| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.048.0026 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.048.0026 là relay điện cơ công suất thuộc Finder Series 62, được thiết kế cho các mạch điều khiển, liên động và đóng cắt trong tủ điện công nghiệp. Đây là cấu hình Type 62.33 dạng plug-in/Faston, sử dụng cuộn dây DC, ba tiếp điểm chuyển đổi, chỉ thị cơ khí và phiên bản gá bích phía sau.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, được thành lập năm 1954 và chuyên phát triển relay, timer, thiết bị giám sát, điều khiển cùng các linh kiện phục vụ công nghiệp, tự động hóa và hệ thống điện. Series 62 là dòng relay công suất được Finder phát triển với nhiều lựa chọn về số tiếp điểm, điện áp cuộn dây, chỉ thị và phương án lắp đặt.
Trong cấu trúc mã đặt hàng của dòng sản phẩm này, 62.33.9.048.0026 thuộc Type 62.33, cuộn dây DC; mã tùy chọn.0026 tương ứng với cấu hình tiếp điểm chuyển đổi sử dụng vật liệu tiếp điểm AgCdO, có chỉ thị cơ khí và gá bích phía sau. Đây là cấu hình thuộc hệ mã Series 62 trước đây của Finder.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Kiểu lắp | Plug-in / Faston 187, có gá bích phía sau |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng tiếp điểm định mức | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa tại tiếp điểm NO | 120 A trong 5 ms |
| Điện áp tiếp điểm định mức / tối đa | 250 / 400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải định mức AC15 tại 230 V AC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 V AC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng đóng cắt DC1 tại 24 / 110 / 220 V DC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Điện áp cuộn dây danh định | 48 V DC |
| Dải điện áp làm việc cuộn dây | 38,4…52,8 V DC |
| Công suất cuộn dây DC | 1,3 W |
| Vật liệu tiếp điểm | AgCdO |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Xung chịu đựng giữa cuộn dây và tiếp điểm | 6 kV |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40…+70 °C |
| Đầu kết nối | Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Tùy chọn | Chỉ thị cơ khí, gá bích phía sau |
Finder 62.33.9.048.0026 được sử dụng làm phần tử trung gian giữa tín hiệu điều khiển và mạch tải. Một tín hiệu đưa vào cuộn dây sẽ điều khiển đồng thời ba bộ tiếp điểm chuyển đổi, nhờ đó relay có thể nhân tiếp điểm, thực hiện liên động, tạo tín hiệu phản hồi hoặc điều khiển nhiều nhánh mạch.
Trong tủ tự động hóa, relay trung gian cho PLC giúp tách phần điều khiển điện tử khỏi mạch tải. Cách bố trí này thuận tiện cho thiết kế, kiểm tra và thay thế, đồng thời cung cấp thêm số lượng tiếp điểm khi ngõ ra của bộ điều khiển không đáp ứng trực tiếp yêu cầu của hệ thống.
Khi cuộn điện từ được cấp nguồn điều khiển phù hợp, dòng điện tạo ra từ trường hút phần ứng. Chuyển động của phần ứng làm ba bộ tiếp điểm CO đồng thời chuyển từ trạng thái nghỉ sang trạng thái tác động. Các chân chung chuyển kết nối giữa nhánh thường đóng và nhánh thường mở theo trạng thái của relay.
Khi ngắt nguồn cuộn dây, từ trường suy giảm và lò xo hồi vị đưa phần ứng về vị trí ban đầu. Các tiếp điểm trở về trạng thái nghỉ và sẵn sàng cho chu kỳ điều khiển tiếp theo. Chỉ thị cơ khí đi theo chuyển động của cơ cấu relay, giúp người vận hành nhận biết trạng thái thực tế của phần ứng.
Chỉ thị cơ khí là đặc điểm hữu ích khi chạy thử hoặc chẩn đoán mạch vì trạng thái của cơ cấu relay có thể được quan sát trực tiếp mà không phụ thuộc vào đèn báo điện tử. Điều này giúp phân biệt trường hợp có lệnh điều khiển nhưng cơ cấu chưa tác động với trường hợp mạch tải gặp vấn đề ở phía sau relay.
Phiên bản.0026 còn sử dụng gá bích phía sau. Cấu hình này phù hợp khi relay cần được cố định trực tiếp lên kết cấu của máy hoặc tủ thay vì chỉ dựa vào socket, đồng thời vẫn sử dụng hệ đầu nối Faston của Type 62.33.
Khi thay thế 62.33.9.048.0026, cần kiểm tra toàn bộ mã hàng thay vì chỉ đối chiếu hình dạng relay. Các yếu tố cần tương thích gồm loại cuộn dây, cấu hình tiếp điểm, kiểu kết nối, chỉ thị cơ khí và phương án gá lắp.
Mã.0026 thuộc cấu hình sử dụng tiếp điểm AgCdO trong hệ mã Series 62 trước đây. Các phiên bản Series 62 mới hơn có thể sử dụng vật liệu tiếp điểm và mã tùy chọn khác, vì vậy không nên coi một model có cùng điện áp cuộn dây và số tiếp điểm là tương đương hoàn toàn nếu chưa kiểm tra cấu hình.
Khả năng đóng cắt thực tế còn phụ thuộc loại tải. Với động cơ, contactor, van điện từ hoặc tải có dòng khởi động cao, cần đối chiếu đặc tính tải với khả năng đóng cắt của relay trước khi đưa vào vận hành.
Lựa chọn đúng Rơ le Finder 62.33.9.048.0026 chính hãng giúp bảo đảm tương thích với mạch điều khiển và đúng cấu hình tiếp điểm, chỉ thị cơ khí cũng như kiểu gá lắp của thiết bị hiện hữu. Với các hệ thống đang sử dụng mã Series 62 thế hệ trước, việc xác định đúng biến thể đặc biệt quan trọng khi bảo trì hoặc tìm model thay thế.
Khách hàng cần mua Finder 62.33.9.048.0026 hoặc cần hỗ trợ đối chiếu model thay thế phù hợp có thể liên hệ và đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien.
Finder 62.33.9.048.0026 là relay điện cơ công suất Type 62.33 thuộc Series 62, dạng plug-in/Faston, có ba tiếp điểm chuyển đổi và sử dụng cuộn dây DC.
Trong hệ mã Series 62 áp dụng cho cấu hình này, .0026 thể hiện vật liệu tiếp điểm AgCdO, mạch tiếp điểm CO, tùy chọn chỉ thị cơ khí và phiên bản gá bích phía sau.
Không. Tùy chọn của phiên bản.0026 là chỉ thị cơ khí, không phải LED. Các phiên bản Series 62 có LED sử dụng mã tùy chọn khác.
Không. Finder 62.33.9.048.0026 có chỉ thị cơ khí nhưng không thuộc cấu hình nút test khóa được. Nếu thay thế cần phân biệt với các biến thể có nút test của cùng Type 62.33.
Chỉ thị cơ khí phản ánh vị trí của cơ cấu phần ứng, giúp kỹ thuật viên quan sát nhanh relay đang ở trạng thái nghỉ hay đã tác động trong quá trình chạy thử và bảo trì.
Có. Chữ số cuối trong mã tùy chọn xác định phiên bản gá bích phía sau, phù hợp với các thiết kế cần cố định relay trực tiếp lên kết cấu của máy hoặc tủ.
Type 62.33 được thiết kế theo dạng plug-in/Faston 187 và dòng sản phẩm hỗ trợ socket Series 92 tương thích. Khi thay thế cần đối chiếu đúng socket và sơ đồ chân của cấu hình 3CO.
Không nên thay chỉ dựa vào số tiếp điểm hoặc điện áp cuộn dây. Cần kiểm tra vật liệu tiếp điểm, cấu hình tiếp điểm, kiểu chân, chỉ thị và gá lắp của model mới để xác nhận khả năng thay thế cho.0026.
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng tiếp điểm định mức | 16 A |
| Điện áp tiếp điểm định mức | 250 V AC |
| Điện áp đóng cắt tối đa | 400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải định mức AC15 | 750 VA tại 230 V AC |
| Điện áp cuộn dây danh định | 48 V DC |
| Dải điện áp hoạt động cuộn dây | 38,4–52,8 V DC |
| Công suất cuộn dây | 1,3 W |
| Vật liệu tiếp điểm | AgCdO |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Kiểu kết nối | Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Kiểu lắp đặt | Gá bích phía sau |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |