| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 4300 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 7,000,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 7,700,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo điện trở nối đất KYORITSU KEW 4300 là thiết bị đo tiếp địa dạng bút, sử dụng phương pháp đo đơn giản 2 cực để kiểm tra điện trở nối đất của đường dây phân phối, hệ thống dây điện, ổ cắm và thiết bị điện. Thiết kế nhỏ gọn giúp kỹ thuật viên thao tác nhanh tại tủ điện, công trình dân dụng, nhà máy và các vị trí có không gian hạn chế.
Ngoài chức năng đo điện trở đất 2 cực, thiết bị còn đo được điện áp AC và DC. Điện áp AC được xác định theo phương pháp True RMS, phù hợp hơn với các dạng sóng không hoàn toàn hình sin thường gặp trong hệ thống điện hiện đại.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, thuộc KYORITSU Electrical Instruments Works, Ltd. Các sản phẩm của hãng tập trung vào kiểm tra an toàn điện, đo điện trở cách điện, điện trở nối đất, dòng điện, điện áp và chất lượng hệ thống điện. Sản phẩm KEW 4300 có xuất xứ Nhật Bản theo thông tin sản phẩm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phương pháp đo điện trở nối đất | Phương pháp sụt áp, cấu hình đo đơn giản 2 cực |
| Dải đo điện trở nối đất | 200 Ω và 2000 Ω, tự động chuyển dải |
| Phạm vi đo áp dụng theo IEC 61557-5 | 5,00 Ω đến 2000 Ω |
| Độ chính xác đo điện trở | ±3% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Dòng thử và tần số ở dải 200 Ω | Khoảng 1,4 mA, 825 Hz |
| Dòng thử và tần số ở dải 2000 Ω | Khoảng 0,7 mA, 825 Hz |
| Điện áp hở mạch | Khoảng 13 V |
| Còi báo điện trở thấp | Hoạt động khi kết quả đo từ 100 Ω trở xuống |
| Dải đo điện áp AC | 5,0 đến 300,0 V AC, 45 đến 65 Hz, đo True RMS |
| Dải đo điện áp DC | ±5,0 đến ±300,0 V DC |
| Cảnh báo điện áp đất | LED vàng nhấp nháy từ 10 V; từ 3 V đối với điện áp đất 400 Hz |
| Cảnh báo mạch đang mang điện | LED đỏ nhấp nháy và còi báo từ 30 V; khóa phép đo điện trở |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, CAT III 300 V, mức ô nhiễm 2; IEC 61557-1 và IEC 61557-5 |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Nguồn cấp | 2 pin AA; khuyến nghị pin kiềm LR6 |
| Tự động tắt nguồn | Khoảng 10 phút sau thao tác cuối, không áp dụng khi đang đo điện trở |
| Kích thước | Khoảng 232 × 51 × 42 mm, tính cả đầu kim loại |
| Khối lượng | Khoảng 220 g, bao gồm pin |
KEW 4300 có hai điểm kết nối chính. Đầu kim tích hợp trên thân máy là cực H+S(C+P), còn cực E ở đáy máy được nối với dây đo MODEL 7248. Khi đo, cực E được nối tới điện cực hoặc hệ thống nối đất cần kiểm tra Rx; đầu H+S(C+P) được nối tới một hệ thống nối đất tham chiếu có điện trở đủ thấp re.
Điểm tham chiếu có thể là hệ thống tiếp địa hiện hữu phù hợp, điểm nối đất chung của nguồn điện hoặc một điện cực nối đất đã biết. Trước khi sử dụng dây trung tính hoặc phía nối đất của nguồn điện làm điểm tham chiếu, kỹ thuật viên phải nhận dạng chính xác bằng thiết bị dò điện áp chuyên dụng. Không được chỉ dựa vào màn hình của KEW 4300 để kết luận một dây dẫn đã mất điện hoặc là dây trung tính an toàn.
Khi kiểm tra tải hoặc ổ cắm, cần xác định đúng dây L, N và PE; cô lập tải bằng MCB, cầu dao hoặc thiết bị bảo vệ phù hợp khi quy trình an toàn yêu cầu. Trước khi nhấn TEST, người dùng đọc điện áp đất trên màn hình. Điện áp đất lớn có thể làm kết quả không ổn định và phải được xử lý trước khi tiếp tục phép đo.
Thiết bị được cấp nguồn độc lập bằng pin, không lấy nguồn vận hành từ lưới điện. Dòng thử được đưa qua vòng đo giữa hệ thống nối đất cần kiểm tra và điểm nối đất tham chiếu.
.webp)
Nguyên lý của máy đo điện trở nối đất dạng bút này dựa trên phương pháp sụt áp. Bộ tạo dòng bên trong máy phát một dòng điện xoay chiều ổn định giữa cực E và cực H+S(C+P). Dòng điện đi qua điện trở nối đất cần đo Rx, đất và điện trở của hệ thống nối đất tham chiếu re.
Khối đo điện áp xác định điện áp V giữa hai cực đo, trong khi bộ xử lý sử dụng quan hệ điện áp chia cho dòng điện để xác định tổng điện trở của vòng đo. Do đây là phép đo đơn giản 2 cực, giá trị hiển thị Re là tổng của điện trở cần đo Rx và điện trở tham chiếu re.
Khi điện trở của điểm tham chiếu rất nhỏ so với Rx, kết quả hiển thị có thể được xem là gần với điện trở của hệ thống cần kiểm tra. Nếu re đã được xác định trước, giá trị thực của Rx được tính bằng cách lấy kết quả hiển thị trừ đi re. Vì vậy, chất lượng của điểm nối đất tham chiếu ảnh hưởng trực tiếp đến độ tin cậy của phép đo.
Trong quá trình làm việc, mạch giám sát điện áp luôn kiểm tra điện áp giữa hai đầu đo. Khi điện áp đất tăng cao, LED cảnh báo sẽ nhấp nháy. Nếu phát hiện điện áp từ ngưỡng mạch đang mang điện, thiết bị phát cảnh báo đỏ, phát còi và không cho thực hiện phép đo điện trở.
.webp)
Khi không nhấn nút TEST, máy hoạt động như một thiết bị kiểm tra điện áp giữa cực E và đầu H+S(C+P). Máy tự nhận dạng điện áp AC hoặc DC và hiển thị loại điện áp tương ứng trên màn hình khi giá trị đo đạt ngưỡng nhận dạng.
Chức năng đo điện áp AC True RMS hữu ích khi kiểm tra điện áp giữa dây trung tính và đất, đánh giá điện áp đất trước phép đo hoặc kiểm tra sơ bộ tại ổ cắm và thiết bị điện. Tuy nhiên, chức năng này không thay thế quy trình khóa nguồn, kiểm tra hết điện và xác nhận bằng thiết bị dò điện áp phù hợp.
Để mua Máy đo điện trở nối đất KYORITSU KEW 4300 chính hãng, khách hàng nên lựa chọn đúng model, phụ kiện đo đồng bộ và đơn vị có khả năng tư vấn kỹ thuật theo ứng dụng thực tế. Việc chọn đúng thiết bị giúp tránh nhầm lẫn giữa máy đo tiếp địa đơn giản 2 cực với các dòng máy đo điện trở đất 3 cực, 4 cực hoặc máy đo điện trở suất chuyên dụng.
thietbicodien cung cấp sản phẩm theo đúng thông tin model, hỗ trợ tư vấn phương pháp đo, lựa chọn phụ kiện, kiểm tra cấu hình hàng hóa và hướng dẫn sử dụng an toàn. Liên hệ thietbicodien để nhận báo giá, kiểm tra tình trạng hàng và đặt mua KEW 4300 chính hãng cho nhu cầu thi công, kiểm tra hoặc bảo trì hệ thống điện.
KEW 4300 dùng để đo điện trở nối đất theo phương pháp đơn giản 2 cực, đồng thời đo điện áp AC và DC. Chức năng AC sử dụng phương pháp True RMS.
Không cần bố trí hai cọc phụ như phương pháp đo 3 cực. Máy sử dụng một hệ thống nối đất hiện hữu có điện trở đủ thấp làm điểm tham chiếu. Điểm tham chiếu phải được nhận dạng và kiểm tra an toàn trước khi kết nối.
Không hoàn toàn. Kết quả của phép đo 2 cực là tổng điện trở Rx của hệ thống cần kiểm tra và điện trở re của điểm nối đất tham chiếu. Khi re rất nhỏ, kết quả sẽ gần với Rx; nếu biết trước re, có thể lấy giá trị hiển thị trừ đi re.
Không được đặt điện áp giữa các cực khi thực hiện phép đo điện trở. Máy liên tục giám sát điện áp, phát cảnh báo khi phát hiện điện áp lớn và khóa phép đo điện trở khi điện áp đạt ngưỡng cảnh báo mạch đang mang điện.
Thiết bị sử dụng dòng thử nhỏ và được nhà sản xuất thiết kế để hạn chế làm tác động RCD hoặc ELB. Tuy vậy, người sử dụng vẫn phải tuân thủ quy trình an toàn và đánh giá đúng cấu hình của hệ thống trước khi đo.
Trong chế độ đo điện trở, còi phát âm thanh khi kết quả đo từ ngưỡng điện trở thấp do nhà sản xuất thiết lập trở xuống. Còi cũng được sử dụng cùng LED đỏ để cảnh báo khi máy phát hiện điện áp nguy hiểm.
Thiết bị phù hợp cho kiểm tra nhanh bằng phương pháp 2 cực khi có điểm tiếp địa tham chiếu tốt. Đối với phép đo nghiệm thu cọc tiếp địa độc lập, đo điện trở suất đất hoặc yêu cầu tách riêng ảnh hưởng của điện cực tham chiếu, nên sử dụng máy đo 3 cực hoặc 4 cực phù hợp với tiêu chuẩn áp dụng.
Máy hoạt động bằng hai pin AA và không cần lấy nguồn từ lưới điện. Nhà sản xuất khuyến nghị sử dụng pin kiềm LR6 để chức năng chỉ báo pin hoạt động ổn định.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | Điện trở tiếp đất | Đo điện trở cách điện | Điện áp AC (V) | Điện áp DC (V) | Thông mạch (Ω) | Giao tiếp truyền tin |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 3431 | Máy đo điện trở cách điện ANALOG | - | 250V/500V/1000V | 600V | 600V | - | - |
| 3161A | Máy đo điện trở cách điện ANALOG | - | 15/500V | 600V | - | - | - |
| KEW 3127 | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V / 500V / 1000V / 2500V / 5000V | 30 đến 600V | ±30 đến ±600V | - | USB, Blueđếnoth®5.0 |
| KEW 3552BT | Máy đo điện trở cách điện | - | 50V / 100V / 125V / 250V / 500V / 1000V | 2,0 đến 600V | 2.0 đến 600V | 40,00/400,0/4000Ω | USB, Blueđếnoth®5.0 |
| 3132A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250/500/1000V | 0 đến 600V AC | - | 3/500Ω (1,5/20Ω) | - |
| KEW 3123A | Máy đo điện trở cách điện | - | 5000/10000V | - | - | - | - |
| KEW 3025B | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V/500V/1000V/2500V | 30 đến 600V AC | ±30 đến ±600V DC | - | - |
| KEW 3125B | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V/500V/1000V/2500V/5000V | 30 đến 600V AC | ±30 đến ±600V DC | - | - |
| 3005A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250V/500V/1000V | 0 đến 600V AC | - | 20/200/2000Ω | - |
| 3007A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250/500/1000V | 0 đến 600V AC | - | 20/200/2000MΩ | - |
| KEW 3124A | Máy đo điện trở cách điện | - | 1000 V | - | - | 100MΩ | - |
| KEW 3128 | Máy đo điện trở cách điện | - | 500V/1000V/2500V/5000V10000V/12000V | 30 đến 600V | ±30 đến ±600V | - | - |
| KEW 3122B | Máy đo điện trở cách điện | - | 5000V | - | - | - | - |
| KEW 3121B | Máy đo điện trở cách điện | - | 2500V | - | - | - | - |
| 3166 | Máy đo điện trở cách điện | - | 1000V | 600V | - | - | - |
| 3165 | Máy đo điện trở cách điện | - | 500V | 600V | - | - | - |
| 3131A | Máy đo điện trở cách điện | - | 250/500/1000V | - | - | - | - |
| KEW 3552 | Máy đo điện trở cách điện | - | 50V / 100V / 125V / 250V / 500V / 1000V | 2,0 đến 600V | 2,0 đến 600V | 40,00/400,0/4000Ω | - |
| KEW 3551 | Máy đo điện trở cách điện | - | 50V / 100V / 125V / 250V / 500V / 1000V | 2,0 đến 600V | 2,0 đến 600V | 40,00/400,0/4000Ω | - |
| KEW 6516BT | Máy đo đa năng | - | 100V / 250V / 500V / 1000V | 48 đến 600V | - | 20,00/200,0/2000Ω | - |
| KEW 6516 | Máy đo đa năng | - | 100V / 250V / 500V / 1000V | 2 đến 600V | - | 20,00/200,0/2000Ω | - |
| KEW 6010B | Máy đo đa năng | - | - | 230V + 10 đến 15% | - | 20/200Ω | - |
| 6011A | Máy đo đa năng | - | 250/500/1000VDC | 230V +10 đến 15% | - | 20/200/2000Ω | - |
| KEW 6024PV | Máy đo điện trở đất và cách điện của pin mặt trời | - | 250V/500V/1000V | 5 đến 600V | ±5 đến 1000V | - | - |
| 4202 | Ampe kìm đo điện trở đất | 20,00/200,00/1500Ω | - | 100,0/1000mA/10,00/30,0A | - | - | Bluetooth®5,0 |
| 4102A | Máy đo điện trở đất | 0 - 12 Ω 0 - 120 Ω 0 - 1200 Ω | - | 0 đến 30 V-AC | - | - | - |
| KEW 4105DL | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 2000 Ω | - | 0 đến 300 V AC | ±0 đến ±300 V DC | - | - |
| KEW 4105A | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 1999Ω | - | 0 đến 200 VAC | - | - | - |
| KEW 4105DL-H | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 2000 Ω | - | 0 đến 300 V AC | ±0 đến ±300 V DC | - | - |
| KEW 4105A-H | Máy đo điện trở đất | 0,00 đến 1999 Ω | - | 0 đến 200V AC | 0,0 đến 199.9V | - | - |
| KEW 4106 | Máy đo điện trở đất - Điện trở suất | 2Ω/20Ω/200Ω/2000Ω/20kΩ/200kΩ | - | - | - | - | Bộ điều hợp quang học USB Model 8212 |
| KEW 4300 | Máy đo điện trở nối đất | 200,0/2000Ω | - | 5,0 đến 300,0V | ±5,0 đến 300,0V | - | - |
| 4200 | Ampe kìm đo điện trở đất | 20,00/200,0/1500Ω | - | 100,0/1000mA/10,00/30,0A | - | - | - |
| 4102A-H | Máy đo điện trở đất | 0 - 12 Ω 0 - 120 Ω 0 - 1200 Ω | - | 0 đến 30V AC | - | - | - |
| Phương pháp đo điện trở nối đất | Phương pháp sụt áp đơn giản 2 cực |
| Dải đo điện trở nối đất | 200,0 Ω / 2000 Ω, tự động chuyển dải |
| Độ chính xác đo điện trở | ±3% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Dòng điện thử | Khoảng 1,4 mA ở dải 200 Ω; khoảng 0,7 mA ở dải 2000 Ω |
| Tần số tín hiệu thử | 825 Hz |
| Điện áp hở mạch | Khoảng 13 V |
| Dải đo điện áp AC | 5,0–300,0 V AC, 45–65 Hz, True RMS |
| Độ chính xác điện áp AC | ±1% giá trị đọc ±4 chữ số |
| Dải đo điện áp DC | ±5,0–±300,0 V DC |
| Độ chính xác điện áp DC | ±1% giá trị đọc ±8 chữ số |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 300 V, mức ô nhiễm 2 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1, IEC 61010-031, IEC 61557-1, IEC 61557-5, IEC 61326-1, IEC 61326-2-2 |
| Cấp bảo vệ | IP40 theo IEC 60529 |
| Nguồn cấp | 2 pin kiềm AA 1,5 V, loại LR6 |
| Kích thước | 232 × 51 × 42 mm (Dài × Rộng × Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 220 g, bao gồm pin |