| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.220.4306 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.220.4306 thuộc Series 62, Type 62.33 của Finder, được thiết kế cho các ứng dụng chuyển mạch công suất, giao tiếp tín hiệu điều khiển và đóng đồng thời nhiều nhánh tải. Khi đối chiếu catalogue Series 62 và cấu trúc mã đặt hàng, model này thuộc biến thể tiếp điểm thường mở của Type 62.33.
Cần lưu ý rằng tên sản phẩm đầu vào ghi “3CO”, nhưng mã 62.33.9.220.4306 thực tế thuộc cấu hình 3NO. Trong hệ thống mã Finder, mạch tiếp điểm mã 3 biểu thị tiếp điểm thường mở với khoảng cách tiếp điểm tăng cường; vì vậy khi mua mới hoặc thay thế cần ưu tiên mã đầy đủ của sản phẩm thay vì chỉ dựa vào tên mô tả.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, được thành lập năm 1954, chuyên sản xuất relay, timer, thiết bị giám sát và các giải pháp điện cơ, điện tử cho tự động hóa, công nghiệp và hệ thống điện. Series 62 là dòng relay công suất được Finder phát triển với nhiều lựa chọn kiểu tiếp điểm, cuộn hút và phương án lắp đặt.
Finder Series 62 hướng đến các mạch cần relay điện cơ bền bỉ, cách ly tốt giữa mạch điều khiển và phần tiếp điểm, đồng thời thuận tiện cho lắp đặt và bảo trì.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33-4300 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3NO (3PST-NO) |
| Khoảng cách tiếp điểm mở | ≥ 3 mm |
| Dòng điện định mức / dòng đỉnh tối đa | 16 A / 120 A trong 5 ms |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng đóng cắt DC1 tại 24 / 110 / 220 VDC | 16 / 1,1 / 0,7 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Điện áp cuộn hút định mức | 220 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 187–242 VDC |
| Công suất cuộn hút | 3 W |
| Điện trở cuộn hút | 17600 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút tại điện áp định mức | 12,5 mA |
| Thời gian tác động / nhả | 15 / 3 ms |
| Tuổi thọ cơ khí với cuộn DC | 30 triệu chu kỳ |
| Tuổi thọ điện tại tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Cách điện xung giữa cuộn hút và tiếp điểm | 6 kV |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 3000 VAC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +50 °C |
| Cấp bảo vệ môi trường relay | RT I |
| Kiểu kết nối | Plug-in / Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Kiểu lắp theo mã phiên bản | Gá bích phía sau |
| Tùy chọn tích hợp | Không |
Finder 62.33.9.220.4306 sử dụng một cuộn hút để điều khiển đồng thời ba mạch thường mở. Ở trạng thái nghỉ, các nhánh tải được tách khỏi nguồn. Khi relay nhận lệnh điều khiển, cơ cấu điện từ làm các tiếp điểm đóng lại và cho phép các mạch tải hoạt động.
Thiết kế này đặc biệt phù hợp với các hệ thống chỉ cần chức năng đóng tải khi relay tác động, không cần nhánh tiếp điểm thường đóng như ở relay chuyển đổi CO.
Khi cuộn hút được cấp nguồn phù hợp, dòng điện trong cuộn dây sinh ra từ trường. Từ trường hút phần ứng và truyền chuyển động tới hệ thống tiếp điểm. Các tiếp điểm NO đóng đồng thời, tạo đường dẫn điện cho các tải được kết nối.
Khi tín hiệu điều khiển bị ngắt, từ trường suy giảm và lò xo hồi vị đưa phần ứng trở về trạng thái ban đầu. Các tiếp điểm mở ra, ngắt những nhánh tải tương ứng. Đây là nguyên lý relay điện từ đơn ổn định điển hình của Series 62.
Hậu tố 4306 cho biết cấu hình cụ thể của relay. Phần mã vật liệu xác định tiếp điểm AgSnO2, phần mã mạch xác định kiểu tiếp điểm thường mở, phần tùy chọn cho biết relay không có phụ kiện tích hợp và phần phiên bản đặc biệt xác định kiểu gá bích phía sau.
Do đó, 62.33.9.220.4306 là biến thể khác rõ rệt với các model 62.33 có tiếp điểm chuyển đổi. Việc hiểu đúng hậu tố giúp tránh chọn nhầm sản phẩm có hình dáng gần giống nhưng chức năng đấu dây khác nhau.
Relay 3NO chỉ có các tiếp điểm thường mở và đóng lại khi cuộn hút tác động. Relay 3CO có mỗi cực là một tiếp điểm chuyển đổi, cho phép lựa chọn cả nhánh thường đóng và thường mở.
Vì vậy hai loại không thể coi là tương đương về chức năng. Nếu sơ đồ điều khiển cần tiếp điểm NC hoặc cần chuyển đổi giữa hai nhánh, model 4306 không thể thay trực tiếp cho một relay 3CO mà không thay đổi thiết kế mạch.
Rear flange mount cho phép cố định relay trực tiếp lên panel, khung máy hoặc bề mặt lắp đặt phù hợp. Phương án này hữu ích trong những hệ thống muốn relay có vị trí cơ khí ổn định mà vẫn sử dụng đầu nối Faston để tháo dây thuận tiện.
Khi thay thế relay, cần kiểm tra cả kiểu gá vì một model có cùng đặc tính điện nhưng khác mã phiên bản cơ khí có thể yêu cầu cách lắp đặt khác.
Phiên bản tiếp điểm thường mở của Series 62 sử dụng đặc tính cuộn hút riêng so với phiên bản tiếp điểm chuyển đổi. Vì vậy khi kiểm tra relay Finder 62.33-4300, cần sử dụng đúng bảng dữ liệu dành cho phiên bản NO thay vì lấy thông số từ Type 62.33 dạng CO.
Điều này đặc biệt quan trọng khi kiểm tra nguồn điều khiển, đo điện trở cuộn dây hoặc tìm sản phẩm thay thế tương đương.
Khi chọn Finder 62.33.9.220.4306, cần đối chiếu đúng loại tải, đặc tính khởi động, yêu cầu đóng cắt và kiểu tiếp điểm của sơ đồ. Không nên lựa chọn sản phẩm chỉ dựa vào hình dáng hoặc một phần model.
Đặc biệt, cần xác nhận hệ thống thực sự yêu cầu tiếp điểm thường mở. Nếu mạch hiện hữu sử dụng tiếp điểm thường đóng hoặc chức năng chuyển đổi, phải chọn biến thể Finder phù hợp thay vì thay trực tiếp bằng model 4306.
Khi lựa chọn Finder 62.33.9.220.4306 chính hãng, việc đối chiếu đầy đủ mã sản phẩm giúp xác định đúng cấu hình tiếp điểm, cuộn hút, kiểu lắp và tùy chọn đi kèm. thietbicodien hỗ trợ khách hàng kiểm tra model, đối chiếu ứng dụng và lựa chọn relay Series 62 phù hợp cho tủ điện hoặc hệ thống tự động hóa.
Khách hàng cần mua relay Finder chính hãng, kiểm tra model thực tế hoặc tìm sản phẩm thay thế đúng cấu hình có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ kỹ thuật và báo giá.
Finder 62.33.9.220.4306 là phiên bản 3NO. Mã mạch của hậu tố 4306 xác định tiếp điểm thường mở, vì vậy thông tin “3CO” trong tên mô tả đầu vào không phù hợp với cấu hình của model này.
Hai model sử dụng cùng nền tảng tiếp điểm NO, nhưng 4306 là phiên bản gá bích phía sau, trong khi 4300 là phiên bản tiêu chuẩn không có mã gá bích đặc biệt.
Không. Phần mã tùy chọn của 4306 là cấu hình không có tùy chọn tích hợp, do đó không mặc định có LED, diode, nút test hoặc chỉ thị cơ khí.
Ở trạng thái nghỉ các tiếp điểm đều mở. Khi cuộn hút tác động, ba tiếp điểm NO đóng đồng thời và mở trở lại khi nguồn điều khiển bị ngắt.
Không nếu mạch đang cần nhánh NC hoặc chức năng chuyển đổi. 3NO và 3CO có cấu trúc tiếp điểm khác nhau nên phải đối chiếu sơ đồ trước khi thay thế.
Gá bích giúp cố định relay trực tiếp lên panel hoặc kết cấu máy, phù hợp với những ứng dụng cần vị trí lắp chắc chắn và đấu dây bằng Faston.
Có. Ba tiếp điểm thường mở độc lập cho phép một tín hiệu điều khiển đóng nhiều nhánh cùng lúc, phù hợp với chức năng nhân tín hiệu dạng NO.
Phiên bản NO có đặc tính cuộn hút khác phiên bản CO. Khi kiểm tra hoặc thay thế cần sử dụng đúng dữ liệu của dòng 62.33-4300 để tránh sai lệch kỹ thuật.
Cần kiểm tra loại tiếp điểm, nguồn cuộn hút, đặc tính tải, kiểu Faston và phương án gá bích trước khi lựa chọn sản phẩm thay thế.
Sản phẩm phù hợp với tủ điều khiển, máy công nghiệp, hệ thống tự động hóa, mạch contactor và các ứng dụng cần một tín hiệu điều khiển đóng đồng thời nhiều nhánh thường mở.
| Điện áp cuộn hút định mức | 220 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 187–242 VDC |
| Công suất cuộn hút | 3 W |
| Điện trở cuộn hút | 17,6 kΩ |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 12,5 mA |
| Cấu hình tiếp điểm | 3NO (3PST-NO) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa | 120 A trong 5 ms |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Khoảng cách tiếp điểm mở | ≥ 3 mm |
| Kiểu lắp | Gá bích phía sau |
| Kích thước | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |