| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | 3132A |
| Xuất xứ: | Thái lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,900,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,390,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo điện trở cách điện KYORITSU 3132A là thiết bị đo kim chuyên dùng để kiểm tra chất lượng cách điện, đo điện trở thấp, kiểm tra tính liên tục của dây dẫn và nhận biết điện áp xoay chiều trên mạch. Với thao tác trực quan, thang đo phân màu và thiết kế nhỏ gọn, sản phẩm phù hợp cho kỹ thuật viên điện, đội bảo trì nhà máy, đơn vị thi công cơ điện và kiểm định hệ thống điện.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện có nguồn gốc Nhật Bản, được hình thành từ năm 1940 và tập trung phát triển các dòng máy đo phục vụ an toàn điện. Kyoritsu thành lập cơ sở sản xuất KEW Thailand tại tỉnh Pathum Thani từ năm 1987. Phiên bản model 3132A trong thông tin sản phẩm này có xuất xứ Thái Lan.
Không chỉ là một máy đo cách điện analog, KYORITSU 3132A còn tích hợp chức năng kiểm tra liên tục, đo điện trở thấp và kiểm tra điện áp AC. Nhờ đó, người dùng có thể thực hiện nhiều bước kiểm tra cơ bản bằng cùng một thiết bị, giảm số lượng dụng cụ phải mang theo khi làm việc tại công trường.
Các tính năng cảnh báo mạch có điện, phóng điện tự động, kiểm tra pin và thang đo phân màu được mô tả trong hướng dẫn vận hành chính thức của nhà sản xuất.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu hiển thị | Kim analog, thang đo phân màu |
| Điện áp thử cách điện | 250 V / 500 V / 1000 V DC |
| Dải đo điện trở cách điện | 0–100 MΩ / 0–200 MΩ / 0–400 MΩ |
| Giá trị giữa thang cách điện | 1 MΩ / 2 MΩ / 4 MΩ |
| Điện áp đầu ra khi hở mạch | Điện áp thử định mức, dung sai +20%, -0% |
| Dòng thử cách điện danh định | Tối thiểu 1 mA DC |
| Dòng đầu ra khi ngắn mạch | 1–2 mA DC |
| Dải kiểm tra liên tục và điện trở | 3 Ω / 500 Ω |
| Điện áp hở mạch khi kiểm tra liên tục | Xấp xỉ 4,1 V DC |
| Dòng đo liên tục | Tối thiểu 210 mA DC |
| Đo điện áp xoay chiều | 0–600 V AC |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1 CAT III 600 V, IEC 61010-2-034, IEC 61557-1/2/4, IEC 60529 IP54, IEC 61326-1 |
| Nguồn cấp | 6 pin AA 1,5 V |
| Kích thước | 106 × 160 × 72 mm |
| Khối lượng | Xấp xỉ 560 g |
Thông số trong bảng được đối chiếu từ trang sản phẩm và tài liệu hướng dẫn chính thức dành cho KYORITSU 3132A.
Trước khi thử cách điện, nguồn điện cấp cho tải phải được ngắt và xác nhận mạch đã mất điện. Kẹp màu đen của máy được nối với phía EARTH hoặc phần nối đất của đối tượng kiểm tra; đầu dò màu đỏ LINE được nối với dây dẫn, cuộn dây hoặc phần mang điện cần kiểm tra. Người dùng chọn dải thử phù hợp rồi mới nhấn nút TEST để đưa điện áp một chiều vào đối tượng đo.
.webp)
Hướng dẫn của nhà sản xuất yêu cầu kiểm tra trạng thái mất điện trước phép đo, nối dây EARTH màu đen vào đầu đất của mạch và đặt đầu dò LINE màu đỏ lên phần cần thử. Không được xoay công tắc chọn dải khi đầu đo vẫn đang kết nối với thiết bị.
Ở chế độ đo cách điện, nguồn pin bên trong được đưa qua mạch tạo điện áp thử DC. Điện áp này được đặt lên lớp cách điện của dây cáp, động cơ hoặc thiết bị. Máy đo dòng điện rất nhỏ chạy qua lớp cách điện và biểu diễn kết quả trên thang megohm theo quan hệ điện trở bằng điện áp chia cho dòng điện.
Kim càng dịch chuyển về vùng điện trở cao thì khả năng ngăn dòng rò của lớp cách điện càng tốt. Giá trị thấp bất thường có thể liên quan đến độ ẩm, bụi bẩn, lão hóa vật liệu, hư hỏng cơ học hoặc đường rò trên bề mặt. Việc theo dõi kết quả định kỳ giúp phát hiện xu hướng suy giảm cách điện trước khi xảy ra sự cố nghiêm trọng.
Ở chế độ đo thông mạch và điện trở thấp, máy cấp một dòng điện xác định qua dây dẫn, đo điện áp rơi trên đối tượng rồi tính điện trở theo quan hệ điện áp chia cho dòng điện. Trước khi nhấn TEST, mạch cảnh báo điện áp AC vẫn hoạt động để hỗ trợ phát hiện đường dây còn mang điện.
Sau khi phép thử cách điện kết thúc và nút TEST được nhả, mạch phóng điện tự động dẫn phần điện tích tích lũy trong điện dung của cáp hoặc thiết bị ra ngoài. Kim đo điện áp có thể được sử dụng để quan sát quá trình điện áp dư giảm xuống trước khi tháo đầu đo.
.webp)
| Kiểu hiển thị | Kim analog, thang đo phân màu |
| Điện áp thử cách điện | 250 V / 500 V / 1000 V DC |
| Dải đo điện trở cách điện | 0–100 MΩ / 0–200 MΩ / 0–400 MΩ |
| Giá trị giữa thang cách điện | 1 MΩ / 2 MΩ / 4 MΩ |
| Điện áp đầu ra khi hở mạch | Điện áp thử định mức, dung sai +20% / -0% |
| Dòng thử cách điện danh định | Tối thiểu 1 mA DC |
| Dòng đầu ra khi ngắn mạch | 1–2 mA DC |
| Dải đo thông mạch | 3 Ω / 500 Ω |
| Điện áp hở mạch khi đo thông mạch | Xấp xỉ 4,1 V DC |
| Dòng đo thông mạch | Tối thiểu 210 mA DC |
| Dải đo điện áp xoay chiều | 0–600 V AC |
| Cấp bảo vệ và an toàn | CAT III 600 V, IP54 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1, IEC 61010-2-034, IEC 61557-1/-2/-4, IEC 61326-1 |
| Nguồn cấp | 6 pin AA 1,5 V |
| Kích thước | 106×160×72 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 560 g, gồm pin |



