| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.048.4066 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.048.4066 là relay điện cơ công suất thuộc Finder Series 62, sử dụng cuộn dây điều khiển 48VDC và ba tiếp điểm chuyển đổi. Phiên bản.4066 được trang bị LED chỉ thị, diode bảo vệ cuộn dây DC và gá lắp phía sau, phù hợp cho tủ điện điều khiển, giao tiếp PLC, máy công nghiệp và các hệ thống tự động hóa cần relay trung gian công suất.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, được thành lập năm 1954 và chuyên phát triển relay, timer, thiết bị giám sát, điều khiển cùng nhiều linh kiện điện cơ và điện tử. Series 62 là dòng relay công suất 16 A dành cho các ứng dụng công nghiệp, với nhiều lựa chọn về số tiếp điểm, điện áp cuộn dây và tùy chọn hỗ trợ vận hành.
Model 62.33.9.048.4066 thuộc Type 62.33. Theo cấu trúc mã đặt hàng của Finder, 62.33 xác định loại relay ba tiếp điểm chuyển đổi, số 9 là cuộn dây DC, 048 là điện áp cuộn danh định; phần.4066 tương ứng vật liệu tiếp điểm AgSnO2, tiếp điểm chuyển đổi, tùy chọn LED + diode cho cuộn DC và phiên bản có cơ cấu gá phía sau với đầu nối Faston 187.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng liên tục định mức | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa tại tiếp điểm NO | 120 A trong 5 ms |
| Điện áp tiếp điểm định mức / tối đa | 250 / 400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải định mức AC15 tại 230 V AC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 V AC | 0,8 / 1,5 kW |
| Dòng đóng cắt DC1 tại 30 / 110 / 220 V DC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Điện áp cuộn dây danh định | 48 V DC |
| Dải điện áp hoạt động cuộn dây | 38,4…52,8 V DC |
| Điện trở cuộn dây | 1770 Ω |
| Dòng cuộn dây | 27 mA |
| Công suất cuộn dây DC | 1,3 W |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Tuổi thọ cơ khí với cuộn DC | 30 triệu chu kỳ |
| Tuổi thọ điện tại tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Xung chịu đựng giữa cuộn dây và tiếp điểm | 6 kV, dạng xung 1,2/50 µs |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 1500 V AC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40…+70 °C |
| Kiểu kết nối | Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Tùy chọn tích hợp | LED + diode bảo vệ cuộn dây DC |
| Cực tính với diode | Cực dương tại A/A1 |
| Phiên bản lắp đặt | Gá phía sau, Faston 187 |
Finder 62.33.9.048.4066 được sử dụng làm relay trung gian giữa tín hiệu điều khiển và mạch tải. Khi cuộn dây nhận điện, ba bộ tiếp điểm chuyển đổi thay đổi trạng thái đồng thời, giúp một tín hiệu từ PLC, bộ điều khiển hoặc công tắc có thể tác động đến nhiều nhánh mạch.
Nhờ cấu hình 3CO, relay có thể dùng để nhân tiếp điểm, tạo liên động, cung cấp tín hiệu phản hồi hoặc điều khiển các contactor, van điện từ, đèn báo và thiết bị chấp hành phù hợp.
Khi cấp nguồn DC đúng điện áp và đúng cực tính cho cuộn dây, dòng điện chạy qua cuộn điện từ tạo ra từ trường. Từ trường hút phần ứng và làm ba bộ tiếp điểm chuyển đổi đồng thời chuyển từ trạng thái nghỉ sang trạng thái tác động. Các chân chung chuyển kết nối từ tiếp điểm thường đóng sang tiếp điểm thường mở.
Khi nguồn cuộn dây bị ngắt, từ trường suy giảm và lò xo hồi vị đưa phần ứng về vị trí ban đầu. Các tiếp điểm trở lại trạng thái nghỉ và relay sẵn sàng cho chu kỳ điều khiển tiếp theo.
Phiên bản .4066 tích hợp LED và diode trong mạch cuộn dây DC. LED giúp người vận hành nhận biết trực tiếp trạng thái cấp điện cho cuộn dây, hữu ích khi chạy thử hoặc kiểm tra tín hiệu điều khiển trong tủ điện.
Khi ngắt dòng qua cuộn điện từ, năng lượng từ trường tích trữ có thể tạo ra điện áp cảm ứng ngược. Diode tích hợp tạo đường tuần hoàn cho dòng cảm ứng, từ đó hạn chế xung điện áp ngược tác động lên ngõ ra transistor của PLC hoặc thiết bị điều khiển điện tử.
Do có diode bảo vệ tích hợp, cuộn dây của phiên bản này có phân cực. Finder quy định cực dương tại A/A1 đối với tùy chọn LED + diode. Vì vậy cần kiểm tra đúng chân cuộn dây trước khi cấp nguồn và không đấu như một cuộn DC không phân cực thông thường.
Chữ số cuối 6 trong mã.4066 xác định phiên bản Type 62.32/62.33 có cơ cấu gá riêng phía sau và kết nối Faston 187. Thiết kế này phù hợp khi relay cần được cố định trực tiếp trên panel hoặc kết cấu của thiết bị thay vì chỉ sử dụng phương án lắp relay tiêu chuẩn.
Không. Tùy chọn số 6 của Series 62 dành cho cuộn DC là LED + diode bảo vệ. Nút test khóa được và chỉ thị cơ khí thuộc các mã tùy chọn khác, vì vậy cần đối chiếu đầy đủ hậu tố khi thay thế relay.
Khi thay thế 62.33.9.048.4066, cần kiểm tra đầy đủ điện áp cuộn dây, số tiếp điểm, vật liệu tiếp điểm, tùy chọn LED + diode, cực tính và phương án gá lắp. Các relay Series 62 có hình thức gần giống nhau nhưng hậu tố khác nhau có thể mang cấu hình chức năng khác.
Không nên nhầm.4066 với.4060. Hai phiên bản đều sử dụng tiếp điểm AgSnO2 và tùy chọn LED + diode, nhưng .4066 có cơ cấu gá phía sau, trong khi.4060 thuộc phiên bản lắp tiêu chuẩn.
Phiên bản.4066 cũng khác các biến thể.4046 hoặc.4076..4046 sử dụng nút test khóa được cùng chỉ thị cơ khí, còn.4076 kết hợp nút test khóa được với LED và diode. Do đó cần đối chiếu chính xác toàn bộ mã sản phẩm trước khi thay thế.
Dòng tiếp điểm định mức không đồng nghĩa với khả năng đóng cắt giống nhau cho mọi loại tải. Với động cơ, contactor, tải cảm hoặc tải có dòng khởi động cao, cần kiểm tra cấp sử dụng và đặc tính tải trước khi đưa relay vào vận hành.
Lựa chọn đúng Rơ le Finder 62.33.9.048.4066 chính hãng giúp bảo đảm tương thích với nguồn điều khiển, mạch LED + diode, cấu hình tiếp điểm và phương án gá lắp của hệ thống. Việc đối chiếu đủ hậu tố đặc biệt quan trọng khi thay thế relay trong tủ điện hoặc máy đang vận hành.
Khách hàng cần mua Finder 62.33.9.048.4066 hoặc cần hỗ trợ đối chiếu model và phương án thay thế phù hợp có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng cấu hình cho tủ điện và hệ thống tự động hóa.
Finder 62.33.9.048.4066 sử dụng cuộn dây DC. Mã cuộn 9.048 có điện áp danh định 48 V DC và thuộc nhóm cuộn một chiều của Finder Series 62.
Sản phẩm có 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO, tương đương cấu hình 3PDT. Cả ba bộ tiếp điểm được tác động bởi cùng một cơ cấu điện từ.
Trong cấu trúc mã Series 62, .4066 xác định vật liệu tiếp điểm AgSnO2, tiếp điểm chuyển đổi, tùy chọn LED + diode dành cho cuộn DC và phiên bản có gá phía sau.
Có. Tùy chọn số 6 tích hợp LED báo trạng thái cuộn dây cùng diode bảo vệ cho mạch DC.
Có. Diode tích hợp hỗ trợ hạn chế xung điện áp ngược sinh ra khi ngắt dòng điện qua cuộn dây.
Có. Vì có diode tích hợp nên nguồn DC phải được đấu đúng cực tính. Finder quy định cực dương tại A/A1 đối với tùy chọn này.
Không. Phiên bản.4066 thuộc cấu hình LED + diode và không phải tùy chọn nút test khóa được. Các mã có nút test sử dụng tùy chọn khác trong Series 62.
Không. Model này sử dụng LED làm chỉ thị điện cho trạng thái cuộn dây. Chỉ thị cơ khí thuộc các cấu hình khác của Type 62.33.
Cả hai phiên bản đều có tiếp điểm AgSnO2 và LED + diode. Điểm khác biệt là .4066 có cơ cấu gá phía sau, còn.4060 là phiên bản lắp tiêu chuẩn.
Có thể sử dụng trong mạch giao tiếp PLC khi điện áp, dòng tải và phương thức điều khiển phù hợp. Diode tích hợp đặc biệt hữu ích với ngõ ra bán dẫn vì giúp hạn chế xung điện áp ngược từ cuộn dây.
| Điện áp cuộn hút danh định | 48 VDC |
| Công suất tiêu thụ cuộn hút | 1,3 W |
| Dòng cuộn hút danh định | 27 mA |
| Điện trở cuộn hút | 1,77 kΩ |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp định mức tiếp điểm | 250 VAC |
| Điện áp đóng cắt tối đa | 400 VAC |
| Công suất tải AC1 định mức | 4000 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO₂ |
| Tùy chọn cuộn dây | LED + diode, cực dương tại A/A1 |
| Kiểu lắp | Gá bích phía sau |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
| Kích thước | 35,8×38,2×51,1 mm |
| Trọng lượng | 90 g |