| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 3123A |
| Xuất xứ: | Thái lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 15,600,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 17,160,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy đo điện trở cách điện KYORITSU KEW 3123A là thiết bị đo cách điện cao áp dạng analog, được thiết kế để kiểm tra chất lượng cách điện của cáp điện, máy biến áp, máy phát điện, động cơ, tủ điện và thiết bị đóng cắt công nghiệp. Hai mức điện áp thử 5.000 V và 10.000 V giúp thiết bị đáp ứng các công việc bảo trì điện trung thế, kiểm tra thiết bị công suất lớn và đánh giá hệ thống cách điện cần điện áp thử cao.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất dụng cụ đo và kiểm tra điện từ năm 1940. Hãng phát triển nhiều dòng máy đo điện trở cách điện, ampe kìm, đồng hồ vạn năng, máy đo điện trở đất và thiết bị kiểm tra an toàn điện phục vụ kỹ thuật viên trên toàn thế giới.
Model KEW 3123A có thiết kế chắc chắn, sử dụng nguồn pin độc lập và được cung cấp kèm hộp đựng cứng để thuận tiện cho công việc hiện trường. Sản phẩm có xuất xứ Thái Lan theo thông tin hàng hóa, phù hợp với nhu cầu kiểm tra và bảo trì hệ thống điện công nghiệp tại nhà máy, trạm điện và công trường.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp thử DC | 5.000 V và 10.000 V |
| Dải đo tại 5.000 V | 0–5 GΩ / 2–200 GΩ, tự động chuyển thang |
| Dải đo tại 10.000 V | 0–10 GΩ / 4–400 GΩ, tự động chuyển thang |
| Dải đo hữu hiệu tại 5.000 V | 0,2–100 GΩ |
| Dải đo hữu hiệu tại 10.000 V | 0,4–200 GΩ |
| Độ chính xác trong dải hữu hiệu | ±5% số đọc tại 23°C ±5°C |
| Nguồn cấp | 8 pin R6/AA 1,5 V hoặc tương đương |
| Nhiệt độ và độ ẩm làm việc | -10°C đến +40°C, độ ẩm tương đối tối đa 85% |
| Kích thước | 200 × 140 × 80 mm |
| Khối lượng | Khoảng 1 kg, gồm pin |
| Dây đo tiêu chuẩn | Đầu dò LINE 7165A, dây EARTH 7224A và dây GUARD 7225A |
| Phụ kiện bảo quản | Hộp đựng cứng 9158 |
Trước khi đo, phải ngắt hoàn toàn nguồn điện của mạch bằng MCB, máy cắt hoặc cầu dao cách ly; xác nhận mạch không còn điện và tách các tải hoặc linh kiện có thể bị hư hỏng bởi điện áp thử cao. Máy sử dụng nguồn nội bộ từ tám pin AA, vì vậy không đấu máy vào nguồn điện lưới.
Dây EARTH màu đen được kết nối trước với cọc EARTH của máy và phía nối đất, vỏ kim loại hoặc màn chắn của đối tượng đo. Đầu dò LINE màu đỏ được nối với lõi dẫn, cuộn dây hoặc phần mang điện cần kiểm tra. Khi đo cáp, dây GUARD màu xanh có thể được nối với vòng dẫn điện quấn quanh bề mặt lớp cách điện để tách dòng rò bề mặt khỏi kết quả đo.
.webp)
Khi người vận hành chọn mức 5.000 V hoặc 10.000 V và nhấn nút TEST, mạch biến đổi bên trong sử dụng năng lượng từ pin để tạo ra điện áp thử DC cao áp. Điện áp này được đưa qua cọc LINE đến đối tượng đo và trở về máy qua cọc EARTH.
Lớp cách điện của thiết bị cho phép một dòng điện rất nhỏ đi qua. Máy đo điện áp thử và dòng điện qua lớp cách điện, sau đó thể hiện giá trị điện trở cách điện trên cơ cấu kim analog. Thiết bị tự động chuyển giữa thang thấp và thang cao; đèn LED tương ứng cho biết người dùng cần đọc thang nào trên mặt đồng hồ.
Khi sử dụng cọc GUARD, dòng rò chạy trên bề mặt lớp cách điện được dẫn vòng qua cơ cấu đo. Nhờ đó, kết quả phản ánh chính xác hơn điện trở bê
| Điện áp thử một chiều | 5.000 V và 10.000 V DC |
| Dải đo ở điện áp 5.000 V | 0–5 GΩ và 2–200 GΩ, tự động chuyển thang |
| Dải đo ở điện áp 10.000 V | 0–10 GΩ và 4–400 GΩ, tự động chuyển thang |
| Dải đo hiệu dụng ở 5.000 V | 0,2–100 GΩ |
| Dải đo hiệu dụng ở 10.000 V | 0,4–200 GΩ |
| Độ chính xác dải đo hiệu dụng | ±5% giá trị đọc tại 23°C ±5°C |
| Độ chính xác các dải còn lại | ±10% giá trị đọc hoặc ±0,5% chiều dài thang đo tại 23°C ±5°C |
| Độ chính xác điện áp đầu ra | 5.000 V ±5% và 10.000 V ±5% |
| Kiểu chuyển thang đo | Tự động chuyển giữa thang thấp và thang cao |
| Dòng điện tiêu thụ tối đa | 90 mA |
| Nguồn cấp | 8 pin AA 1,5 V |
| Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động | -10°C đến +40°C, độ ẩm tương đối tối đa 85% |
| Điện áp chịu đựng | 5.000 V AC trong 1 phút giữa mạch điện và vỏ máy |
| Kích thước | 200×140×80 mm |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 1 kg, bao gồm pin |



