng dụng có thể hỗ trợ lưu dữ liệu, thời gian, vị trí và quản lý các điểm đo, giúp thuận tiện hơn khi khảo sát nhiều vị trí trong nhà máy hoặc trên một tuyến phân phối điện.
Phương pháp kẹp giúp giảm nhu cầu tháo dây nối đất, nhưng người vận hành vẫn phải tuân thủ giới hạn CAT IV 300 V, giới hạn dòng đầu vào, khoảng cách an toàn và quy trình bảo hộ điện. Không thực hiện phép đo khi thiết bị, hàm kẹp hoặc môi trường làm việc không bảo đảm an toàn.
MODEL 8304 là phụ kiện kiểm tra hoạt động của hàm kẹp và mạch đo. Trước khi khảo sát, người dùng có thể kẹp máy vào các vòng điện trở chuẩn trên phụ kiện để xác nhận giá trị hiển thị nằm trong giới hạn cho phép.
| Dải đo điện trở đất | 0,05–1.500 Ω, tự động chuyển thang |
| Các thang đo điện trở đất | 20,00 Ω / 200,0 Ω / 1.500 Ω |
| Độ phân giải điện trở đất nhỏ nhất | 0,01 Ω |
| Dải đo dòng điện xoay chiều | 0,1 mA–30,0 A, tự động chuyển thang |
| Các thang đo dòng điện AC | 100,0 mA / 1.000 mA / 10,00 A / 30,0 A |
| Tần số dòng điện đo | 50/60 Hz |
| Phương pháp đo dòng điện | True RMS |
| Tần số tín hiệu đo điện trở đất | Khoảng 2.400 Hz |
| Đường kính dây dẫn kẹp tối đa | Khoảng 32 mm |
| Bộ nhớ dữ liệu | Tối đa 100 kết quả đo |
| Giao tiếp không dây | Bluetooth 5.0 |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1,5 V loại LR6 hoặc R6 |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, IEC 61010-2-032; CAT IV 300 V, mức ô nhiễm 2 |
| Kích thước | 246×120×54 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 780 g, bao gồm pin |

