| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.048.4006 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.048.4006 là rơ le điện cơ thuộc Series 62, được thiết kế cho các mạch điều khiển, liên động và đóng cắt trong tủ điện công nghiệp. Model 62.33.9.048.4006 sử dụng cuộn dây DC 48 V, có ba tiếp điểm chuyển đổi và thuộc phiên bản có gá lắp phía sau.
Finder là thương hiệu thiết bị điện có nguồn gốc từ Italia, được thành lập năm 1954. Hãng tập trung phát triển các thiết bị điện cơ và điện tử cho tự động hóa công nghiệp, hệ thống điện dân dụng và thương mại, trong đó relay là một trong những nhóm sản phẩm chủ lực.
Điểm nổi bật của model này là cấu hình rơ le 3CO 16A, cho phép một tín hiệu điều khiển tác động đồng thời lên ba bộ tiếp điểm chuyển đổi độc lập. Đây là cấu hình hữu ích khi cần mở rộng tiếp điểm, tạo liên động hoặc phân phối trạng thái điều khiển đến nhiều nhánh mạch.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Kiểu lắp | Plug-in / Faston 187, phiên bản gá lắp phía sau |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức / dòng đỉnh tối đa | 16 A / 120 A trong 5 ms tại tiếp điểm NO |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 VAC / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng cắt DC1 tại 24 / 110 / 220 VDC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW (10 V / 10 mA) |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Điện áp cuộn dây định mức | 48 VDC |
| Công suất cuộn dây DC | 1,3 W |
| Dải điện áp hoạt động cuộn dây DC | 0,8…1,1 × UN |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40…+70 °C |
Finder 62.33.9.048.4006 đóng vai trò phần tử trung gian giữa mạch điều khiển và các mạch cần đóng cắt. Ba tiếp điểm chuyển đổi cho phép mở rộng số lượng tiếp điểm từ một tín hiệu điều khiển, đồng thời hỗ trợ thực hiện các chức năng như đóng tải, báo trạng thái và liên động trong cùng một hệ thống.
Khi cuộn dây được cấp nguồn đúng điện áp, dòng điện qua cuộn dây tạo ra từ trường hút phần ứng. Theo nguyên lý điện từ, chuyển động của phần ứng làm ba tiếp điểm chung đồng thời chuyển từ trạng thái thường đóng sang trạng thái thường mở. Khi ngắt nguồn cuộn dây, lực từ mất đi và cơ cấu hồi vị đưa các tiếp điểm trở về trạng thái ban đầu.
Nhờ cơ cấu này, tín hiệu điều khiển DC có thể tác động lên nhiều nhánh mạch mà không cần đưa trực tiếp dòng tải qua thiết bị phát lệnh. Đây là đặc tính quan trọng trong các hệ thống cần cách ly và mở rộng tiếp điểm điều khiển.
| Thành phần mã | Ý nghĩa |
|---|---|
| 62 | Series 62 |
| 3 | Kiểu plug-in |
| 3 | Ba cực tiếp điểm |
| 9 | Cuộn dây DC |
| 048 | Điện áp cuộn dây 48 VDC |
| 4 | Vật liệu tiếp điểm AgSnO2 |
| 0 | Mạch tiếp điểm CO |
| 0 | Không tích hợp tùy chọn LED, chỉ thị cơ hoặc nút test |
| 6 | Phiên bản gá lắp phía sau |
Model này phù hợp cho tủ điện công nghiệp và hệ thống tự động hóa cần nhiều tiếp điểm điều khiển từ một tín hiệu. Các ứng dụng điển hình gồm điều khiển contactor, mạch liên động máy, mạch báo trạng thái, chuyển đổi tín hiệu, phân phối lệnh điều khiển và các hệ thống quản lý thiết bị điện.
Khi lựa chọn relay cho tải thực tế, cần xem xét loại tải, điện áp, đặc tính tải cảm hoặc tải thuần trở và dòng khởi động. Giá trị dòng định mức của tiếp điểm không nên được áp dụng trực tiếp cho mọi loại tải nếu chưa đối chiếu đặc tính đóng cắt tương ứng.
Khi mua Finder 62.33.9.048.4006 chính hãng, cần kiểm tra đầy đủ mã hàng vì các biến thể cùng Type 62.33 có thể khác nhau về điện áp cuộn dây, tùy chọn LED, nút test, chỉ thị cơ và kiểu gá lắp.
Khách hàng có nhu cầu đặt mua đúng phiên bản 48VDC, 16A, 3CO có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng mã sản phẩm, kiểm tra phụ kiện tương thích và cấu hình phù hợp với tủ điện thực tế.
Đây là rơ le trung gian điện cơ thuộc Finder Series 62, Type 62.33, sử dụng ba bộ tiếp điểm chuyển đổi để thực hiện các chức năng đóng cắt, liên động và mở rộng tiếp điểm.
Model này sử dụng nguồn điều khiển 48VDC. Khi thay thế relay cần chọn đúng điện áp và loại cuộn dây DC theo mã sản phẩm.
3CO nghĩa là relay có ba bộ tiếp điểm chuyển đổi. Mỗi bộ có tiếp điểm chung và hai trạng thái chuyển mạch, phù hợp với các mạch cần đồng thời điều khiển nhiều nhánh.
Không. Theo quy ước mã đặt hàng của Finder, phần tùy chọn của model này là cấu hình không tích hợp LED, chỉ thị cơ hoặc nút test.
Trong mã 62.33.9.048.4006, phần này thể hiện vật liệu tiếp điểm AgSnO2, cấu hình tiếp điểm chuyển đổi, không có tùy chọn hiển thị hoặc nút thử và thuộc phiên bản có gá lắp phía sau.
Type 62.33 thuộc nhóm relay plug-in được Finder thiết kế để phối hợp với các đế tương thích thuộc Series 92. Khi lựa chọn đế cần đối chiếu đúng sơ đồ chân và loại phụ kiện theo ứng dụng.
Có thể sử dụng relay trong mạch điều khiển contactor và mạch liên động khi điện áp, dòng điện và đặc tính tải phù hợp. Với tải cảm hoặc tải có dòng khởi động cao, cần kiểm tra khả năng đóng cắt thực tế trước khi thiết kế.
| Điện áp cuộn dây định mức | 48 VDC |
| Công suất cuộn dây | 1,3 W |
| Dải điện áp hoạt động cuộn dây | 40,8–52,8 VDC |
| Điện trở cuộn dây | 770 Ω |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa tiếp điểm NO | 120 A trong 5 ms |
| Điện áp đóng cắt định mức / tối đa | 250 / 400 VAC |
| Công suất tải AC1 | 4000 VA |
| Công suất tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |