
| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 6516 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo đa năng KYORITSU KEW 6516 là bộ kiểm thử hệ thống lắp đặt điện chuyên nghiệp, tích hợp nhiều phép đo cần thiết trong một thiết bị: kiểm tra thông mạch, điện trở cách điện, trở kháng mạch vòng, dòng ngắn mạch dự kiến, dòng sự cố chạm đất dự kiến, RCD, điện trở tiếp đất, thứ tự pha, điện áp, tần số, SPD và thiết bị điện cầm tay.
Thay vì phải mang theo nhiều máy đo riêng biệt, kỹ thuật viên có thể sử dụng KEW 6516 để kiểm tra an toàn, nghiệm thu, bảo trì và xử lý sự cố cho hệ thống điện dân dụng, thương mại và công nghiệp. Màn hình màu lớn, chức năng hướng dẫn đấu nối và khả năng lưu kết quả giúp quy trình kiểm thử rõ ràng, nhanh chóng và hạn chế sai sót.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được hình thành từ năm 1940 và chuyên nghiên cứu, sản xuất các thiết bị kiểm tra điện như ampe kìm, máy đo cách điện, máy đo tiếp đất, máy kiểm tra RCD, máy đo trở kháng mạch vòng và thiết bị phân tích điện năng.
Máy đo đa năng KEW 6516 có xuất xứ Nhật Bản, được phát triển cho các chuyên gia lắp đặt và bảo trì điện cần một thiết bị đo đồng bộ, có khả năng kiểm tra nhiều hạng mục an toàn trên cùng một nền tảng. Thiết bị đáp ứng các yêu cầu an toàn đo lường CAT IV 300 V, CAT III 600 V và nhiều phần của tiêu chuẩn IEC 61557 dành cho thiết bị kiểm tra hệ thống điện hạ áp.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Màn hình | LCD màu 3,5 inch dạng ma trận điểm |
| Điện áp thử cách điện | 100 V, 250 V, 500 V và 1.000 V DC |
| Dòng đo thông mạch | 200 mA hoặc 15 mA |
| Phạm vi đo thông mạch | 20,00 Ω, 200,0 Ω và 2.000 Ω, tự động chọn thang |
| Đo trở kháng mạch vòng | LOOP ATT hai dây hoặc ba dây; LOOP dòng thử cao |
| Độ phân giải LOOP cao nhất | 0,001 Ω trên thang đo phù hợp |
| Chức năng RCD | ×1/2, ×1, ×5, Ramp, Auto và điện áp tiếp xúc Uc |
| Loại RCD hỗ trợ | AC, A, F, B, loại thường, loại chọn lọc, EV và dòng biến thiên |
| Đo điện áp | TRMS từ 2 V đến 600 V |
| Đo tần số | 45 Hz đến 65 Hz |
| Đo điện trở tiếp đất | Phương pháp hai dây hoặc ba dây; các thang 20,00 Ω, 200,0 Ω và 2.000 Ω |
| Kiểm tra thứ tự pha | Hệ thống ba pha từ 48 V đến 600 V |
| Bộ nhớ | Tối đa 1.000 kết quả đo |
| Giao tiếp dữ liệu | USB qua bộ chuyển đổi 8212-USB, hỗ trợ phần mềm KEW Report |
| Nguồn cấp | 8 pin LR6/AA 1,5 V |
| Cấp bảo vệ và an toàn | IP40; CAT IV 300 V, CAT III 600 V |
| Kích thước | 136 × 235 × 114 mm |
| Khối lượng | Khoảng 1.350 g, bao gồm pin |
KEW 6516 sử dụng các cực L, N và PE cho phần lớn phép kiểm tra hệ thống điện. Tùy chức năng, thiết bị có thể được kết nối với ổ cắm, tủ phân phối, MCB, RCD, dây dẫn bảo vệ, cáp lực, động cơ, thiết bị điện hoặc hệ thống tiếp địa.
Đối với phép đo điện áp, tần số, thứ tự pha, LOOP và RCD, hệ thống cần được cấp điện theo đúng điều kiện của từng phép thử. Đối với kiểm tra thông mạch và điện trở cách điện, mạch phải được cô lập khỏi nguồn, khóa chống đóng điện lại và xác nhận hoàn toàn không còn điện trước khi nhấn TEST.
.webp)
Ở chế độ đo thông mạch 200 mA hoặc 15 mA, thiết bị phát một dòng DC qua dây dẫn cần kiểm tra, đo điện áp rơi và tính điện trở. Dòng 200 mA phù hợp cho kiểm tra dây PE, liên kết đẳng thế và mối nối bảo vệ; dòng 15 mA có thể được sử dụng khi cần giảm dòng thử.
Trước khi đo, người dùng chập hai đầu dây và kích hoạt chức năng NULL để bù điện trở của dây đo. Nhờ đó, kết quả hiển thị chủ yếu phản ánh điện trở của dây dẫn hoặc mối nối đang được kiểm tra. Còi ngưỡng 2 Ω hỗ trợ nhận biết nhanh mà không cần liên tục quan sát màn hình.
Trong chế độ đo điện trở cách điện 100 V, 250 V, 500 V hoặc 1.000 V, KEW 6516 tạo điện áp DC thử giữa cực L và PE. Thiết bị đo điện áp thực tế cùng dòng điện rò đi qua lớp cách điện, sau đó bộ xử lý tính giá trị điện trở theo quan hệ giữa điện áp và dòng điện.
Cực PE phát điện thế dương và cực L phát điện thế âm trong phép đo cách điện. Thiết bị có thể theo dõi giá trị sau một phút, tính chỉ số DAR và PI để hỗ trợ đánh giá sự thay đổi của cách điện theo thời gian.
Sau khi nhả nút TEST, chức năng tự động phóng điện làm giảm điện tích còn lưu trong điện dung của cáp, cuộn dây hoặc thiết bị. Người sử dụng phải giữ nguyên kết nối và chỉ tháo dây khi cảnh báo phóng điện đã kết thúc.
Khi đo trở kháng mạch vòng LOOP, thiết bị tạo một tải thử trong thời gian ngắn, so sánh điện áp nguồn trước và trong khi có tải rồi tính trở kháng của đường mạch vòng. Từ điện áp và trở kháng đo được, KEW 6516 xác định dòng ngắn mạch dự kiến PSC giữa các dây mang điện hoặc dòng sự cố chạm đất dự kiến PFC giữa pha và PE.
Chế độ LOOP dòng cao cung cấp độ phân giải đến 0,001 Ω cho các mạch trở kháng thấp. Chế độ ATT sử dụng dòng thử nhỏ để giảm nguy cơ làm ngắt RCD, đồng thời hỗ trợ kết nối ba dây L-N-PE hoặc hai dây L-PE.
Chức năng Zs/Ra Limit cho phép thiết lập loại và dòng định mức của thiết bị bảo vệ. Bộ xử lý so sánh giá trị đo với giới hạn tương ứng, sau đó hiển thị kết quả đạt hoặc không đạt để hỗ trợ xác minh khả năng tự động cắt nguồn khi xảy ra sự cố.
Ở chế độ kiểm thử RCD đa loại, KEW 6516 tạo dòng dư có giá trị và dạng sóng được kiểm soát giữa pha và dây bảo vệ. Thiết bị đo thời gian từ khi dòng thử được đưa vào đến khi RCD cắt mạch hoặc tăng dần dòng để xác định ngưỡng tác động.
Người dùng có thể chọn thử ×1/2 để kiểm tra RCD không tác động quá nhạy, ×1 để đo thời gian cắt ở dòng định mức, ×5 để kiểm tra ở dòng cao hơn, Ramp để xác định dòng tác động, Auto để chạy chuỗi phép thử và Uc để đánh giá điện áp tiếp xúc.
KEW 6516 hỗ trợ các loại RCD AC, A, F, B, loại thường, loại chọn lọc và RCD EV 6 mA DC, phù hợp với nhiều hệ thống điện sử dụng tải điện tử, biến tần hoặc thiết bị sạc xe điện.
Trong phép đo điện trở tiếp đất hai dây hoặc ba dây, thiết bị tạo dòng AC không đổi giữa điện cực tiếp đất E và điện cực dòng H(C), đồng thời đo điện áp giữa E và điện cực điện thế S(P). Điện trở tiếp đất được tính theo công thức Rx bằng V chia I.
Phương pháp ba dây sử dụng hai cọc phụ để có độ chính xác cao hơn. Phương pháp hai dây là lựa chọn giản lược khi không thể đóng đủ cọc phụ và có sẵn một điểm tiếp đất tham chiếu phù hợp.
KEW 6516 đo điện áp TRMS đến 600 V và tần số nguồn, hỗ trợ kiểm tra nhanh điều kiện cấp điện trước khi thực hiện các phép thử khác. Với hệ thống ba pha, thiết bị nhận biết thứ tự pha thuận hoặc đảo và hiển thị rõ trình tự trên màn hình.
Bàn cảm ứng giám sát điện thế giữa người vận hành và cực PE. Khi phát hiện điện thế nguy hiểm theo ngưỡng của thiết bị, màn hình hiển thị cảnh báo PE HiV và còi phát âm thanh để người dùng kiểm tra lại hệ thống nối đất hoặc cách đấu dây.
Ở chế độ kiểm thử SPD dùng biến trở, điện áp đầu ra được tăng dần từ mức thấp cho đến khi thiết bị phát hiện điểm dẫn của phần tử chống sét lan truyền. Màn hình hiển thị điện áp đánh thủng DC và giá trị AC quy đổi để hỗ trợ đánh giá SPD mà không chủ động gây hư hỏng phần tử.
Chức năng PAT hỗ trợ kiểm tra điện trở cách điện và tính liên tục của dây bảo vệ trên thiết bị điện cầm tay Class I và Class II. Đây là tính năng hữu ích trong công tác kiểm tra định kỳ dụng cụ điện, thiết bị văn phòng và máy móc di động.
Toàn bộ phép đo được điều khiển bởi công tắc xoay, các phím chức năng và bộ vi xử lý trung tâm. Trước khi cấp tín hiệu thử, thiết bị kiểm tra trạng thái đấu dây và điện áp trên các cực. Tín hiệu thu được qua mạch đo điện áp hoặc dòng điện sẽ được chuyển đổi sang dữ liệu số, xử lý và hiển thị trên LCD màu.
.webp)
Khi chọn mua tại thietbicodien, khách hàng được tư vấn đúng máy đo đa năng KYORITSU KEW 6516 chính hãng, lựa chọn phụ kiện phù hợp với phương pháp kiểm thử và nhu cầu sử dụng thực tế.
thietbicodien cam kết cung cấp sản phẩm đúng model, nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ tài liệu và phụ kiện theo cấu hình công bố. Đội ngũ tư vấn hỗ trợ người mua phân biệt KEW 6516 với phiên bản KEW 6516BT, lựa chọn bộ dây đo, bộ chuyển đổi USB hoặc phụ kiện EVSE phù hợp, đồng thời hướng dẫn các nguyên tắc sử dụng an toàn.
KYORITSU KEW 6516 là bộ kiểm thử hệ thống lắp đặt điện đa chức năng. Thiết bị kết hợp các phép đo thông mạch, cách điện, LOOP, PSC, PFC, RCD, tiếp đất, điện áp, tần số, thứ tự pha, SPD và PAT trong cùng một máy.
Thiết bị cung cấp bốn mức điện áp thử cách điện là 100 V, 250 V, 500 V và 1.000 V DC. Người dùng cần lựa chọn điện áp phù hợp với loại mạch hoặc thiết bị đang kiểm tra và phải cô lập hoàn toàn nguồn điện trước khi đo.
Anti-Trip ATT giảm dòng thử trong phép đo LOOP L-PE nhằm hạn chế làm RCD tác động ngoài ý muốn. KEW 6516 hỗ trợ ATT với kết nối ba dây L-N-PE và hai dây L-PE.
Có. Thiết bị hỗ trợ chế độ kiểm thử RCD EV 6 mA DC cùng nhiều loại RCD khác. Khi kiểm tra toàn diện trạm sạc, có thể kết hợp KEW 6516 với bộ chuyển đổi EVSE tương thích.
Không. KEW 6516 truyền dữ liệu sang máy tính qua bộ chuyển đổi USB 8212-USB và phần mềm KEW Report. Khả năng truyền dữ liệu không dây Bluetooth được trang bị trên phiên bản KEW 6516BT.
Có. Bộ nhớ trong của máy có thể lưu tối đa 1.000 kết quả. Người dùng có thể gán số công trình, tủ điện, mạch điện và số dữ liệu để thuận tiện truy xuất hoặc lập báo cáo.
Không. Trước khi đo thông mạch hoặc cách điện, phải ngắt nguồn, cô lập mạch, khóa chống đóng điện lại và xác nhận mạch không còn điện. Nếu màn hình hiển thị cảnh báo Live Circuit hoặc còi phát âm thanh, không được nhấn nút TEST.
Không nên tháo dây ngay. Cần giữ dây đo kết nối để chức năng tự động phóng điện làm giảm điện tích còn lưu trong cáp, tụ điện hoặc cuộn dây. Chỉ tháo đầu đo sau khi ký hiệu và còi cảnh báo phóng điện đã kết thúc.
| Màn hình | LCD màu 3,5 inch dạng ma trận điểm |
| Điện áp thử cách điện | 100 V, 250 V, 500 V và 1.000 V DC |
| Dải đo điện trở cách điện | Đến 200 MΩ ở 100 V; 1.000 MΩ ở 250/500 V; 2.000 MΩ ở 1.000 V |
| Đo thông mạch | 20,00 Ω, 200,0 Ω và 2.000 Ω; dòng thử 200 mA hoặc 15 mA |
| Đo trở kháng mạch vòng | LOOP ATT 2/3 dây và LOOP HIGH; dải 2,000 Ω, 20,00 Ω, 200,0 Ω, 2.000 Ω |
| Dải đo PSC/PFC | 2.000 A, 20 kA hoặc 50 kA tùy chế độ đo |
| Kiểm tra RCD | ×1/2, ×1, ×5, Ramp, Auto và Uc; hỗ trợ loại AC, A, F, B, EV |
| Đo điện trở tiếp đất | 20,00 Ω, 200,0 Ω và 2.000 Ω; phương pháp 2 dây hoặc 3 dây |
| Đo điện áp và tần số | Điện áp TRMS 2–600 V; tần số 45–65 Hz |
| Kiểm tra thứ tự pha | 48–600 V, 45–65 Hz |
| Nguồn cấp | 8 pin LR6/AA 1,5 V |
| Giao tiếp dữ liệu | USB qua bộ chuyển đổi 8212-USB |
| Tiêu chuẩn và cấp bảo vệ | IEC 61010-1 CAT IV 300 V/CAT III 600 V; IEC 61557; IEC 60529 IP40 |
| Kích thước | 136×235×114 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 1.350 g, bao gồm pin |



