| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | 3165 |
| Xuất xứ: | Thái lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 3,150,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,465,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo điện trở cách điện KYORITSU 3165 là thiết bị đo dạng kim chuyên dùng để kiểm tra chất lượng cách điện của dây dẫn, cáp điện, động cơ, máy biến áp và nhiều thiết bị điện hạ áp. Sản phẩm sử dụng điện áp thử 500V DC, đo điện trở cách điện đến 1000MΩ và tích hợp thang kiểm tra điện áp xoay chiều đến 600V.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, tập trung vào các dụng cụ kiểm tra an toàn điện, điện trở cách điện, điện trở đất, dòng điện và chất lượng hệ thống điện. Model 3165 có xuất xứ Thái Lan, được thiết kế theo dạng máy đo analog nhỏ gọn, phù hợp với kỹ thuật viên điện, đơn vị bảo trì và đội ngũ nghiệm thu công trình.
Nhờ thang đo megohm được mở rộng, cơ cấu kim trực quan và cách vận hành đơn giản, thiết bị thích hợp cho những công việc cần đánh giá nhanh tình trạng suy giảm cách điện mà không yêu cầu lưu trữ hoặc xử lý dữ liệu bằng phần mềm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phương pháp hiển thị | Kim analog |
| Điện áp thử cách điện | 500V DC |
| Giá trị lớn nhất của thang đo | 1000MΩ |
| Giá trị giữa thang | 20MΩ |
| Dải đo hữu hiệu chính | 1–500MΩ |
| Độ chính xác trong dải hữu hiệu chính | ±5% giá trị chỉ thị |
| Độ chính xác ngoài dải hữu hiệu chính | ±10% giá trị chỉ thị |
| Điện áp đầu ra khi hở mạch | Điện áp thử định mức +20% / -0% |
| Dòng điện đầu ra khi ngắn mạch | Tối đa 240µA |
| Thang cảnh báo điện áp AC | 0–600V AC |
| Độ chính xác thang điện áp AC | ±3% chiều dài toàn thang |
| Nguồn cấp | 4 pin R6/AA 1,5V |
| Kích thước | 90 × 137 × 40mm |
| Khối lượng | Khoảng 330g |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Bộ dây đo 7025, túi đựng dây đo, dây đeo vai, pin và tài liệu hướng dẫn |
Trước khi thực hiện đo điện trở cách điện, nguồn điện của tải phải được ngắt hoàn toàn bằng MCB, cầu dao hoặc thiết bị cách ly phù hợp. Người vận hành cần cô lập mạch, ngăn đóng điện trở lại và xác nhận mạch không còn điện áp trước khi nhấn nút TEST.
Cực EARTH của máy được nối với phía nối đất, vỏ kim loại, màn chắn cáp hoặc phần tham chiếu của thiết bị. Cực LINE được nối với lõi dây, cuộn dây hoặc phần dẫn điện cần kiểm tra. Khi nút TEST ở vị trí nhả, máy có thể hiển thị điện áp AC hiện diện trên mạch; chỉ được tiến hành phép thử cách điện khi kim chỉ thị xác nhận mạch đã mất điện.
.webp)
Khi nhấn nút TEST, nguồn pin bên trong cung cấp năng lượng cho mạch tạo điện áp thử 500V DC. Điện áp này được đưa qua hai cực LINE và EARTH đến đối tượng kiểm tra. Một dòng điện rất nhỏ sẽ chạy qua lớp vật liệu cách điện, tùy thuộc vào mức độ rò điện của thiết bị.
Mạch đo bên trong xác định dòng điện rò và điều khiển cơ cấu kim hiển thị giá trị tương ứng trên thang megohm. Điện trở càng cao cho thấy dòng rò càng nhỏ và khả năng cách điện càng tốt; giá trị thấp hoặc kim dịch chuyển gần phía 0MΩ có thể là dấu hiệu cách điện bị ẩm, lão hóa, nhiễm bẩn hoặc hư hỏng.
Nút TEST có thể được nhấn và xoay để khóa ở chế độ đo liên tục. Sau khi hoàn thành, cần mở khóa nút TEST và xử lý điện tích còn lưu trong đối tượng đo theo hướng dẫn an toàn, đặc biệt đối với cáp dài, tụ điện hoặc cuộn dây có điện dung ký sinh.
.webp)
Để bảo đảm nhận đúng KYORITSU 3165 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra rõ model, tình trạng phụ kiện, nguồn gốc hàng hóa và tài liệu đi kèm trước khi sử dụng. Việc lựa chọn đúng thiết bị giúp phép đo ổn định hơn, đồng thời bảo đảm an toàn cho kỹ thuật viên trong quá trình kiểm tra điện.
Khách hàng có nhu cầu nhận tư vấn kỹ thuật, báo giá và đặt mua máy đo điện trở cách điện KYORITSU 3165 chính hãng có thể liên hệ trực tiếp tại thietbicodien. Đội ngũ phụ trách sản phẩm hỗ trợ lựa chọn thiết bị phù hợp với điện áp hệ thống, đối tượng cần kiểm tra và yêu cầu bảo trì thực tế.
Máy sử dụng điện áp thử cố định 500V DC, phù hợp để kiểm tra cách điện của nhiều loại dây dẫn, cáp điện, động cơ và thiết bị điện hạ áp.
Giá trị lớn nhất trên thang đo là 1000MΩ, trong đó dải đo hữu hiệu chính của thiết bị là từ 1MΩ đến 500MΩ.
Đây là máy đo analog sử dụng cơ cấu kim. Người vận hành đọc trực tiếp kết quả trên thang megohm của mặt đồng hồ.
Không. Phép đo điện trở cách điện chỉ được thực hiện trên mạch đã cắt nguồn. Khi chưa nhấn TEST, thang AC của máy có thể được dùng để phát hiện điện áp hiện diện trên mạch.
Máy có thang cảnh báo và chỉ thị điện áp xoay chiều từ 0 đến 600V. Chức năng này hoạt động tự động khi nút TEST ở vị trí nhả.
Thiết bị sử dụng bốn pin R6 hoặc AA 1,5V. Khi đèn kiểm tra pin không còn nhấp nháy trong lúc thử cách điện, cần thay đồng thời cả bốn pin mới.
Model này phù hợp với cáp điện, dây dẫn, động cơ, máy biến áp, cuộn dây, tủ điện và các thiết bị hạ áp có yêu cầu thử cách điện bằng điện áp 500V DC.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Điện trở tiếp đất | Đo điện trở cách điện | Điện áp AC (V) | Điện áp DC (V) | Thông mạch (Ω) | Giao tiếp truyền tin |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 3431 | Máy đo điện trở cách điện ANALOG | - | 250V/500V/1000V | 600V | 600V | - | - |
| 3161A | Máy đo điện trở cách điện ANALOG | - | 15/500V | 600V | - | - | - |
| KEW 3127 | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V / 500V / 1000V / 2500V / 5000V | 30 đến 600V | ±30 đến ±600V | - | USB, Blueđếnoth®5.0 |
| KEW 3552BT | Máy đo điện trở cách điện | - | 50V / 100V / 125V / 250V / 500V / 1000V | 2,0 đến 600V | 2.0 đến 600V | 40,00/400,0/4000Ω | USB, Blueđếnoth®5.0 |
| 3132A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250/500/1000V | 0 đến 600V AC | - | 3/500Ω (1,5/20Ω) | - |
| KEW 3123A | Máy đo điện trở cách điện | - | 5000/10000V | - | - | - | - |
| KEW 3025B | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V/500V/1000V/2500V | 30 đến 600V AC | ±30 đến ±600V DC | - | - |
| KEW 3125B | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V/500V/1000V/2500V/5000V | 30 đến 600V AC | ±30 đến ±600V DC | - | - |
| 3005A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V/500V/1000V | 0 đến 600V AC | - | 20/200/2000Ω | - |
| 3007A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250/500/1000V | 0 đến 600V AC | - | 20/200/2000MΩ | - |
| KEW 3124A | Máy đo điện trở cách điện | - | 1000 V | - | - | 100MΩ | - |
| KEW 3128 | Máy đo điện trở cách điện | - | 500V/1000V/2500V/5000V10000V/12000V | 30 đến 600V | ±30 đến ±600V | - | - |
| KEW 3122B | Máy đo điện trở cách điện | - | 5000V | - | - | - | - |
| KEW 3121B | Máy đo điện trở cách điện | - | 2500V | - | - | - | - |
| 3166 | Máy đo điện trở cách điện | - | 1000V | 600V | - | - | - |
| 3165 | Máy đo điện trở cách điện | - | 500V | 600V | - | - | - |
| 3131A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250/500/1000V | - | - | - | - |
| KEW 3552 | Máy đo điện trở cách điện | - | 50V / 100V / 125V / 250V / 500V / 1000V | 2,0 đến 600V | 2,0 đến 600V | 40,00/400,0/4000Ω | - |
| KEW 3551 | Máy đo điện trở cách điện | - | 50V / 100V / 125V / 250V / 500V / 1000V | 2,0 đến 600V | 2,0 đến 600V | 40,00/400,0/4000Ω | - |
| KEW 6516BT | Máy đo đa năng | - | 100V / 250V / 500V / 1000V | 48 đến 600V | - | 20,00/200,0/2000Ω | - |
| KEW 6516 | Máy đo đa năng | - | 100V / 250V / 500V / 1000V | 2 đến 600V | - | 20,00/200,0/2000Ω | - |
| KEW 6010B | Máy đo đa năng | - | - | 230V + 10 đến 15% | - | 20/200Ω | - |
| 6011A | Máy đo đa năng | - | 250/500/1000VDC | 230V +10 đến 15% | - | 20/200/2000Ω | - |
| KEW 6024PV | Máy đo điện trở đất và cách điện của pin mặt trời | - | 250V/500V/1000V | 5 đến 600V | ±5 đến 1000V | - | - |
| 4202 | Ampe kìm đo điện trở đất | 20,00/200,00/1500Ω | - | 100,0/1000mA/10,00/30,0A | - | - | Bluetooth®5,0 |
| 4102A | Máy đo điện trở đất | 0 - 12 Ω 0 - 120 Ω 0 - 1200 Ω | - | 0 đến 30 V-AC | - | - | - |
| KEW 4105DL | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 2000 Ω | - | 0 đến 300 V AC | ±0 đến ±300 V DC | - | - |
| KEW 4105A | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 1999Ω | - | 0 đến 200 VAC | - | - | - |
| KEW 4105DL-H | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 2000 Ω | - | 0 đến 300 V AC | ±0 đến ±300 V DC | - | - |
| KEW 4105A-H | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 1999 Ω | - | 0 đến 200V AC | 0,0 đến 199.9V | - | - |
| KEW 4106 | Máy đo điện trở đất - Điện trở suất | 2Ω/20Ω/200Ω/2000Ω/20kΩ/200kΩ | - | - | - | - | Bộ điều hợp quang học USB Model 8212 |
| KEW 4300 | Máy đo điện trở nối đất | 200,0/2000Ω | - | 5,0 đến 300,0V | ±5,0 đến 300,0V | - | - |
| 4200 | Ampe kìm đo điện trở đất | 20,00/200,0/1500Ω | - | 100,0/1000mA/10,00/30,0A | - | - | - |
| 4102A-H | Máy đo điện trở đất | 0 - 12 Ω 0 - 120 Ω 0 - 1200 Ω | - | 0 đến 30V AC | - | - | - |
| Kiểu hiển thị | Kim analog |
| Điện áp thử cách điện DC | 500 V |
| Giá trị lớn nhất của thang đo | 1000 MΩ |
| Giá trị giữa thang | 20 MΩ |
| Dải đo hữu hiệu chính | 1–500 MΩ |
| Độ chính xác dải đo hữu hiệu chính | ±5% giá trị chỉ thị |
| Độ chính xác tại 0 và ∞ | ±0,7% chiều dài thang đo |
| Độ chính xác ngoài dải hữu hiệu chính | ±10% giá trị chỉ thị |
| Điện áp đầu ra khi hở mạch | Điện áp thử định mức +20%/-0% |
| Dòng điện đầu ra khi ngắn mạch | Tối đa 240 µA |
| Dải đo điện áp AC | 0–600 V AC |
| Độ chính xác đo điện áp AC | ±3% chiều dài toàn thang |
| Nguồn cấp | 4 pin R6/AA 1,5 V |
| Kích thước | 90×137×40 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 330 g |