
| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | 6011A |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 19,300,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 21,230,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo đa năng KYORITSU 6011A là thiết bị kiểm tra lắp đặt điện tích hợp nhiều phép đo quan trọng trong cùng một thân máy. Thiết bị hỗ trợ đo thông mạch, điện trở cách điện, trở kháng vòng sự cố, dòng ngắn mạch dự kiến và kiểm tra thời gian tác động của RCD, phù hợp với công việc kiểm tra an toàn mạng điện hạ áp.
Với thiết kế điều khiển bằng vi xử lý, màn hình LCD và công tắc xoay chọn chức năng, model 6011A giúp kỹ thuật viên thực hiện tuần tự các phép thử tại ổ cắm, tủ điện, mạch nhánh và thiết bị điện mà không cần mang theo nhiều máy đo riêng biệt.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo kiểm điện của Nhật Bản, chuyên phát triển các dòng máy đo cách điện, máy đo điện trở đất, ampe kìm, máy kiểm tra RCD, máy đo trở kháng vòng và thiết bị kiểm tra hệ thống điện đa chức năng.
KYORITSU 6011A được thiết kế cho hoạt động kiểm tra lắp đặt điện dân dụng, thương mại và công nghiệp. Sản phẩm có xuất xứ Nhật Bản, đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61557 dành cho thiết bị kiểm tra an toàn điện và được thiết kế với cấp bảo vệ IP54, thích hợp cho điều kiện làm việc thực tế tại công trình.
Máy sử dụng tám pin AA, có kích thước gọn để mang theo hiện trường, đồng thời được trang bị dây đo phục vụ kiểm tra thông mạch, cách điện, ổ cắm và điểm nối đất ngoài.
Thay vì phải sử dụng riêng từng thiết bị, máy kiểm tra điện đa chức năng này tích hợp năm nhóm phép thử chính gồm:
Chức năng đo thông mạch trên 200 mA đáp ứng yêu cầu kiểm tra dây dẫn bảo vệ theo IEC 61557-4. Máy tự động chuyển giữa các thang đo và có chức năng AUTO NULL để bù điện trở của dây đo trước khi kiểm tra.
Công tắc đảo cực dòng thử cho phép người dùng thực hiện phép đo theo hai chiều dòng điện. Việc so sánh hai kết quả giúp phát hiện ảnh hưởng của hiện tượng phân cực tại mối nối hoặc linh kiện nằm trong mạch.
Thiết bị cung cấp các mức điện áp thử cách điện 250 V, 500 V và 1.000 V DC. Người dùng có thể lựa chọn mức phù hợp với điện áp danh định và loại thiết bị đang kiểm tra.
Dòng thử định mức lớn hơn 1 mA giúp phép đo đáp ứng yêu cầu của IEC 61557-2. Sau khi nhả nút TEST, máy tự động tạo đường phóng điện cho điện tích còn lưu trong tải có tính điện dung, đồng thời phát cảnh báo trong quá trình xả.
Chức năng đo trở kháng vòng LOOP có ba dải 20 Ω, 200 Ω và 2.000 Ω. Dải 20 Ω sử dụng dòng thử danh định 25 A để đạt độ phân giải phù hợp khi đo trở kháng thấp.
Hai dải 200 Ω và 2.000 Ω sử dụng dòng thử khoảng 15 mA, giúp giảm nguy cơ làm tác động RCD đang bảo vệ mạch. Từ trở kháng vòng và điện áp nguồn đo được, bộ xử lý tính toán dòng ngắn mạch dự kiến PSC để đánh giá khả năng cắt của cầu chì hoặc máy cắt.
Chức năng kiểm tra RCD hỗ trợ nhiều dòng tác động danh định từ 10 mA đến 1.000 mA, các hệ số thử 0,5 lần, 1 lần và 5 lần dòng định mức. Người dùng có thể chọn góc pha bắt đầu thử để đánh giá RCD trong các điều kiện khác nhau của dạng sóng nguồn.
Máy có thể kiểm tra RCD tiêu chuẩn, RCD loại chọn lọc, loại AC và loại A nhạy với thành phần dòng một chiều. Kết quả thời gian tác động được hiển thị trực tiếp trên màn hình để đối chiếu với yêu cầu bảo vệ của hệ thống.
Ba đèn LED giúp nhận biết tình trạng kết nối pha–đất và pha–trung tính trước khi thực hiện các phép đo trên mạch có điện. Máy cũng hiển thị điện áp nguồn trong chế độ LOOP và RCD khi chưa nhấn nút thử.
Ở chế độ đo thông mạch hoặc cách điện, đèn và còi cảnh báo giúp người vận hành nhận biết khi đầu đo đang kết nối với mạch còn điện. Đây là tính năng hỗ trợ an toàn, nhưng không thay thế bước cô lập nguồn và xác nhận hết điện bằng thiết bị chuyên dụng.
Vỏ máy được thiết kế đạt cấp bảo vệ IP54, hạn chế bụi và nước bắn ảnh hưởng đến thiết bị. Mạch bảo vệ quá nhiệt tự động khóa phép thử LOOP khi điện trở tải bên trong nóng quá mức và chỉ cho phép tiếp tục sau khi nhiệt độ trở về giới hạn an toàn.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dải đo thông mạch | 20 Ω, 200 Ω và 2.000 Ω; tự động chuyển thang |
| Điện áp hở mạch khi đo thông mạch | Lớn hơn 6 V |
| Dòng ngắn mạch khi đo thông mạch | Lớn hơn 200 mA DC |
| Độ chính xác đo thông mạch | ±(1,5% giá trị đọc + 3 chữ số) |
| Dải đo điện trở cách điện | 20 MΩ và 200 MΩ; tự động chuyển thang |
| Điện áp thử cách điện | 250 V, 500 V và 1.000 V DC |
| Dòng thử cách điện định mức | Lớn hơn 1 mA |
| Dải đo trở kháng vòng | 20 Ω, 200 Ω và 2.000 Ω |
| Dòng thử LOOP danh định | 25 A tại dải 20 Ω; 15 mA tại dải 200 Ω và 2.000 Ω |
| Dải dòng ngắn mạch dự kiến | 200 A, 2.000 A và 20 kA |
| Dòng thử RCD danh định | 10, 30, 100, 300, 500 và 1.000 mA |
| Hệ số thử RCD | 0,5 lần, 1 lần và 5 lần dòng định mức |
| Điện áp làm việc của phép đo LOOP, PSC và RCD | 230 V AC, +10%/-15%, 50 Hz |
| Dải hiển thị điện áp nguồn | 100–250 V AC, 50 Hz |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1, CAT III 300 V; IEC 61010-2-034; IEC 61557 |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Nguồn cấp | 8 pin R6 hoặc LR6 cỡ AA |
| Kích thước | 130 × 183 × 100 mm |
| Khối lượng | Khoảng 1.100 g |
Khi đo thông mạch hoặc điện trở cách điện, mạch phải được ngắt khỏi nguồn bằng MCB, cầu dao cách ly hoặc thiết bị đóng cắt tương ứng. Người vận hành cần khóa chống đóng điện lại, kiểm tra chắc chắn mạch đã hết điện, sau đó mới kết nối bộ dây đo cách điện và thông mạch vào hai điểm cần thử.
Khi đo LOOP, PSC hoặc RCD tại ổ cắm, dây nguồn có đầu nối IEC của máy được cắm vào ổ cần kiểm tra. Tại tủ phân phối, bộ dây tùy chọn được kết nối với dây pha, dây trung tính và dây bảo vệ. Chỉ tiến hành thử khi các đèn kiểm tra đấu dây xác nhận kết nối phù hợp.
.webp)
Máy cấp một dòng điện DC lớn hơn 200 mA qua đoạn dây hoặc mối nối cần kiểm tra. Mạch đo xác định điện áp rơi sinh ra trên đối tượng, sau đó bộ xử lý tính điện trở theo quan hệ giữa điện áp và dòng thử.
Trước phép đo, AUTO NULL ghi nhận điện trở của dây đo và tự động trừ giá trị này khỏi kết quả. Khi cần kiểm tra ảnh hưởng phân cực, người dùng đảo chiều dòng thử và so sánh kết quả giữa hai lần đo.
Bộ biến đổi bên trong tạo điện áp DC 250 V, 500 V hoặc 1.000 V và đặt điện áp này lên lớp cách điện. Dòng điện đo được ban đầu có thể gồm dòng nạp điện dung, dòng hấp thụ và dòng rò dẫn điện.
Máy đo đồng thời điện áp thử và dòng rò, sau đó tính điện trở cách điện theo định luật Ohm. Khi điện dung của đối tượng đã được nạp đầy, dòng nạp giảm dần và kết quả tiến đến giá trị ổn định. Sau phép thử, mạch phóng điện tự động xả phần điện tích còn lưu trước khi tháo dây đo.
Trong phép đo LOOP, máy kiểm tra điện áp nguồn và tình trạng đấu dây trước khi đóng tải thử trong một khoảng thời gian ngắn. Bộ xử lý đo sự thay đổi điện áp khi có và không có tải, từ đó xác định trở kháng của vòng dòng sự cố.
Ở dải trở kháng thấp, máy sử dụng dòng thử lớn để tăng độ chính xác. Hai dải cao hơn dùng dòng khoảng 15 mA nhằm hạn chế làm nhảy RCD. Giá trị PSC được tính từ điện áp nguồn chia cho trở kháng vòng tương ứng.
Máy tạo dòng mất cân bằng có giá trị xác định giữa pha và đường hồi dòng để mô phỏng dòng rò. Bộ đếm thời gian bắt đầu khi dòng thử được cấp và dừng khi RCD ngắt nguồn, nhờ đó xác định thời gian tác động thực tế.
Phép thử 0,5 lần dòng định mức dùng để kiểm tra RCD không được tác động quá sớm. Phép thử 1 lần và 5 lần dòng định mức dùng để đánh giá thời gian cắt trong điều kiện dòng rò danh định hoặc dòng rò lớn. Chế độ chọn góc pha hỗ trợ kiểm tra tại các điểm bắt đầu khác nhau của dạng sóng AC.
.webp)
Máy đo đa năng KYORITSU 6011A phù hợp cho kỹ sư điện, kỹ thuật viên bảo trì, đơn vị thi công cơ điện và nhân sự kiểm định an toàn điện trong các công việc:
Khách hàng có nhu cầu mua máy đo đa năng KYORITSU 6011A chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn thiết bị, kiểm tra phụ kiện đi kèm và nhận báo giá phù hợp với nhu cầu sử dụng.
thietbicodien cam kết cung cấp sản phẩm đúng thương hiệu, đúng model, thông tin kỹ thuật minh bạch và hỗ trợ khách hàng trong quá trình lựa chọn, giao nhận cũng như sử dụng thiết bị. Đây là giải pháp phù hợp cho doanh nghiệp thi công điện, đội bảo trì nhà máy và kỹ thuật viên cần một thiết bị kiểm tra hệ thống điện đa chức năng, bền chắc và thuận tiện mang theo hiện trường.
Máy có năm phép kiểm tra chính: đo thông mạch, đo điện trở cách điện, đo trở kháng vòng, đo dòng ngắn mạch dự kiến PSC và kiểm tra thời gian tác động của RCD. Ngoài ra, máy còn hiển thị điện áp nguồn và hỗ trợ kiểm tra tình trạng đấu dây.
KYORITSU 6011A cung cấp ba mức điện áp thử DC gồm 250 V, 500 V và 1.000 V. Mức điện áp phải được lựa chọn theo loại mạch, điện áp vận hành và yêu cầu kiểm tra của thiết bị.
Không. Trước khi đo cách điện hoặc thông mạch, phải ngắt nguồn, cô lập mạch, khóa chống đóng điện lại và dùng thiết bị kiểm tra phù hợp để xác nhận mạch đã hết điện. Nếu đèn hoặc còi cảnh báo điện áp hoạt động, không được nhấn nút TEST.
AUTO NULL ghi nhận điện trở của dây đo và tự động trừ giá trị đó khỏi kết quả đo thông mạch. Chức năng này giúp kết quả phản ánh sát hơn điện trở thực của dây dẫn hoặc mối nối cần kiểm tra.
Dòng thử khoảng 15 mA tại các dải 200 Ω và 2.000 Ω được thiết kế để giảm nguy cơ làm tác động RCD. Tuy nhiên, kết quả còn phụ thuộc độ nhạy, tình trạng RCD và dòng rò sẵn có trong hệ thống.
Máy đo điện áp nguồn và trở kháng của vòng dòng sự cố, sau đó tính dòng ngắn mạch dự kiến theo quan hệ giữa điện áp và trở kháng. Kết quả giúp kỹ thuật viên đánh giá thiết bị bảo vệ có đủ khả năng cắt dòng sự cố hay không.
Có. Thiết bị hỗ trợ kiểm tra RCD tiêu chuẩn, RCD chọn lọc, loại AC và loại A nhạy với thành phần dòng một chiều, với nhiều mức dòng thử và chế độ chọn góc pha.
Không nên tháo dây ngay khi vừa kết thúc phép thử. Cần nhả nút TEST, giữ nguyên kết nối để mạch tự động phóng điện hoạt động và chỉ tháo dây sau khi cảnh báo phóng điện đã kết thúc.
Máy phù hợp với kỹ sư điện, kỹ thuật viên bảo trì, nhà thầu cơ điện, đơn vị kiểm định và đội nghiệm thu cần thực hiện nhiều phép kiểm tra an toàn trên hệ thống điện hạ áp bằng một thiết bị duy nhất.
| Dải đo thông mạch | 20 Ω / 200 Ω / 2.000 Ω, tự động chuyển thang |
| Dòng thử thông mạch | Lớn hơn 200 mA DC |
| Độ chính xác đo thông mạch | ±(1,5% giá trị đọc + 3 chữ số) |
| Dải đo điện trở cách điện | 20 MΩ / 200 MΩ, tự động chuyển thang |
| Điện áp thử cách điện | 250 V / 500 V / 1.000 V DC |
| Dòng thử cách điện định mức | Lớn hơn 1 mA |
| Dải đo trở kháng vòng | 20 Ω / 200 Ω / 2.000 Ω |
| Dòng thử trở kháng vòng | 25 A tại dải 20 Ω; 15 mA tại dải 200 Ω và 2.000 Ω |
| Dải đo dòng ngắn mạch dự kiến | 200 A / 2.000 A / 20 kA |
| Dòng thử RCD | 10 mA / 30 mA / 100 mA / 300 mA / 500 mA / 1.000 mA |
| Hệ số dòng thử RCD | 0,5 lần / 1 lần / 5 lần dòng định mức |
| Điện áp và tần số làm việc | 230 V AC, +10%/-15%, 50 Hz |
| Tiêu chuẩn và cấp bảo vệ | IEC 61010-1, IEC 61557, CAT III 300 V, IP54 |
| Kích thước | 183×100×130 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 1,1 kg |

