
| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 6010B |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 14,600,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 16,060,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo đa năng KYORITSU KEW 6010B là thiết bị kiểm tra hệ thống điện hạ áp tích hợp nhiều phép đo cần thiết cho công tác lắp đặt, nghiệm thu và bảo trì điện. Thay vì phải sử dụng riêng máy đo thông mạch, máy đo cách điện, máy đo trở kháng vòng lặp và máy kiểm tra RCD, kỹ thuật viên có thể thực hiện các phép kiểm tra này trên cùng một thiết bị.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, chuyên phát triển các dụng cụ phục vụ kiểm tra an toàn điện, bảo trì công nghiệp và đánh giá chất lượng hệ thống điện. Model KEW 6010B được thiết kế theo các yêu cầu của IEC 61010-1 và IEC 61557, phù hợp với môi trường làm việc chuyên nghiệp tại tủ phân phối, ổ cắm, mạch nhánh và hệ thống điện dân dụng hoặc thương mại.
Sản phẩm đặc biệt hữu ích cho thợ điện, kỹ sư M&E, đơn vị kiểm định, đội bảo trì nhà máy và nhà thầu cơ điện cần kiểm tra đồng bộ nhiều hạng mục trên hệ thống điện một pha 230 V.
KEW 6010B thực hiện sáu nhóm chức năng gồm đo thông mạch, đo điện trở cách điện 500 V và 1.000 V, đo trở kháng vòng sự cố, kiểm tra thời gian tác động RCD, đo điện áp tiếp xúc Uc và cảnh báo điện áp lưới trong các chế độ Loop, RCD hoặc Uc.
Chế độ thông mạch cung cấp dòng ngắn mạch lớn hơn 200 mA, đáp ứng yêu cầu kiểm tra dây dẫn bảo vệ và liên kết đẳng thế. Chức năng AUTO NULL bù điện trở dây đo tự động loại trừ điện trở của que đo, giúp kết quả phản ánh chính xác hơn điện trở của dây PE, mối nối hoặc đoạn mạch cần kiểm tra.
Thiết bị tạo điện áp thử DC 500 V hoặc 1.000 V để đánh giá tình trạng cách điện của dây dẫn, cáp điện, cuộn dây và thiết bị điện. Sau khi phép đo kết thúc, điện tích còn lưu trong tải có tính điện dung được máy tự động xả, hỗ trợ giảm nguy cơ điện giật khi tháo dây đo.
Chức năng đo trở kháng vòng lặp Loop giúp xác định tổng trở đường đi của dòng sự cố từ dây pha qua hệ thống nối đất và trở về nguồn. Thang 20 Ω sử dụng xung dòng thử lớn trong thời gian ngắn, trong khi thang 2.000 Ω dùng dòng thử thấp khoảng 15 mA để hạn chế làm tác động RCD 30 mA đang lắp trên mạch.
KEW 6010B hỗ trợ các phép thử RCD tại mức 1/2 lần và 1 lần dòng tác động định mức, kiểm tra nhanh, thử RCD nhạy với dòng DC và chế độ Auto Ramp. Người dùng có thể chọn góc pha bắt đầu 0° hoặc 180° nhằm đánh giá thiết bị bảo vệ ở các điều kiện khác nhau.
Bộ nhớ 300 kết quả đo cho phép lưu lại dữ liệu tại hiện trường để xem lại khi lập biên bản nghiệm thu hoặc hồ sơ bảo trì. Khi sử dụng bộ chuyển đổi quang MODEL 8212-USB và phần mềm KEW Report, dữ liệu có thể được chuyển sang máy tính để quản lý và lập báo cáo.
| Hạng mục | Đặc tính |
|---|---|
| Phép đo thông mạch | Thang 20 Ω và 200 Ω, tự động chuyển thang |
| Điện áp hở mạch khi đo thông mạch | Lớn hơn 6 V DC |
| Dòng ngắn mạch khi đo thông mạch | Lớn hơn 200 mA tại tải 2 Ω |
| Đo điện trở cách điện | Thang 20 MΩ và 200 MΩ, tự động chuyển thang |
| Điện áp thử cách điện | 500 V DC và 1.000 V DC |
| Trở kháng vòng lặp | Thang 20 Ω và 2.000 Ω |
| Dòng thử Loop | 25 A trong 10 ms ở thang 20 Ω; tối đa 15 mA trong 350 ms ở thang 2.000 Ω |
| Dòng thử RCD định mức | 10 mA, 30 mA, 100 mA, 300 mA và 500 mA |
| Chế độ thử RCD | 1/2 lần, 1 lần, Fast, DC và Auto Ramp |
| Đo điện áp tiếp xúc Uc | Thang đo đến 100 V; lựa chọn giới hạn 25 V hoặc 50 V |
| Điện áp làm việc cho Loop, RCD và Uc | 230 V AC, 50 Hz, dung sai nguồn +10%/-15% |
| Bộ nhớ | Lưu tối đa 300 kết quả đo |
| Nguồn cấp | 8 pin R6 hoặc LR6 kích thước AA |
| Cấp bảo vệ và an toàn | IP40; CAT III 300 V; cấp ô nhiễm 2 |
| Kích thước và khối lượng | 175 × 115 × 86 mm; khoảng 840 g gồm pin |
KEW 6010B sử dụng hai phương thức kết nối. Khi đo Loop, RCD và Uc, thiết bị được nối với mạch một pha 230 V đang có điện thông qua dây thử có đầu cắm IEC hoặc bộ dây thử tủ điện, tương ứng với các dây pha L, trung tính N và bảo vệ PE. Các đèn P-E, P-N và đèn báo đảo cực hỗ trợ người dùng nhận biết trạng thái đấu nối trước khi bắt đầu phép thử.
Đối với phép đo thông mạch và cách điện, nguồn điện phải được cô lập hoàn toàn. MCB hoặc cầu dao cần đặt ở trạng thái OFF, khóa chống đóng điện lại khi cần thiết và xác nhận mạch đã mất điện trước khi nối hai đầu đo chuyên dụng vào dây dẫn hoặc thiết bị cần kiểm tra.
.webp)
Máy cấp một dòng DC lớn hơn 200 mA qua dây dẫn cần kiểm tra và đo điện áp rơi giữa hai đầu đối tượng. Bộ xử lý tính điện trở theo quan hệ R = V/I rồi hiển thị kết quả trên màn hình LCD. Trước khi đo, người dùng chập hai đầu que và kích hoạt AUTO NULL để lưu giá trị điện trở dây đo; giá trị này được tự động trừ khỏi kết quả tiếp theo.
Ở chế độ cách điện, bộ biến đổi bên trong tạo điện áp DC 500 V hoặc 1.000 V và đặt điện áp này lên đối tượng đã được tách khỏi nguồn. Máy đo dòng rò chạy qua lớp cách điện, sau đó tính điện trở cách điện từ điện áp thử và dòng điện đo được. Khi nhả nút TEST, mạch xả tự động làm giảm điện tích còn lưu trong cáp, cuộn dây hoặc tải có điện dung.
Khi đo Loop, máy tạo một tải thử trong khoảng thời gian ngắn và theo dõi sự thay đổi điện áp của nguồn. Từ độ sụt áp và dòng thử đã biết, thiết bị tính tổng trở vòng sự cố. Kết quả giúp kỹ thuật viên đánh giá dòng sự cố có đủ lớn để cầu chì, MCB hoặc thiết bị bảo vệ cắt mạch trong thời gian yêu cầu hay không.
Trong phép thử RCD, KEW 6010B tạo dòng rò có kiểm soát từ dây pha về dây bảo vệ và đo thời gian từ lúc bắt đầu thử đến khi RCD ngắt nguồn. Chế độ 1/2 lần dòng định mức được dùng để kiểm tra RCD không tác động sai, trong khi chế độ 1 lần, Fast, DC hoặc Auto Ramp hỗ trợ đánh giá khả năng tác động ở các điều kiện thử khác nhau.
Chức năng đo điện áp tiếp xúc Uc đánh giá điện áp có thể xuất hiện trên phần dẫn điện có thể chạm tới khi có dòng rò. Máy cho phép chọn giới hạn 25 V hoặc 50 V và ngăn phép thử RCD tiếp tục khi điện áp tiếp xúc dự kiến vượt giới hạn đã cài đặt.
.webp)
Khi cần mua máy đo đa chức năng Kyoritsu chính hãng, khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm tại thietbicodien. Chúng tôi cung cấp đúng model, thông tin kỹ thuật rõ ràng và tư vấn lựa chọn thiết bị phù hợp với nhu cầu kiểm tra, nghiệm thu hoặc bảo trì hệ thống điện.
Đội ngũ thietbicodien hỗ trợ khách hàng kiểm tra cấu hình phụ kiện, lựa chọn dây đo phù hợp, yêu cầu báo giá và hướng dẫn sử dụng cơ bản. Hãy liên hệ để nhận tư vấn và đặt mua KYORITSU KEW 6010B phục vụ công việc đo kiểm điện chuyên nghiệp.
Thiết bị tích hợp đo thông mạch, đo điện trở cách điện 500 V hoặc 1.000 V, đo trở kháng vòng lặp, kiểm tra RCD, đo điện áp tiếp xúc Uc và cảnh báo điện áp lưới trong các chế độ Loop, RCD và Uc.
Không. KEW 6010B đo trở kháng vòng sự cố thông qua hệ thống điện đang vận hành nhưng không thay thế máy đo điện trở đất ba cực hoặc bốn cực sử dụng cọc phụ.
Không. Mạch phải được ngắt nguồn, cô lập khỏi nguồn điện, kiểm tra xác nhận đã mất điện và tách các thiết bị nhạy điện áp trước khi thực hiện phép đo cách điện.
AUTO NULL ghi nhận điện trở của dây và que đo khi hai đầu được chập lại, sau đó tự động trừ giá trị này khỏi kết quả đo thông mạch. Chức năng này đặc biệt cần thiết khi kiểm tra các dây PE hoặc mối nối có điện trở thấp.
Thang 2.000 Ω sử dụng dòng thử thấp, tối đa khoảng 15 mA, nên thông thường không làm tác động RCD có dòng định mức 30 mA. Tuy nhiên, người vận hành vẫn phải đánh giá dòng rò sẵn có và cấu hình thực tế của hệ thống trước khi thử.
Có. Máy có chế độ DC để thử RCD nhạy với dòng sự cố một chiều, bên cạnh các chế độ 1/2 lần, 1 lần, Fast và Auto Ramp.
Bộ nhớ trong lưu được tối đa 300 kết quả. Dữ liệu có thể xem lại trên thiết bị hoặc chuyển sang máy tính khi sử dụng bộ chuyển đổi quang MODEL 8212-USB và phần mềm KEW Report.
Máy sử dụng tám pin R6 hoặc LR6 kích thước AA. Nên thay đồng bộ toàn bộ pin và tháo pin khỏi máy nếu không sử dụng trong thời gian dài.
| Dải đo thông mạch | 20 Ω và 200 Ω, tự động chuyển thang |
| Điện áp hở mạch khi đo thông mạch | Lớn hơn 6 V DC |
| Dòng thử thông mạch | Lớn hơn 200 mA tại tải 2 Ω |
| Dải đo điện trở cách điện | 20 MΩ và 200 MΩ, tự động chuyển thang |
| Điện áp thử cách điện | 500 V DC và 1.000 V DC |
| Dòng định mức đo cách điện | Từ 1 mA tại tải 500 kΩ hoặc 1 MΩ |
| Dải đo trở kháng vòng lặp | 20 Ω và 2.000 Ω |
| Dòng thử trở kháng vòng lặp | 25 A trong 10 ms hoặc tối đa 15 mA trong 350 ms |
| Điện áp và tần số làm việc | 230 V AC, +10%/-15%, 50 Hz |
| Dòng thử RCD định mức | 10 mA, 30 mA, 100 mA, 300 mA và 500 mA |
| Chế độ kiểm tra RCD | 1/2 lần, 1 lần, FAST, DC và Auto Ramp |
| Dải đo điện áp tiếp xúc Uc | Đến 100 V; giới hạn lựa chọn 25 V hoặc 50 V |
| Tiêu chuẩn và cấp bảo vệ | IEC 61010-1, IEC 61010-2-030, IEC 61557; CAT III 300 V; IP40 |
| Kích thước | 175×115×86 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 840 g, bao gồm pin |

