| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 4106 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 37,500,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 41,250,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo điện trở đất - Điện trở suất KYORITSU KEW 4106 là thiết bị đo kỹ thuật số chuyên dùng để kiểm tra điện trở của hệ thống tiếp địa và xác định điện trở suất của đất. Thiết bị hỗ trợ các phương pháp đo 2 dây, 3 dây và 4 dây, phù hợp cho khảo sát thiết kế, nghiệm thu và bảo trì hệ thống nối đất trong công nghiệp.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được hình thành từ năm 1940 và chuyên sản xuất các thiết bị kiểm tra an toàn điện, ampe kìm, máy đo cách điện, máy đo điện trở đất và thiết bị phân tích điện năng. Sản phẩm KEW 4106 có xuất xứ Nhật Bản, hướng đến các phép đo hiện trường cần độ phân giải cao, khả năng chống nhiễu tốt và quản lý dữ liệu thuận tiện.
Với khả năng đo điện trở đất trên sáu thang, độ phân giải thấp nhất 0,001 Ω và chức năng tự động tính điện trở suất theo phương pháp Wenner, KEW 4106 đáp ứng tốt công việc kiểm tra hệ thống tiếp địa trạm điện, nhà máy, tòa nhà, cột viễn thông, hệ thống chống sét và các công trình năng lượng.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Phương pháp đo điện trở đất | Phương pháp sụt áp; hỗ trợ hệ thống 2 dây, 3 dây và 4 dây |
| Các thang đo điện trở đất | 2 Ω, 20 Ω, 200 Ω, 2000 Ω, 20 kΩ và 200 kΩ |
| Độ phân giải thấp nhất | 0,001 Ω trên thang 2 Ω |
| Dải hiển thị điện trở đất | Đến 209,9 kΩ tùy thang đo |
| Phương pháp đo điện trở suất | Wenner 4 cực |
| Dải điện trở suất | Đến 1999 kΩ·m tùy thang đo và khoảng cách cọc |
| Khoảng cách cọc có thể cài đặt | 1,0 đến 30,0 m |
| Tần số tín hiệu thử | 94 Hz, 105 Hz, 111 Hz hoặc 128 Hz; lựa chọn tự động hoặc thủ công |
| Điện áp và dòng thử cực đại | Khoảng 10 Vrms hoặc thấp hơn; dòng thử khoảng 80 mA cực đại |
| Đo điện áp nhiễu nối tiếp | 0 đến 50,9 Vrms AC |
| Bộ nhớ | 800 dữ liệu đo |
| Giao tiếp máy tính | Bộ chuyển đổi quang USB MODEL 8212-USB và phần mềm KEW Report |
| Nguồn cấp | DC 12 V từ 8 pin AA loại R6 |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, CAT III 300 V, CAT IV 150 V; IEC 61557-1 và IEC 61557-5 |
Trong phép đo 3 dây tiêu chuẩn, cực E được nối với điện cực tiếp địa cần kiểm tra, cực S(P) nối với cọc điện áp phụ và cực H(C) nối với cọc dòng phụ. Hai cọc phụ thường được bố trí thẳng hàng với điện cực cần đo và cách nhau theo khoảng cách phù hợp với điều kiện công trình.
Máy phát dòng thử giữa H(C) và E, đồng thời đo điện áp giữa S(P) và E. Từ điện áp và dòng điện thu được, bộ vi xử lý xác định điện trở tiếp địa Re theo nguyên lý V chia I. Đây là phương pháp phổ biến để nghiệm thu cọc tiếp địa, lưới tiếp địa và hệ thống chống sét.
Phương pháp 4 dây sử dụng đầy đủ các cực E, ES, S(P) và H(C). Cả E và ES được nối với điện cực tiếp địa cần đo, trong khi S(P) và H(C) nối với hai cọc phụ. Cách đấu này giúp giảm ảnh hưởng của điện trở dây nối tại cực E, đặc biệt hữu ích khi đo điện trở rất thấp hoặc khi dây đo có chiều dài lớn.
Khi không thể đóng cọc phụ, KEW 4106 có thể thực hiện đo điện trở đất 2 dây bằng một điểm tiếp địa tham chiếu có điện trở thấp, chẳng hạn hệ thống tiếp địa chung phù hợp. Kết quả hiển thị sẽ bao gồm điện trở của điện cực cần đo, điện trở của điểm tham chiếu và điện trở liên quan của dây đo, vì vậy phương pháp này chủ yếu được sử dụng để kiểm tra nhanh.
Để đo điện trở suất đất ρ, bốn cọc phụ được đóng thẳng hàng, cách đều nhau và nối lần lượt với các cực E, ES, S(P), H(C). Người vận hành nhập khoảng cách cọc a vào máy; KEW 4106 đo điện trở Rg và tự động tính điện trở suất theo quan hệ ρ = 2 × π × a × Rg.
Kết quả điện trở suất giúp kỹ sư đánh giá đặc tính dẫn điện của nền đất, lựa chọn vị trí đặt hệ thống tiếp địa, xác định chiều dài hoặc số lượng cọc cần thiết và so sánh điều kiện đất tại nhiều vị trí trong khu vực khảo sát.
.webp)
Nguồn pin của máy cấp điện cho bộ tạo tín hiệu thử xoay chiều điện áp thấp. Tín hiệu được lựa chọn trong bốn tần số 94 Hz, 105 Hz, 111 Hz hoặc 128 Hz và được đưa vào đất qua mạch dòng giữa H(C) và E. Mạch điện áp lấy mẫu tín hiệu tại S(P), ES hoặc E tùy phương pháp đo.
Các tín hiệu điện áp và dòng điện được số hóa, đưa qua khối lọc FFT chống nhiễu rồi chuyển đến bộ vi xử lý. Bộ xử lý tính điện trở đất, điện trở suất, kiểm tra điện trở cọc phụ Rh và Rs, đồng thời phân tích điện áp cùng tần số nhiễu có trong đất.
Ở chế độ tự động, máy đánh giá môi trường nhiễu và chọn tần số thử thích hợp để tạo kết quả ổn định hơn. Nếu điện áp đất hoặc điện trở cọc phụ vượt điều kiện cho phép, màn hình sẽ hiển thị cảnh báo để người vận hành kiểm tra lại vị trí cọc, độ ẩm đất hoặc tình trạng đấu dây.
.webp)
Để bảo đảm độ chính xác, độ an toàn và khả năng truy xuất nguồn gốc, khách hàng nên lựa chọn KYORITSU KEW 4106 chính hãng với đầy đủ thân máy, dây đo, cọc phụ, cuộn dây, bộ giao tiếp USB và tài liệu hướng dẫn theo cấu hình cung cấp.
Khách hàng có nhu cầu mua máy đo điện trở đất và điện trở suất KEW 4106 có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được tư vấn đúng phương pháp đo, lựa chọn phụ kiện phù hợp, nhận báo giá và chính sách bảo hành cho sản phẩm chính hãng.
Thiết bị đo điện trở đất bằng phương pháp 2 dây, 3 dây hoặc 4 dây; đo điện trở suất của đất theo phương pháp Wenner; kiểm tra điện trở cọc phụ Rh, Rs; đồng thời đo điện áp và tần số nhiễu nối tiếp giữa các cực đo.
Có. Máy có thang 2 Ω với độ phân giải 0,001 Ω, dòng thử tối đa khoảng 80 mA và hỗ trợ phương pháp 4 dây để giảm ảnh hưởng của điện trở dây đo. Đây là cấu hình phù hợp cho các hệ thống tiếp địa cần đánh giá điện trở thấp.
Phương pháp 3 dây sử dụng E, S(P), H(C) và phù hợp với phần lớn phép đo tiếp địa tiêu chuẩn. Phương pháp 4 dây bổ sung cực ES nối tại điện cực cần đo, giúp loại bỏ tốt hơn ảnh hưởng của điện trở dây nối cực E và nâng cao độ chính xác khi đo giá trị thấp.
Người dùng đóng bốn cọc phụ cách đều nhau theo phương pháp Wenner, nhập khoảng cách a vào máy rồi thực hiện phép đo. Thiết bị tự động đo Rg và tính điện trở suất theo công thức ρ = 2 × π × a × Rg.
KEW 4106 sử dụng bộ lọc tín hiệu dựa trên phép biến đổi Fourier nhanh FFT. Máy cũng có thể lựa chọn tự động tần số thử thích hợp trong bốn mức 94 Hz, 105 Hz, 111 Hz và 128 Hz để hạn chế ảnh hưởng của nhiễu hiện trường.
Có. Bộ nhớ trong lưu được tối đa 800 kết quả. Dữ liệu có thể được truyền sang máy tính thông qua bộ chuyển đổi quang USB MODEL 8212-USB và quản lý bằng phần mềm KEW Report.
Không. Chức năng điện áp của máy được thiết kế để kiểm tra điện áp nhiễu nối tiếp hoặc điện áp đất giữa các cực đo, không thay thế đồng hồ đo điện áp lưới thương mại. Cần cô lập nguồn, kiểm tra trạng thái mất điện và tuân thủ hướng dẫn an toàn trước khi kết nối.
Người vận hành cần kiểm tra đầu kẹp và dây đo, đóng cọc sâu và chắc hơn, chuyển cọc sang vùng đất ẩm hoặc làm ẩm vị trí đóng cọc khi điều kiện cho phép. Không nên tiếp tục sử dụng kết quả khi máy cảnh báo Rh hoặc Rs quá cao.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Điện trở tiếp đất | Đo điện trở cách điện | Điện áp AC (V) | Điện áp DC (V) | Thông mạch (Ω) | Giao tiếp truyền tin |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 3431 | Máy đo điện trở cách điện ANALOG | - | 250V/500V/1000V | 600V | 600V | - | - |
| 3161A | Máy đo điện trở cách điện ANALOG | - | 15/500V | 600V | - | - | - |
| KEW 3127 | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V / 500V / 1000V / 2500V / 5000V | 30 đến 600V | ±30 đến ±600V | - | USB, Blueđếnoth®5.0 |
| KEW 3552BT | Máy đo điện trở cách điện | - | 50V / 100V / 125V / 250V / 500V / 1000V | 2,0 đến 600V | 2.0 đến 600V | 40,00/400,0/4000Ω | USB, Blueđếnoth®5.0 |
| 3132A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250/500/1000V | 0 đến 600V AC | - | 3/500Ω (1,5/20Ω) | - |
| KEW 3123A | Máy đo điện trở cách điện | - | 5000/10000V | - | - | - | - |
| KEW 3025B | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V/500V/1000V/2500V | 30 đến 600V AC | ±30 đến ±600V DC | - | - |
| KEW 3125B | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V/500V/1000V/2500V/5000V | 30 đến 600V AC | ±30 đến ±600V DC | - | - |
| 3005A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V/500V/1000V | 0 đến 600V AC | - | 20/200/2000Ω | - |
| 3007A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250/500/1000V | 0 đến 600V AC | - | 20/200/2000MΩ | - |
| KEW 3124A | Máy đo điện trở cách điện | - | 1000 V | - | - | 100MΩ | - |
| KEW 3128 | Máy đo điện trở cách điện | - | 500V/1000V/2500V/5000V10000V/12000V | 30 đến 600V | ±30 đến ±600V | - | - |
| KEW 3122B | Máy đo điện trở cách điện | - | 5000V | - | - | - | - |
| KEW 3121B | Máy đo điện trở cách điện | - | 2500V | - | - | - | - |
| 3166 | Máy đo điện trở cách điện | - | 1000V | 600V | - | - | - |
| 3165 | Máy đo điện trở cách điện | - | 500V | 600V | - | - | - |
| 3131A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250/500/1000V | - | - | - | - |
| KEW 3552 | Máy đo điện trở cách điện | - | 50V / 100V / 125V / 250V / 500V / 1000V | 2,0 đến 600V | 2,0 đến 600V | 40,00/400,0/4000Ω | - |
| KEW 3551 | Máy đo điện trở cách điện | - | 50V / 100V / 125V / 250V / 500V / 1000V | 2,0 đến 600V | 2,0 đến 600V | 40,00/400,0/4000Ω | - |
| KEW 6516BT | Máy đo đa năng | - | 100V / 250V / 500V / 1000V | 48 đến 600V | - | 20,00/200,0/2000Ω | - |
| KEW 6516 | Máy đo đa năng | - | 100V / 250V / 500V / 1000V | 2 đến 600V | - | 20,00/200,0/2000Ω | - |
| KEW 6010B | Máy đo đa năng | - | - | 230V + 10 đến 15% | - | 20/200Ω | - |
| 6011A | Máy đo đa năng | - | 250/500/1000VDC | 230V +10 đến 15% | - | 20/200/2000Ω | - |
| KEW 6024PV | Máy đo điện trở đất và cách điện của pin mặt trời | - | 250V/500V/1000V | 5 đến 600V | ±5 đến 1000V | - | - |
| 4202 | Ampe kìm đo điện trở đất | 20,00/200,00/1500Ω | - | 100,0/1000mA/10,00/30,0A | - | - | Bluetooth®5,0 |
| 4102A | Máy đo điện trở đất | 0 - 12 Ω 0 - 120 Ω 0 - 1200 Ω | - | 0 đến 30 V-AC | - | - | - |
| KEW 4105DL | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 2000 Ω | - | 0 đến 300 V AC | ±0 đến ±300 V DC | - | - |
| KEW 4105A | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 1999Ω | - | 0 đến 200 VAC | - | - | - |
| KEW 4105DL-H | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 2000 Ω | - | 0 đến 300 V AC | ±0 đến ±300 V DC | - | - |
| KEW 4105A-H | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 1999 Ω | - | 0 đến 200V AC | 0,0 đến 199.9V | - | - |
| KEW 4106 | Máy đo điện trở đất - Điện trở suất | 2Ω/20Ω/200Ω/2000Ω/20kΩ/200kΩ | - | - | - | - | Bộ điều hợp quang học USB Model 8212 |
| KEW 4300 | Máy đo điện trở nối đất | 200,0/2000Ω | - | 5,0 đến 300,0V | ±5,0 đến 300,0V | - | - |
| 4200 | Ampe kìm đo điện trở đất | 20,00/200,0/1500Ω | - | 100,0/1000mA/10,00/30,0A | - | - | - |
| 4102A-H | Máy đo điện trở đất | 0 - 12 Ω 0 - 120 Ω 0 - 1200 Ω | - | 0 đến 30V AC | - | - | - |
| Dải đo điện trở đất | 0,03 Ω đến 209,9 kΩ |
| Các thang đo điện trở đất | 2 Ω, 20 Ω, 200 Ω, 2000 Ω, 20 kΩ, 200 kΩ |
| Độ phân giải thấp nhất | 0,001 Ω |
| Độ chính xác điện trở đất | ±2% giá trị đo ±0,03 Ω ở thang 2 Ω; ±2% giá trị đo ±5 chữ số ở các thang còn lại |
| Phương pháp đo điện trở đất | Phương pháp sụt áp, hỗ trợ đo 2 dây, 3 dây và 4 dây |
| Phương pháp đo điện trở suất | Phương pháp Wenner 4 cực |
| Dải đo điện trở suất đất | 0,2 Ω·m đến 1999 kΩ·m |
| Khoảng cách cọc phụ cài đặt | 1,0 đến 30,0 m |
| Tần số dòng điện thử | 94 Hz, 105 Hz, 111 Hz hoặc 128 Hz; lựa chọn tự động hoặc thủ công |
| Dải đo điện áp nhiễu | 0 đến 50,9 V AC RMS |
| Bộ nhớ dữ liệu | 800 kết quả đo |
| Nguồn cấp | DC 12 V, sử dụng 8 pin AA loại R6 |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Kích thước | 167 × 185 × 89 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 900 g, bao gồm pin |