| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 4105A |
| Xuất xứ: | Thái lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,800,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 6,380,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo điện trở đất KYORITSU KEW 4105A là thiết bị đo kỹ thuật số chuyên dùng để kiểm tra điện trở của hệ thống tiếp địa trong đường dây phân phối điện, hệ thống điện tòa nhà, tủ điện, máy móc và thiết bị điện. Máy hỗ trợ cả phương pháp đo điện trở đất 3 cực có độ chính xác cao và phương pháp đo giản lược 2 cực khi điều kiện hiện trường không cho phép đóng đủ hai cọc phụ.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, bắt đầu sản xuất dụng cụ đo từ năm 1940. Kyoritsu thành lập nhà máy KEW Thailand tại Pathum Thani vào năm 1987 để sản xuất và xuất khẩu thiết bị đo; phiên bản KEW 4105A đang giới thiệu có xuất xứ Thái Lan.
Thiết bị sử dụng màn hình LCD lớn, vận hành bằng pin AA và có kết cấu nhỏ gọn để kỹ thuật viên dễ mang theo khi kiểm tra hệ thống nối đất tại công trường. Đây là lựa chọn phù hợp cho công việc nghiệm thu, bảo trì định kỳ và xử lý sự cố liên quan đến chất lượng tiếp địa.
Các đặc điểm của máy được công bố theo tài liệu chính thức của Kyoritsu, bao gồm khả năng đo 3 cực và 2 cực, đo điện áp đất, cảnh báo cọc phụ, màn hình LCD và kết cấu IP54.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phương pháp đo điện trở đất | Đo 3 cực và đo giản lược 2 cực |
| Các dải đo điện trở đất | 20 Ω, 200 Ω, 2000 Ω |
| Phạm vi hiển thị dải 20 Ω | 0,00 đến 19,99 Ω |
| Phạm vi hiển thị dải 200 Ω | 0,0 đến 199,9 Ω |
| Phạm vi hiển thị dải 2000 Ω | 0 đến 1999 Ω |
| Độ chính xác dải 20 Ω | ±2% giá trị đọc ±0,1 Ω |
| Độ chính xác dải 200 Ω và 2000 Ω | ±2% giá trị đọc ±3 chữ số |
| Phạm vi đo điện áp đất | 0 đến 200 V AC, 50/60 Hz; hiển thị 0,0 đến 199,9 V |
| Độ chính xác đo điện áp đất | ±1% giá trị đọc ±4 chữ số |
| Tần số dòng thử | Xấp xỉ 820 Hz |
| Nguồn cấp | 6 pin AA 1,5 V |
| Cấp bảo vệ | IP54 theo IEC 60529 |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1 CAT III 300 V, IEC 61010-2-030, IEC 61557-1 và IEC 61557-5 |
| Kích thước | 105 × 158 × 70 mm, bao gồm nắp máy |
| Khối lượng | Xấp xỉ 550 g, bao gồm pin và nắp máy |
Các dải đo, độ chính xác, nguồn cấp, kích thước, tiêu chuẩn và cấp bảo vệ trên được tổng hợp từ trang sản phẩm và hướng dẫn sử dụng chính thức của Kyoritsu.
Khi đo chính xác, cực E của máy được nối với điện cực tiếp đất cần kiểm tra bằng dây màu xanh lá cây. Hai cọc phụ P và C được đóng thẳng hàng với điện cực E; khoảng cách từ E đến P và từ P đến C thông thường là 5–10 m. Cực P sử dụng dây màu vàng để lấy điện thế, còn cực C sử dụng dây màu đỏ để truyền dòng thử vào đất.
Để đánh giá riêng điện trở của một điện cực, cần kiểm tra sơ đồ hệ thống và thực hiện cô lập theo quy trình an toàn của đơn vị vận hành, tránh để các đường tiếp địa song song làm giảm giả tạo kết quả đo. Khu vực đóng cọc phụ nên có đất đủ ẩm và các đầu nối phải tiếp xúc chắc chắn.
.webp)
Tài liệu hướng dẫn của hãng quy định cọc P và C được bố trí cách nhau theo từng đoạn 5–10 m, đồng thời khuyến nghị đóng cọc tại phần đất ẩm để hạn chế điện trở tiếp xúc của cọc phụ.
Sau khi hoàn tất đấu dây, người dùng chuyển công tắc sang vị trí EARTH VOLTAGE để kiểm tra điện áp tiếp đất. Điện áp này nên ở mức 3 V trở xuống; nếu lớn hơn, sai số của phép đo điện trở đất có thể tăng đáng kể. Khi đó cần xác định và giảm nguồn điện áp gây nhiễu trước khi tiếp tục.
Chức năng EARTH VOLTAGE chỉ dùng để đánh giá điện áp xuất hiện trên hệ thống tiếp địa, không thay thế đồng hồ đo điện áp nguồn thương mại.
Máy đo điện trở đất KEW 4105A hoạt động theo phương pháp sụt áp. Mạch phát dòng của máy tạo dòng điện AC ổn định, có tần số khoảng 820 Hz, truyền từ cực C qua cọc dòng phụ, môi trường đất và điện trở tiếp địa Rx rồi trở về cực E.
Đồng thời, cực P lấy điện áp V giữa cọc điện thế phụ và cực E. Bộ xử lý của máy xác định điện trở theo quan hệ Rx = V/I, trong đó I là dòng thử chạy qua đất. Việc tách đường phát dòng C và đường cảm nhận điện áp P giúp giảm ảnh hưởng của điện trở dây dẫn và điện trở tiếp xúc tại điện cực cần đo.
.webp)
Nguyên lý dòng AC ổn định, phép đo điện áp giữa E và P và công thức Rx = V/I được trình bày trong hướng dẫn vận hành chính thức của Kyoritsu.
Khi không thể đóng cọc phụ, người dùng có thể nối tắt cực P và C rồi kết nối chúng đến một điểm tiếp đất có điện trở thấp và đã biết, chẳng hạn hệ thống tiếp địa chung phù hợp với hướng dẫn của nhà sản xuất. Cực E vẫn nối với điện cực cần kiểm tra.
Ở phương pháp này, giá trị hiển thị Re là tổng của điện trở Rx cần đo và điện trở re của điểm tiếp đất tham chiếu. Khi đã biết re, có thể xác định Rx theo quan hệ Rx = Re − re. Vì có thêm điện trở của điểm tham chiếu nên phương pháp 2 cực chủ yếu phù hợp với kiểm tra nhanh, không thay thế phép đo 3 cực khi cần độ chính xác cao.
Khi lựa chọn máy đo điện trở đất Kyoritsu chính hãng, người dùng cần kiểm tra đúng model, phụ kiện đi kèm, tình trạng tem nhãn và tài liệu kỹ thuật để bảo đảm thiết bị đáp ứng yêu cầu đo tại hiện trường.
Đặt mua KYORITSU KEW 4105A chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn thiết bị, kiểm tra phạm vi ứng dụng, hướng dẫn sử dụng và hỗ trợ báo giá phù hợp với nhu cầu kiểm tra hệ thống tiếp địa.
Máy đo điện trở đất trên các dải 20 Ω, 200 Ω và 2000 Ω, đồng thời đo điện áp đất AC đến 200 V. Chức năng điện áp đất được dùng để kiểm tra điều kiện nhiễu trước khi đo điện trở.
Có. Máy hỗ trợ đo giản lược 2 cực bằng cách nối tắt P và C rồi sử dụng một điểm tiếp đất tham chiếu. Kết quả sẽ bao gồm cả điện trở của điểm tham chiếu nên phương pháp này phù hợp hơn với kiểm tra nhanh.
Phương pháp 3 cực nên được sử dụng khi nghiệm thu hoặc cần đánh giá chính xác điện trở của điện cực tiếp đất. Hai cọc phụ P và C giúp máy phát dòng và lấy điện áp trên hai đường riêng biệt.
Điện áp xuất hiện trên hệ thống tiếp địa có thể làm kết quả điện trở bị sai lệch. Theo hướng dẫn của hãng, điện áp đất nên ở mức 3 V trở xuống trước khi tiến hành phép đo điện trở.
Cần kiểm tra lại dây nối P và C, đóng cọc sâu hơn, thay đổi vị trí cọc hoặc làm ẩm khu vực đất quanh cọc. Điện trở tiếp xúc quá cao tại cọc phụ có thể khiến máy không thực hiện được phép đo ổn định.
Có. Thiết bị có kết cấu chống bụi và nước nhỏ giọt IP54, vỏ nhỏ gọn, chịu va đập và có dây đeo hỗ trợ thao tác ngoài hiện trường. Tuy nhiên, người dùng vẫn phải tuân thủ các giới hạn môi trường và hướng dẫn an toàn của nhà sản xuất.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Điện trở tiếp đất | Đo điện trở cách điện | Điện áp AC (V) | Điện áp DC (V) | Thông mạch (Ω) | Giao tiếp truyền tin |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 3431 | Máy đo điện trở cách điện ANALOG | - | 250V/500V/1000V | 600V | 600V | - | - |
| 3161A | Máy đo điện trở cách điện ANALOG | - | 15/500V | 600V | - | - | - |
| KEW 3127 | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V / 500V / 1000V / 2500V / 5000V | 30 đến 600V | ±30 đến ±600V | - | USB, Blueđếnoth®5.0 |
| KEW 3552BT | Máy đo điện trở cách điện | - | 50V / 100V / 125V / 250V / 500V / 1000V | 2,0 đến 600V | 2.0 đến 600V | 40,00/400,0/4000Ω | USB, Blueđếnoth®5.0 |
| 3132A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250/500/1000V | 0 đến 600V AC | - | 3/500Ω (1,5/20Ω) | - |
| KEW 3123A | Máy đo điện trở cách điện | - | 5000/10000V | - | - | - | - |
| KEW 3025B | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V/500V/1000V/2500V | 30 đến 600V AC | ±30 đến ±600V DC | - | - |
| KEW 3125B | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V/500V/1000V/2500V/5000V | 30 đến 600V AC | ±30 đến ±600V DC | - | - |
| 3005A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V/500V/1000V | 0 đến 600V AC | - | 20/200/2000Ω | - |
| 3007A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250/500/1000V | 0 đến 600V AC | - | 20/200/2000MΩ | - |
| KEW 3124A | Máy đo điện trở cách điện | - | 1000 V | - | - | 100MΩ | - |
| KEW 3128 | Máy đo điện trở cách điện | - | 500V/1000V/2500V/5000V10000V/12000V | 30 đến 600V | ±30 đến ±600V | - | - |
| KEW 3122B | Máy đo điện trở cách điện | - | 5000V | - | - | - | - |
| KEW 3121B | Máy đo điện trở cách điện | - | 2500V | - | - | - | - |
| 3166 | Máy đo điện trở cách điện | - | 1000V | 600V | - | - | - |
| 3165 | Máy đo điện trở cách điện | - | 500V | 600V | - | - | - |
| 3131A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250/500/1000V | - | - | - | - |
| KEW 3552 | Máy đo điện trở cách điện | - | 50V / 100V / 125V / 250V / 500V / 1000V | 2,0 đến 600V | 2,0 đến 600V | 40,00/400,0/4000Ω | - |
| KEW 3551 | Máy đo điện trở cách điện | - | 50V / 100V / 125V / 250V / 500V / 1000V | 2,0 đến 600V | 2,0 đến 600V | 40,00/400,0/4000Ω | - |
| KEW 6516BT | Máy đo đa năng | - | 100V / 250V / 500V / 1000V | 48 đến 600V | - | 20,00/200,0/2000Ω | - |
| KEW 6516 | Máy đo đa năng | - | 100V / 250V / 500V / 1000V | 2 đến 600V | - | 20,00/200,0/2000Ω | - |
| KEW 6010B | Máy đo đa năng | - | - | 230V + 10 đến 15% | - | 20/200Ω | - |
| 6011A | Máy đo đa năng | - | 250/500/1000VDC | 230V +10 đến 15% | - | 20/200/2000Ω | - |
| KEW 6024PV | Máy đo điện trở đất và cách điện của pin mặt trời | - | 250V/500V/1000V | 5 đến 600V | ±5 đến 1000V | - | - |
| 4202 | Ampe kìm đo điện trở đất | 20,00/200,00/1500Ω | - | 100,0/1000mA/10,00/30,0A | - | - | Bluetooth®5,0 |
| 4102A | Máy đo điện trở đất | 0 - 12 Ω 0 - 120 Ω 0 - 1200 Ω | - | 0 đến 30 V-AC | - | - | - |
| KEW 4105DL | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 2000 Ω | - | 0 đến 300 V AC | ±0 đến ±300 V DC | - | - |
| KEW 4105A | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 1999Ω | - | 0 đến 200 VAC | - | - | - |
| KEW 4105DL-H | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 2000 Ω | - | 0 đến 300 V AC | ±0 đến ±300 V DC | - | - |
| KEW 4105A-H | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 1999 Ω | - | 0 đến 200V AC | 0,0 đến 199.9V | - | - |
| KEW 4106 | Máy đo điện trở đất - Điện trở suất | 2Ω/20Ω/200Ω/2000Ω/20kΩ/200kΩ | - | - | - | - | Bộ điều hợp quang học USB Model 8212 |
| KEW 4300 | Máy đo điện trở nối đất | 200,0/2000Ω | - | 5,0 đến 300,0V | ±5,0 đến 300,0V | - | - |
| 4200 | Ampe kìm đo điện trở đất | 20,00/200,0/1500Ω | - | 100,0/1000mA/10,00/30,0A | - | - | - |
| 4102A-H | Máy đo điện trở đất | 0 - 12 Ω 0 - 120 Ω 0 - 1200 Ω | - | 0 đến 30V AC | - | - | - |
| Phương pháp đo điện trở đất | Phương pháp 3 cực và phương pháp giản lược 2 cực |
| Dải đo điện trở đất | 20 Ω / 200 Ω / 2000 Ω |
| Phạm vi hiển thị điện trở đất | 0,00–19,99 Ω / 0,0–199,9 Ω / 0–1999 Ω |
| Độ chính xác dải 20 Ω | ±2% giá trị đọc ±0,1 Ω |
| Độ chính xác dải 200 Ω và 2000 Ω | ±2% giá trị đọc ±3 chữ số |
| Dải đo điện áp đất | 0–200 V AC, 50/60 Hz |
| Phạm vi hiển thị điện áp đất | 0,0–199,9 V |
| Độ chính xác đo điện áp đất | ±1% giá trị đọc ±4 chữ số |
| Dòng điện đo | Tối đa 2 mA |
| Bảo vệ quá tải | Điện trở đất: 280 V AC trong 10 giây; điện áp đất: 300 V AC trong 1 phút |
| Nguồn cấp | 6 pin AA 1,5 V |
| Cấp bảo vệ | IP54 theo IEC 60529 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1 CAT III 300 V, IEC 61010-2-030, IEC 61557-1 và IEC 61557-5 |
| Kích thước | 105×158×70 mm (Dài×Rộng×Cao, gồm nắp máy) |
| Trọng lượng | Khoảng 550 g, gồm pin và nắp máy |