| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | 4200 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 23,200,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 25,520,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm đo điện trở đất KYORITSU 4200 là thiết bị kiểm tra chuyên dụng dành cho các hệ thống nối đất có nhiều điện cực liên kết song song. Thiết bị cho phép đo điện trở nối đất bằng cách kẹp trực tiếp quanh dây tiếp địa, không cần đóng cọc phụ và không phải tháo dây nối đất khỏi hệ thống khi điều kiện mạch đo phù hợp.
Với khả năng kết hợp đo điện trở đất bằng hàm kẹp, đo dòng điện xoay chiều và kiểm tra dòng rò, model 4200 phù hợp cho công tác bảo trì hệ thống điện, trạm biến áp, tủ phân phối, mạng viễn thông, chống sét và các công trình có hệ thống tiếp địa đa điểm.
Kyoritsu là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, chuyên phát triển các dòng ampe kìm, máy đo điện trở đất, thiết bị đo cách điện, máy kiểm tra an toàn điện và dụng cụ phục vụ bảo trì hệ thống điện công nghiệp. Sản phẩm của hãng được thiết kế chú trọng độ tin cậy, khả năng sử dụng tại hiện trường và an toàn cho kỹ thuật viên.
KYORITSU 4200 thuộc nhóm ampe kìm đo điện trở tiếp địa kỹ thuật số. Điểm khác biệt của thiết bị so với máy đo điện trở đất ba cực hoặc bốn cực truyền thống là phép đo được thực hiện hoàn toàn qua hàm kẹp. Phương pháp này giúp rút ngắn thời gian kiểm tra tại các hệ thống nối đất đã vận hành, đặc biệt ở những vị trí khó bố trí cọc thử phụ.
Nội dung kỹ thuật của sản phẩm được đối chiếu theo catalogue và hướng dẫn sử dụng chính hãng dành cho MODEL 4200 của Kyoritsu.
Người vận hành chỉ cần kẹp hàm đo quanh một dây tiếp địa thuộc hệ thống nối đất đa điểm. Thiết bị tự tạo tín hiệu thử, phát hiện dòng điện chạy trong vòng nối đất và tính toán giá trị điện trở. Phương pháp này không yêu cầu dây đo dài hoặc cọc dòng, cọc áp như phương pháp đo truyền thống.
Ngoài chức năng đo điện trở đất, thiết bị còn hoạt động như một ampe kìm đo dòng AC True RMS. Khả năng đo giá trị hiệu dụng thực giúp nâng cao độ tin cậy khi dòng điện có dạng sóng méo do biến tần, bộ nguồn chuyển mạch hoặc tải điện tử.
Thiết bị có thể đo dòng chạy trên từng dây dẫn hoặc kiểm tra dòng rò cân bằng bằng cách kẹp đồng thời các dây mang dòng của mạch. Đây là chức năng hữu ích khi kiểm tra nguyên nhân tác động thiết bị bảo vệ dòng rò hoặc đánh giá tình trạng cách điện của hệ thống.
Chế độ tự động chọn dải giúp người dùng không phải lựa chọn thang đo thủ công. Chức năng NOISE CHECK giám sát dòng điện và thành phần sóng hài trên dây tiếp địa; biểu tượng cảnh báo xuất hiện khi nhiễu có khả năng ảnh hưởng đến kết quả đo điện trở đất.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phương pháp đo điện trở đất | Kẹp không tiếp xúc, phun điện áp không đổi và phát hiện dòng điện |
| Điều kiện hệ thống nối đất | Hệ thống nối đất đa điểm có vòng dòng điện khép kín |
| Dải điện trở đất danh định | 0,05–1.200 Ω, tự động chọn dải |
| Độ phân giải điện trở nhỏ nhất | 0,01 Ω |
| Tần số tín hiệu đo điện trở | Xấp xỉ 2.400 Hz |
| Dải dòng điện AC | 1 mA–30 A, tự động chọn dải |
| Phương pháp đo dòng AC | True RMS |
| Thời gian đáp ứng | Khoảng 7 giây khi đo điện trở đất; khoảng 2 giây khi đo dòng AC |
| Dung lượng bộ nhớ | Tối đa 100 kết quả đo |
| Ngưỡng còi điện trở đất | Phát âm báo khi kết quả không lớn hơn 10 Ω |
| Tự động tắt nguồn | Khoảng 10 phút sau thao tác nút cuối cùng |
| Đường kính dây kẹp tối đa | Xấp xỉ 32 mm |
| Nguồn cấp | DC 6 V từ 4 pin AA |
| Cấp an toàn | CAT IV 300 V, mức ô nhiễm 2 |
| Kích thước | Khoảng 246 × 120 × 54 mm |
| Khối lượng | Khoảng 780 g, bao gồm pin |
Ampe kìm Kyoritsu 4200 không có các cọc LINE, EARTH hoặc dây thử ngoài. Toàn bộ kết nối đo được thực hiện bằng cách đóng kín hàm kẹp quanh một dây tiếp địa duy nhất nối từ thanh PE hoặc kết cấu cần kiểm tra đến điện cực nối đất Rx.
Hệ thống phải tồn tại các đường nối đất khác tạo thành mạch vòng trở về, chẳng hạn các điện cực của trạm, cột điện, tủ điện, hệ thống chống sét hoặc các điểm nối đất liên kết qua dây trung tính và mạng phân phối. Thiết bị không thể đo chính xác một cọc tiếp địa đơn độc không có đường vòng song song.
Trước khi đo điện trở, kỹ thuật viên nên chuyển thiết bị sang chế độ dòng AC để kiểm tra dòng đang chạy trên dây tiếp địa. Nếu biểu tượng nhiễu xuất hiện, cần xác định nguyên nhân và đánh giá mức độ ảnh hưởng trước khi sử dụng kết quả.
.webp)
Trong một mạng nối đất đa điểm, gọi Rx là điện trở nối đất cần đo. Các điện trở nối đất còn lại R1, R2 đến Rn được xem là mắc song song và quy đổi thành điện trở tương đương Rs. Do Rs được tạo bởi nhiều nhánh song song nên trong điều kiện phù hợp, giá trị này nhỏ hơn đáng kể so với Rx.
Bên trong hàm kẹp có hai biến áp đo lường độc lập. Biến áp kích thích CT1 tạo một điện áp thử xoay chiều và cảm ứng điện áp vào vòng nối đất. Điện áp này làm xuất hiện dòng thử chạy qua Rx, đất và các nhánh nối đất song song Rs. Biến áp cảm biến CT2 phát hiện dòng điện chạy trong vòng.
Bộ xử lý xác định tổng điện trở vòng theo quan hệ điện áp chia cho dòng điện. Tổng trở đo được gồm Rx cộng với Rs. Khi Rs nhỏ hơn nhiều so với Rx, giá trị hiển thị có thể được xem gần bằng điện trở của nhánh tiếp địa Rx cần kiểm tra.
Khối lọc và kiểm tra nhiễu theo dõi dòng có sẵn trên dây tiếp địa. Nếu dòng nền hoặc thành phần hài có thể làm sai lệch phép đo, thiết bị hiển thị cảnh báo NOISE. Hệ thống cũng giám sát trạng thái đóng của hàm kẹp; phép đo bị dừng nếu hai đầu hàm không khép kín đúng cách.
.webp)
Khách hàng có nhu cầu mua Ampe kìm đo điện trở đất KYORITSU 4200 chính hãng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được kiểm tra tình trạng hàng, tư vấn khả năng áp dụng cho hệ thống nối đất thực tế và lựa chọn thiết bị phù hợp.
thietbicodien cam kết cung cấp đúng sản phẩm, đúng model và cấu hình phụ kiện theo báo giá; hỗ trợ đối chiếu catalogue, hướng dẫn sử dụng, chứng từ hàng hóa và chính sách bảo hành áp dụng tại thời điểm mua. Đội ngũ tư vấn có thể hỗ trợ phân biệt phép đo điện trở đất bằng hàm kẹp với phương pháp đo cọc phụ, giúp khách hàng tránh lựa chọn sai thiết bị.
Không. Thiết bị cần một hệ thống nối đất đa điểm có các đường điện trở song song tạo thành vòng dòng điện khép kín. Với cọc tiếp địa đơn độc, nên sử dụng máy đo điện trở đất theo phương pháp hai cực, ba cực hoặc bốn cực phù hợp.
Không. Đây là máy đo điện trở đất không cần cọc phụ. Người dùng kẹp trực tiếp quanh dây tiếp địa của nhánh cần kiểm tra, với điều kiện hệ thống có nhiều điểm nối đất liên kết.
Thông thường không cần tháo dây vì phép đo dựa trên vòng nối đất đang tồn tại. Tuy nhiên, người vận hành phải xác định đúng dây của nhánh Rx và bảo đảm cấu trúc hệ thống đáp ứng nguyên lý đo bằng hàm kẹp.
Biểu tượng NOISE cho biết dòng điện hoặc thành phần sóng hài trên dây tiếp địa có thể ảnh hưởng đến phép đo điện trở. Khi cảnh báo xuất hiện, cần kiểm tra dòng nền, tải gây nhiễu và độ ổn định của kết quả trước khi kết luận.
Có. Chức năng dòng AC True RMS cho phép sử dụng thiết bị để kiểm tra dòng trên dây tiếp địa hoặc dòng rò cân bằng. Khi đo dòng rò của mạch, cần kẹp đồng thời tất cả dây mang dòng theo đúng cấu trúc một pha hoặc ba pha.
Nguyên nhân có thể do hàm chưa đóng kín, bề mặt đầu hàm bẩn, dây dẫn không nằm ổn định trong hàm, từ trường ngoài hoặc dòng nhiễu trên dây tiếp địa. Người dùng nên vệ sinh đầu hàm, kẹp lại đúng vị trí và chờ giá trị ổn định.
Phụ kiện này tạo vòng điện trở chuẩn để kiểm tra nhanh tình trạng của hàm kẹp và mạch đo trước khi làm việc. Nếu giá trị hiển thị lệch đáng kể so với khoảng cho phép trong hướng dẫn sử dụng, thiết bị cần được kiểm tra hoặc hiệu chuẩn.
Không. Chức năng truyền dữ liệu Bluetooth được nhà sản xuất trang bị cho KEW 4202, không phải MODEL 4200. KYORITSU 4200 lưu kết quả trong bộ nhớ của thiết bị và cho phép xem lại trực tiếp trên màn hình.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Điện trở tiếp đất | Đo điện trở cách điện | Điện áp AC (V) | Điện áp DC (V) | Thông mạch (Ω) | Giao tiếp truyền tin |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 3431 | Máy đo điện trở cách điện ANALOG | - | 250V/500V/1000V | 600V | 600V | - | - |
| 3161A | Máy đo điện trở cách điện ANALOG | - | 15/500V | 600V | - | - | - |
| KEW 3127 | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V / 500V / 1000V / 2500V / 5000V | 30 đến 600V | ±30 đến ±600V | - | USB, Blueđếnoth®5.0 |
| KEW 3552BT | Máy đo điện trở cách điện | - | 50V / 100V / 125V / 250V / 500V / 1000V | 2,0 đến 600V | 2.0 đến 600V | 40,00/400,0/4000Ω | USB, Blueđếnoth®5.0 |
| 3132A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250/500/1000V | 0 đến 600V AC | - | 3/500Ω (1,5/20Ω) | - |
| KEW 3123A | Máy đo điện trở cách điện | - | 5000/10000V | - | - | - | - |
| KEW 3025B | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V/500V/1000V/2500V | 30 đến 600V AC | ±30 đến ±600V DC | - | - |
| KEW 3125B | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V/500V/1000V/2500V/5000V | 30 đến 600V AC | ±30 đến ±600V DC | - | - |
| 3005A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V/500V/1000V | 0 đến 600V AC | - | 20/200/2000Ω | - |
| 3007A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250/500/1000V | 0 đến 600V AC | - | 20/200/2000MΩ | - |
| KEW 3124A | Máy đo điện trở cách điện | - | 1000 V | - | - | 100MΩ | - |
| KEW 3128 | Máy đo điện trở cách điện | - | 500V/1000V/2500V/5000V10000V/12000V | 30 đến 600V | ±30 đến ±600V | - | - |
| KEW 3122B | Máy đo điện trở cách điện | - | 5000V | - | - | - | - |
| KEW 3121B | Máy đo điện trở cách điện | - | 2500V | - | - | - | - |
| 3166 | Máy đo điện trở cách điện | - | 1000V | 600V | - | - | - |
| 3165 | Máy đo điện trở cách điện | - | 500V | 600V | - | - | - |
| 3131A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250/500/1000V | - | - | - | - |
| KEW 3552 | Máy đo điện trở cách điện | - | 50V / 100V / 125V / 250V / 500V / 1000V | 2,0 đến 600V | 2,0 đến 600V | 40,00/400,0/4000Ω | - |
| KEW 3551 | Máy đo điện trở cách điện | - | 50V / 100V / 125V / 250V / 500V / 1000V | 2,0 đến 600V | 2,0 đến 600V | 40,00/400,0/4000Ω | - |
| KEW 6516BT | Máy đo đa năng | - | 100V / 250V / 500V / 1000V | 48 đến 600V | - | 20,00/200,0/2000Ω | - |
| KEW 6516 | Máy đo đa năng | - | 100V / 250V / 500V / 1000V | 2 đến 600V | - | 20,00/200,0/2000Ω | - |
| KEW 6010B | Máy đo đa năng | - | - | 230V + 10 đến 15% | - | 20/200Ω | - |
| 6011A | Máy đo đa năng | - | 250/500/1000VDC | 230V +10 đến 15% | - | 20/200/2000Ω | - |
| KEW 6024PV | Máy đo điện trở đất và cách điện của pin mặt trời | - | 250V/500V/1000V | 5 đến 600V | ±5 đến 1000V | - | - |
| 4202 | Ampe kìm đo điện trở đất | 20,00/200,00/1500Ω | - | 100,0/1000mA/10,00/30,0A | - | - | Bluetooth®5,0 |
| 4102A | Máy đo điện trở đất | 0 - 12 Ω 0 - 120 Ω 0 - 1200 Ω | - | 0 đến 30 V-AC | - | - | - |
| KEW 4105DL | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 2000 Ω | - | 0 đến 300 V AC | ±0 đến ±300 V DC | - | - |
| KEW 4105A | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 1999Ω | - | 0 đến 200 VAC | - | - | - |
| KEW 4105DL-H | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 2000 Ω | - | 0 đến 300 V AC | ±0 đến ±300 V DC | - | - |
| KEW 4105A-H | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 1999 Ω | - | 0 đến 200V AC | 0,0 đến 199.9V | - | - |
| KEW 4106 | Máy đo điện trở đất - Điện trở suất | 2Ω/20Ω/200Ω/2000Ω/20kΩ/200kΩ | - | - | - | - | Bộ điều hợp quang học USB Model 8212 |
| KEW 4300 | Máy đo điện trở nối đất | 200,0/2000Ω | - | 5,0 đến 300,0V | ±5,0 đến 300,0V | - | - |
| 4200 | Ampe kìm đo điện trở đất | 20,00/200,0/1500Ω | - | 100,0/1000mA/10,00/30,0A | - | - | - |
| 4102A-H | Máy đo điện trở đất | 0 - 12 Ω 0 - 120 Ω 0 - 1200 Ω | - | 0 đến 30V AC | - | - | - |
| Dải đo điện trở đất | 20,00 Ω / 200,0 Ω / 1.500 Ω, tự động chọn dải |
| Phạm vi hiển thị điện trở đất | 0,00–1.580 Ω |
| Dải đo dòng điện xoay chiều | 100,0 mA / 1.000 mA / 10,00 A / 30,0 A, tự động chọn dải |
| Tần số dòng điện xoay chiều | 50/60 Hz |
| Phương pháp đo dòng điện | True RMS |
| Tần số tín hiệu đo điện trở | Khoảng 2.400 Hz |
| Thời gian đáp ứng | Khoảng 7 giây khi đo điện trở đất; khoảng 2 giây khi đo dòng AC |
| Tốc độ lấy mẫu | Khoảng 1 lần/giây |
| Đường kính dây dẫn kẹp tối đa | Khoảng 32 mm |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1,5 V loại LR6 hoặc R6 |
| Thời gian hoạt động | Khoảng 12 giờ với pin R6 hoặc 24 giờ với pin LR6 |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1 CAT IV 300 V, IEC 61010-2-032, IEC 61326 |
| Kích thước | 246×120×54 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 780 g, bao gồm pin |