
| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | 3007A |
| Xuất xứ: | Thái lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 7,700,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 8,470,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo điện trở cách điện KYORITSU 3007A là thiết bị đo kỹ thuật số tích hợp chức năng kiểm tra điện trở cách điện, đo thông mạch và kiểm tra điện áp xoay chiều. Sản phẩm phù hợp cho công tác lắp đặt, nghiệm thu và bảo trì hệ thống điện hạ áp, cáp điện, động cơ, máy biến áp, tủ phân phối và thiết bị công nghiệp.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện có nguồn gốc Nhật Bản, được thành lập từ năm 1940 và chuyên phát triển các dụng cụ đo phục vụ ngành điện. Model 3007A sử dụng bộ vi xử lý để xử lý kết quả đo, hiển thị số kết hợp biểu đồ thanh và được cung cấp với xuất xứ Thái Lan theo thông tin hàng hóa.
Thiết bị có ba mức điện áp thử cách điện, các dải đo điện trở rộng, dòng kiểm tra thông mạch đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn IEC 61557 và nhiều chức năng hỗ trợ an toàn. Nhờ kết cấu dạng hộp chắc chắn, cấp bảo vệ IP54 và dây đeo thao tác, máy thích hợp cho cả phòng kỹ thuật lẫn công trường.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp thử cách điện | 250 V, 500 V, 1.000 V DC |
| Dải đo điện trở cách điện | 20 MΩ, 200 MΩ, 2.000 MΩ |
| Điện áp đầu ra khi hở mạch | Điện áp thử định mức, sai lệch +20%, -0% |
| Dòng điện thử danh định | Tối thiểu 1 mA DC |
| Dòng ngắn mạch đầu ra | Xấp xỉ 1,5 mA DC |
| Dải đo thông mạch | 20 Ω, 200 Ω, 2.000 Ω |
| Dòng đo thông mạch | Tối thiểu 200 mA DC trong điều kiện quy định |
| Điện áp hở mạch khi đo thông mạch | Xấp xỉ 7 đến 12 V DC |
| Dải kiểm tra điện áp AC | 0 đến 600 V AC |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, CAT III 300 V, mức ô nhiễm 2 |
| Tiêu chuẩn chức năng đo | IEC 61557-1, IEC 61557-2, IEC 61557-4 |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP54 theo IEC 60529 |
| Nguồn cấp | 8 pin R6/AA, 1,5 V |
| Kích thước | 167 × 185 × 89 mm |
| Khối lượng | Xấp xỉ 990 g |
Để kiểm tra cách điện, người vận hành phải ngắt nguồn, cô lập hoàn toàn thiết bị cần đo và kiểm tra chắc chắn rằng mạch không còn điện. Dây đo màu đen được nối với phía đất, vỏ kim loại hoặc màn chắn của đối tượng; đầu dò màu đỏ được đặt vào lõi cáp, dây dẫn hoặc cuộn dây cần kiểm tra.
Sau khi lựa chọn điện áp thử phù hợp và nhấn nút TEST, máy đo cách điện 250 V, 500 V, 1.000 V tạo ra điện áp DC thử từ nguồn pin nội bộ. Máy đo đồng thời điện áp đặt lên lớp cách điện và dòng điện chạy qua đối tượng, sau đó bộ vi xử lý tính điện trở theo quan hệ điện trở bằng điện áp chia cho dòng điện.
Giá trị thu được được hiển thị trên LCD và biểu đồ thanh. Khi nhả nút TEST, dây đo vẫn cần được giữ nguyên tại đối tượng để chức năng tự động phóng điện xử lý điện tích còn lưu trong cáp, cuộn dây hoặc tải có điện dung. Chỉ tháo đầu đo sau khi cảnh báo điện áp đã tắt và quá trình phóng điện hoàn tất.
Trong phép đo cách điện, nguồn điện lưới phải được ngắt bằng MCB, MCCB hoặc cầu dao cách ly. Tải cần kiểm tra phải được tách khỏi nguồn và khỏi các mạch điện tử nhạy cảm. Máy sử dụng nguồn nội bộ gồm tám pin AA nên không cần lấy nguồn vận hành từ mạch đang đo.
Đối với phép đo thông mạch, hai đầu dò được đặt tại hai đầu dây PE, dây liên kết đẳng thế hoặc mối nối cần kiểm tra. Trước khi đo, có thể chập hai đầu dò tại vị trí AUTO NULL để máy ghi nhớ điện trở dây đo, sau đó chuyển sang chức năng Ω và thực hiện phép đo trên mạch đã mất điện.
.webp)
Ở chế độ đo thông mạch, thiết bị cấp một dòng điện xác định qua dây dẫn hoặc mối nối, đo độ sụt áp giữa hai đầu rồi tính điện trở theo công thức R = V/I. Chức năng AUTO NULL loại trừ điện trở tiếp xúc và điện trở của dây đo nếu giá trị bù nằm trong giới hạn cho phép.
Chức năng này hữu ích khi kiểm tra tính liên tục của dây bảo vệ, thanh nối đất, dây liên kết đẳng thế, cầu nối trong tủ điện và các mối đấu có điện trở thấp. Mạch phải được ngắt điện hoàn toàn trước khi nhấn TEST.
KYORITSU 3007A có khả năng hiển thị điện áp xoay chiều bên ngoài trong phạm vi cho phép để hỗ trợ xác nhận trạng thái mạch. Khi máy phát hiện điện áp, màn hình hiển thị giá trị cùng ký hiệu cảnh báo nhấp nháy và còi báo có thể được kích hoạt.
Chức năng này được dùng để kiểm tra an toàn trước phép đo, không thay thế toàn bộ quy trình cô lập nguồn và xác nhận mất điện. Người dùng tuyệt đối không nhấn nút TEST khi máy đang hiển thị cảnh báo mạch có điện.
Ở chế độ TRAC, máy tiếp tục thực hiện phép đo trong thời gian nút TEST được giữ hoặc khóa tại vị trí đo liên tục. Chế độ này phù hợp khi cần theo dõi sự thay đổi của giá trị cách điện theo thời gian.
Ở chế độ LOK, máy lấy kết quả khi giá trị đã ổn định, sau đó dừng điện áp đầu ra và tự động phóng điện. Cách vận hành này giúp tiết kiệm pin khi đo cách điện và hạn chế duy trì điện áp thử lâu hơn mức cần thiết.
Nguồn từ tám pin AA được đưa tới khối nguồn và bộ biến đổi điện áp. Tùy vị trí công tắc, máy tạo điện áp DC thử cách điện hoặc dòng kiểm tra thông mạch. Tín hiệu điện áp và dòng điện thu về được đưa qua mạch đo, xử lý bởi bộ vi xử lý rồi hiển thị trên LCD và biểu đồ thanh.
Song song với đường đo chính là các khối cảnh báo điện áp, AUTO NULL, TRAC/LOK, đèn nền, tự động tắt nguồn và tự động phóng điện. Sự phối hợp giữa các khối này giúp thiết bị vừa đo lường, vừa cảnh báo người vận hành và kiểm soát điện áp còn lưu sau phép thử.
.webp)
Khi lựa chọn KYORITSU 3007A chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đầy đủ model, phụ kiện đi kèm, tình trạng niêm phong, tài liệu hướng dẫn và chính sách bảo hành áp dụng tại thời điểm mua. Thiết bị đúng nguồn gốc giúp bảo đảm độ tin cậy của phép đo, khả năng truy xuất sản phẩm và thuận tiện khi cần hỗ trợ kỹ thuật.
Khách hàng có nhu cầu nhận tư vấn lựa chọn điện áp thử, kiểm tra phụ kiện hoặc yêu cầu báo giá Máy đo điện trở cách điện KYORITSU 3007A có thể đặt mua hàng chính hãng tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ đối chiếu ứng dụng, cấu hình sản phẩm và điều kiện giao hàng phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Thiết bị đo điện trở cách điện, đo điện trở thông mạch và hiển thị điện áp xoay chiều bên ngoài để hỗ trợ kiểm tra trạng thái mạch trước khi thực hiện phép thử.
Máy cung cấp ba mức điện áp thử DC gồm 250 V, 500 V và 1.000 V. Người dùng phải lựa chọn mức điện áp phù hợp với điện áp định mức và yêu cầu kiểm tra của đối tượng.
Model 3007A được bổ sung chế độ TRAC/LOK và chức năng đèn nền. Chế độ LOK dừng dòng thử sau khi có kết quả ổn định rồi tiến hành phóng điện, qua đó hỗ trợ tiết kiệm pin.
Không. Phép đo cách điện và đo thông mạch chỉ được thực hiện trên mạch đã ngắt nguồn và xác nhận mất điện. Khi máy hiển thị cảnh báo điện áp hoặc còi cảnh báo phát ra âm thanh, không được nhấn nút TEST.
AUTO NULL ghi nhớ điện trở của dây đo và tiếp điểm đầu dò, sau đó tự động trừ giá trị này khỏi kết quả đo thông mạch. Chức năng giúp tăng độ tin cậy khi đo các dây dẫn và mối nối có điện trở thấp.
Cáp điện, cuộn dây và nhiều thiết bị có khả năng tích điện như một tụ điện. Giữ dây đo kết nối sau khi nhả nút TEST cho phép máy tự động phóng điện tích còn lưu, hạn chế nguy cơ điện giật khi tháo dây.
Máy sử dụng tám pin AA 1,5 V làm nguồn nội bộ. Thiết bị không lấy nguồn vận hành từ mạch đang được kiểm tra.
Sản phẩm phù hợp cho kỹ sư điện, kỹ thuật viên bảo trì, đơn vị thi công cơ điện, nhà máy, ban quản lý tòa nhà và các đội kiểm định cần kiểm tra cáp, động cơ, máy biến áp, tủ điện hoặc hệ thống nối đất bảo vệ.
| Điện áp thử cách điện | 250 V / 500 V / 1.000 V DC |
| Dải đo điện trở cách điện | 20 MΩ / 200 MΩ / 2.000 MΩ |
| Điện áp đầu ra khi hở mạch | Điện áp thử định mức, sai lệch +20% / -0% |
| Dòng điện thử danh định | Tối thiểu 1 mA DC |
| Dòng ngắn mạch đầu ra | Xấp xỉ 1,5 mA DC |
| Độ chính xác đo cách điện | ±1,5% giá trị đọc ±5 số ở dải 20/200 MΩ; ±10% giá trị đọc ±3 số ở dải 2.000 MΩ |
| Dải đo thông mạch | 20 Ω / 200 Ω / 2.000 Ω |
| Điện áp hở mạch khi đo thông mạch | 7–12 V DC |
| Dòng đo thông mạch | Tối thiểu 200 mA DC |
| Độ chính xác đo thông mạch | ±1,5% giá trị đọc ±5 số ở dải 20 Ω; ±1,5% giá trị đọc ±3 số ở dải 200/2.000 Ω |
| Đo điện áp xoay chiều | 0–600 V AC; độ chính xác ±5% giá trị đọc ±3 số |
| Tiêu chuẩn và cấp bảo vệ | IEC 61010-1 CAT III 300 V, IEC 61010-2-031, IEC 61010-2-034, IEC 61557-1/2/4, IEC 61326-1, IP54 |
| Nguồn cấp | 8 pin R6/AA 1,5 V |
| Kích thước | 167×185×89 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 990 g |



