
| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 3551 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 12,800,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 14,080,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo điện trở cách điện KYORITSU KEW 3551 là thiết bị đo kỹ thuật số chuyên dùng để kiểm tra chất lượng cách điện, kiểm tra thông mạch và đo điện áp trong công tác lắp đặt, nghiệm thu, bảo trì hệ thống điện. Thiết bị hỗ trợ nhiều mức điện áp thử, phản hồi kết quả nhanh và có cơ chế cảnh báo trực quan, phù hợp với kỹ thuật viên điện, đơn vị bảo trì nhà máy, nhà thầu cơ điện và bộ phận kiểm định thiết bị.
KEW 3551 là model tiêu chuẩn trong dòng KEW 3551/3552/3552BT. Sản phẩm tập trung vào các chức năng đo tại hiện trường, không tích hợp bộ nhớ, truyền dữ liệu hoặc Bluetooth như hai phiên bản cao hơn. Theo tài liệu chính hãng, thiết bị có thời gian phản hồi khoảng 0,5 giây và sáu dải điện áp thử cách điện.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được hình thành từ năm 1940 và hoạt động chuyên sâu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị đo kiểm điện. Danh mục của hãng bao gồm máy đo cách điện, ampe kìm, đồng hồ vạn năng, máy đo điện trở đất và nhiều thiết bị kiểm tra an toàn điện khác.
Các tính năng chiếu sáng tự động, cảnh báo mạch có điện, chỉ báo tình trạng cách điện, tự phóng điện và bù điện trở dây đo được mô tả trong hướng dẫn sử dụng chính hãng của sản phẩm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp thử cách điện | 50 V, 100 V, 125 V, 250 V, 500 V, 1.000 V DC |
| Phạm vi đo lớn nhất theo điện áp thử | 100 MΩ, 200 MΩ, 250 MΩ, 500 MΩ, 2.000 MΩ và 4.000 MΩ tương ứng |
| Độ chính xác tại dải đo hiệu dụng thứ nhất | ±2% giá trị đọc ±2 chữ số |
| Dòng điện định mức khi đo cách điện | 1,0–1,1 mA |
| Dòng ngắn mạch đầu ra khi đo cách điện | Tối đa 1,5 mA |
| Dải đo điện trở thấp | 40,00 Ω / 400,0 Ω / 4.000 Ω, tự động chuyển dải |
| Độ chính xác đo điện trở thấp | ±2,5% giá trị đọc ±8 chữ số |
| Điện áp hở mạch khi đo điện trở thấp | 5 V DC, trong khoảng 4–6,9 V |
| Dòng ngắn mạch kiểm tra thông mạch | Từ 200 mA trở lên |
| Đo điện áp | AC 2–600 V, 45–65 Hz; DC ±2–±600 V |
| Độ chính xác đo điện áp | ±1% giá trị đọc ±4 chữ số |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 600 V / CAT IV 300 V |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP40 |
| Nguồn cấp | 4 pin AA LR6/R6, 1,5 V |
| Kích thước và khối lượng | 97 × 156 × 46 mm; khoảng 490 g gồm pin |
Thông số trong bảng được đối chiếu từ trang sản phẩm và tài liệu kỹ thuật chính thức của KYORITSU. Riêng model KEW 3551 có phạm vi đo cách điện tối đa 4.000 MΩ; dải 20 GΩ hoặc 40 GΩ chỉ được trang bị trên KEW 3552 và KEW 3552BT.
.webp)
Trước khi đo, người vận hành phải ngắt nguồn, đưa thiết bị bảo vệ về trạng thái OFF, cô lập tải và xác nhận mạch không còn điện. Dây màu đen được cắm vào cực EARTH rồi nối với phía tiếp đất, vỏ thiết bị hoặc màn chắn cáp; đầu dò màu đỏ cắm vào cực LINE và nối với phần dẫn điện cần kiểm tra.
Sau khi xác định điện áp thử phù hợp với định mức của đối tượng, người dùng chọn dải đo trên công tắc chức năng rồi nhấn nút TEST hoặc công tắc từ xa trên đầu dò. Nếu máy phát hiện điện áp từ 30 V trở lên, màn hình sẽ nhấp nháy màu đỏ, còi cảnh báo hoạt động và phép đo điện trở cách điện bị khóa.
Khi phép đo kết thúc, cần tiếp tục giữ dây đo kết nối với đối tượng cho đến khi biểu tượng cảnh báo phóng điện biến mất. Không chạm vào đầu đo, lõi cáp hoặc cuộn dây ngay sau phép thử vì tải điện dung có thể vẫn lưu điện tích.
.webp)
Ở chế độ đo cách điện, mạch biến đổi bên trong tạo ra điện áp DC thử đã chọn và đưa điện áp này tới đối tượng qua hai cực LINE và EARTH. Máy đồng thời đo điện áp đặt lên lớp cách điện và dòng điện chạy qua đối tượng, sau đó xác định điện trở cách điện theo quan hệ RX = V/I.
Đối tượng thực tế không chỉ có điện trở cách điện mà còn tồn tại điện dung ký sinh. Vì vậy, khi bắt đầu thử sẽ xuất hiện dòng nạp điện dung trước khi kết quả dần ổn định. Màn hình của máy hiển thị giá trị điện trở, biểu đồ thanh và thời gian đã trôi qua để người dùng theo dõi quá trình đo. Bộ đếm thời gian có thể hiển thị đến 99 phút 59 giây.
Sau khi nhả nút TEST, mạch tự động phóng điện sẽ tiêu tán điện tích còn lưu trên đối tượng. Đây là chức năng đặc biệt cần thiết khi kiểm tra cáp dài, động cơ, máy biến áp hoặc các tải có điện dung đáng kể.
Ở chế độ điện trở thấp, máy kiểm tra thông mạch 200 mA đưa dòng thử qua dây dẫn, dây PE, tiếp điểm hoặc mối nối để xác định tính liên tục. Chức năng 0Ω ADJ cho phép triệt tiêu điện trở của chính dây đo trước khi thực hiện phép kiểm tra, nhờ đó kết quả phản ánh chính xác hơn điện trở của đối tượng.
Khi đặt công tắc tại vị trí V/Ω, thiết bị có thể tự động nhận dạng điện áp xoay chiều hoặc một chiều. Chức năng này hỗ trợ người dùng xác nhận mạch đã mất điện trước khi chuyển sang đo cách điện; tuy nhiên, nó không thay thế quy trình cô lập nguồn, khóa chống đóng điện lại và kiểm tra an toàn theo quy định tại nơi làm việc.
Để mua Máy đo điện trở cách điện KYORITSU KEW 3551 chính hãng, khách hàng có thể đặt hàng trực tiếp tại thietbicodien. Đội ngũ của chúng tôi hỗ trợ đối chiếu đúng model, tư vấn lựa chọn điện áp thử phù hợp với ứng dụng và kiểm tra thành phần phụ kiện trước khi giao hàng.
thietbicodien hướng tới cung cấp thiết bị đúng thông tin kỹ thuật, nguồn gốc rõ ràng và phù hợp với nhu cầu đo kiểm thực tế của kỹ thuật viên, nhà thầu cơ điện, đơn vị bảo trì và doanh nghiệp công nghiệp.
Thiết bị hỗ trợ ba nhóm chức năng chính: đo điện trở cách điện, kiểm tra điện trở thấp hoặc thông mạch và đo điện áp AC/DC.
Có. Máy có nhiều mức điện áp thử để lựa chọn theo định mức và yêu cầu kiểm tra của dây dẫn, cáp điện, động cơ, máy biến áp, tủ điện và thiết bị điện hạ áp. Người dùng phải chọn điện áp thử phù hợp theo hướng dẫn của nhà sản xuất đối tượng được kiểm tra.
Không. Phạm vi đo cách điện lớn nhất của KEW 3551 là 4.000 MΩ, tương đương 4 GΩ. Dải mở rộng đến 40 GΩ thuộc các phiên bản KEW 3552 và KEW 3552BT.
Không. KEW 3551 là phiên bản tiêu chuẩn và không tự động tính PI hoặc DAR. Các chức năng chẩn đoán này được trang bị trên KEW 3552 và KEW 3552BT.
Không. Model này không có bộ nhớ, truyền dữ liệu hồng ngoại hoặc Bluetooth. Người dùng cần các chức năng lưu và truyền kết quả có thể cân nhắc phiên bản KEW 3552 hoặc KEW 3552BT.
Không. Mạch và thiết bị phải được ngắt nguồn, cô lập và xác nhận hết điện trước khi đo. Cơ chế cảnh báo mạch có điện của máy chỉ là lớp bảo vệ bổ sung, không thay thế quy trình an toàn điện.
Cáp điện, cuộn dây và nhiều thiết bị có thể tích trữ điện tích trong điện dung ký sinh khi chịu điện áp thử DC. Chờ đến khi biểu tượng cảnh báo biến mất giúp hạn chế nguy cơ điện giật và bảo vệ người thao tác khi tháo dây đo.
| Điện áp thử cách điện | 50 V, 100 V, 125 V, 250 V, 500 V, 1.000 V DC |
| Phạm vi đo điện trở cách điện | Tối đa 100 MΩ, 200 MΩ, 250 MΩ, 500 MΩ, 2.000 MΩ hoặc 4.000 MΩ tùy điện áp thử |
| Độ chính xác đo cách điện | ±2% giá trị đọc ±2 chữ số trong dải đo hiệu dụng thứ nhất |
| Dòng điện thử định mức | 1,0–1,1 mA |
| Dòng ngắn mạch khi đo cách điện | Tối đa 1,5 mA |
| Dải đo điện trở thấp | 40,00 Ω / 400,0 Ω / 4.000 Ω, tự động chuyển dải |
| Độ chính xác đo điện trở thấp | ±2,5% giá trị đọc ±8 chữ số |
| Dòng kiểm tra thông mạch | Từ 200 mA trở lên |
| Điện áp hở mạch khi đo điện trở thấp | 5 V DC, phạm vi 4–6,9 V |
| Dải đo điện áp | AC 2–600 V, 45–65 Hz; DC ±2–±600 V |
| Độ chính xác đo điện áp | ±1% giá trị đọc ±4 chữ số |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010 CAT III 600 V / CAT IV 300 V; IEC 61557-1, 2, 4 |
| Cấp bảo vệ | IP40 theo IEC 60529 |
| Nguồn cấp | 4 pin AA LR6/R6, 1,5 V |
| Kích thước | 97×156×46 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 490 g, bao gồm pin |



