
| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 3552 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 13,120,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 14,432,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo điện trở cách điện KYORITSU KEW 3552 là thiết bị đo kỹ thuật số đa chức năng dùng để kiểm tra điện trở cách điện, điện trở thấp, tính liên tục và điện áp AC/DC trong công tác lắp đặt, nghiệm thu và bảo trì hệ thống điện. Máy hỗ trợ sáu mức điện áp thử từ 50 V đến 1.000 V, phù hợp với nhiều loại cáp điện, động cơ, tủ điện, thiết bị điều khiển và mạch phân phối hạ áp.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, chuyên phát triển các dòng máy đo phục vụ kiểm tra an toàn điện, vận hành và bảo dưỡng công nghiệp. Model KEW 3552 được thiết kế theo hướng nhỏ gọn, phản hồi nhanh, dễ thao tác tại hiện trường và có bộ nhớ tích hợp để quản lý kết quả đo.
So với phiên bản tiêu chuẩn KEW 3551, KEW 3552 được bổ sung bộ nhớ, đồng hồ thời gian, chức năng tính DAR/PI và khả năng truyền dữ liệu sang máy tính thông qua bộ chuyển đổi tùy chọn. Model này không tích hợp Bluetooth; tính năng Bluetooth thuộc phiên bản KEW 3552BT.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp thử cách điện | 50 V, 100 V, 125 V, 250 V, 500 V, 1.000 V DC |
| Dải đo điện trở cách điện | Tự động chuyển thang; tối đa 20 GΩ tại 500 V và 40 GΩ tại 1.000 V |
| Độ chính xác tại dải đo hiệu dụng thứ nhất | ±2% giá trị đọc ±2 chữ số |
| Dòng đo cách điện định mức | 1,0 đến 1,1 mA |
| Dòng ngắn mạch đầu ra | Tối đa 1,5 mA |
| Dải đo điện trở thấp | 40,00 Ω, 400,0 Ω và 4.000 Ω |
| Dòng kiểm tra thông mạch | Từ 200 mA tại điện trở không quá 2 Ω |
| Điện áp hở mạch khi đo điện trở thấp | 5 V DC, phạm vi 4 đến 6,9 V |
| Dải đo điện áp AC | 2,0 đến 600 V AC, tần số 45 đến 65 Hz |
| Dải đo điện áp DC | ±2,0 đến ±600 V DC |
| Bộ nhớ | Tối đa 1.000 kết quả đo |
| Giao tiếp dữ liệu | Truyền sang máy tính qua bộ chuyển đổi MODEL 8212-USB tùy chọn |
| Tiêu chuẩn an toàn | CAT III 600 V, CAT IV 300 V; IEC 61010 và IEC 61557 |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Nguồn cấp | 4 pin AA LR6/R6, 1,5 V |
| Kích thước và khối lượng | 97 x 156 x 46 mm; khoảng 490 g gồm pin |
Trước khi đo điện trở cách điện hoặc thông mạch, nguồn điện cấp cho đối tượng phải được ngắt bằng MCB, MCCB hoặc cầu dao cách ly. Người vận hành cần khóa chống đóng điện lại, xác nhận mạch đã mất điện và tách các thiết bị điện tử nhạy cảm khỏi điện áp thử.
.webp)
Trong phép đo cách điện, dây đen tại cọc EARTH thường được nối trước với vỏ kim loại, dây PE hoặc điểm tham chiếu nối đất. Dây đỏ tại cọc LINE được đặt lên phần dẫn điện cần kiểm tra. Sau khi chọn đúng điện áp thử, người vận hành nhấn nút TEST trên máy hoặc nút điều khiển từ xa trên dây đo đỏ.
Đối với phép đo thông mạch, hai đầu đo được nối vào hai đầu của dây bảo vệ, dây liên kết đẳng thế hoặc mối nối cần kiểm tra. Trước khi đo, chập hai đầu que đo và sử dụng chức năng 0Ω ADJ để loại trừ điện trở của dây đo khỏi kết quả.
Khi bắt đầu phép đo, mạch biến đổi bên trong máy tạo ra điện áp DC theo mức đã chọn và đưa điện áp này đến đối tượng qua hai cọc LINE và EARTH. Máy đồng thời đo điện áp thực tế và dòng điện rò đi qua lớp cách điện, sau đó bộ xử lý tính điện trở cách điện theo quan hệ giữa điện áp và dòng điện.
.webp)
Trong thực tế, đối tượng cách điện không chỉ có điện trở rò mà còn có điện dung ký sinh. Vì vậy, ở thời điểm bắt đầu đo sẽ xuất hiện dòng nạp điện dung, sau đó dòng giảm dần và tiến tới giá trị ổn định. KEW 3552 theo dõi sự thay đổi của điện trở theo thời gian để tự động tính DAR và PI, hỗ trợ đánh giá sâu hơn tình trạng khô, sạch và mức suy giảm của vật liệu cách điện.
Khi phép đo kết thúc, mạch tự động phóng điện sẽ dẫn điện tích còn lưu trong cáp, cuộn dây hoặc tụ ký sinh về mức an toàn. Người sử dụng phải tiếp tục giữ dây đo kết nối cho đến khi biểu tượng cảnh báo và tín hiệu phóng điện trên màn hình biến mất.
Khách hàng có nhu cầu mua máy đo điện trở cách điện Kyoritsu 1.000 V có bộ nhớ, đo thông mạch 200 mA và hỗ trợ phân tích DAR/PI có thể lựa chọn KEW 3552 cho công việc kiểm tra điện chuyên nghiệp.
thietbicodien cung cấp sản phẩm chính hãng, tư vấn lựa chọn đúng model, hỗ trợ kiểm tra phụ kiện, hướng dẫn sử dụng và cung cấp thông tin kỹ thuật phục vụ nghiệm thu, vận hành và bảo trì hệ thống điện. Liên hệ mua KYORITSU KEW 3552 chính hãng tại thietbicodien.
KEW 3552 có sáu mức điện áp thử gồm 50 V, 100 V, 125 V, 250 V, 500 V và 1.000 V DC. Người sử dụng cần chọn điện áp phù hợp với điện áp định mức và hướng dẫn của thiết bị cần kiểm tra.
Máy hỗ trợ dải mở rộng đến 20 GΩ khi thử ở 500 V và đến 40 GΩ khi thử ở 1.000 V, phù hợp với các đối tượng có chất lượng cách điện cao.
Có. Máy đo điện trở thấp theo các thang 40,00 Ω, 400,0 Ω và 4.000 Ω, đồng thời cấp dòng thử từ 200 mA cho đối tượng có điện trở không quá 2 Ω. Chức năng 0Ω ADJ giúp bù điện trở dây đo.
Có. Máy tự động tính DAR từ giá trị điện trở tại 15 giây và 1 phút, đồng thời tính PI từ giá trị điện trở tại 1 phút và 10 phút. Các chỉ số này hỗ trợ đánh giá xu hướng hấp thụ và phân cực của vật liệu cách điện.
Không. KEW 3552 có bộ nhớ và truyền dữ liệu sang máy tính thông qua bộ chuyển đổi MODEL 8212-USB tùy chọn. Phiên bản có thêm kết nối Bluetooth là KEW 3552BT.
Bộ nhớ trong lưu tối đa 1.000 kết quả đo. Dữ liệu có thể được gọi lại trên máy hoặc truyền sang máy tính để quản lý và lập báo cáo.
Không. Phép đo cách điện và thông mạch phải được thực hiện khi đối tượng đã ngắt nguồn. Khi phát hiện điện áp từ khoảng 30 V trở lên, máy sẽ phát cảnh báo và khóa phép đo điện trở cách điện để giảm nguy cơ thao tác sai.
Cáp điện, cuộn dây và các thiết bị có điện dung có thể tích trữ điện áp sau khi thử cách điện. Cần giữ nguyên dây đo cho đến khi cảnh báo phóng điện biến mất, sau đó mới được chạm vào đối tượng hoặc tháo dây đo.
| Điện áp thử cách điện | 50 V, 100 V, 125 V, 250 V, 500 V, 1.000 V DC |
| Dải đo điện trở cách điện | Tối đa 100 MΩ, 200 MΩ, 250 MΩ, 500 MΩ, 20 GΩ hoặc 40 GΩ tùy điện áp thử |
| Độ chính xác đo cách điện | ±2% giá trị đọc ±2 chữ số ở dải đo hiệu dụng thứ nhất |
| Dòng đo cách điện định mức | 1,0–1,1 mA |
| Dòng ngắn mạch đầu ra cách điện | Tối đa 1,5 mA |
| Dải đo điện trở thấp | 40,00 Ω / 400,0 Ω / 4.000 Ω, tự động chuyển thang |
| Độ chính xác đo điện trở thấp | ±2,5% giá trị đọc ±8 chữ số |
| Điện áp hở mạch khi đo điện trở thấp | Danh định 5 V DC, phạm vi 4–6,9 V |
| Dòng thử thông mạch | Từ 200 mA |
| Dải đo điện áp | AC 2,0–600 V, 45–65 Hz; DC -600 đến -2,0 V và +2,0 đến +600 V |
| Độ chính xác đo điện áp | ±1% giá trị đọc ±4 chữ số |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010 CAT III 600 V, CAT IV 300 V; IEC 61010-2-034; IEC 61557-1, -2, -4; IEC 61326; IEC 60529 IP40 |
| Nguồn cấp | 4 pin AA LR6/R6, 1,5 V |
| Kích thước | 97×156×46 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 490 g, bao gồm pin |



