| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.060.4066 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.060.4066 là relay điện cơ công suất thuộc Finder Series 62, sử dụng cuộn dây điều khiển 60 VDC và ba tiếp điểm chuyển đổi 3CO. Phiên bản này tích hợp LED chỉ thị cùng diode bảo vệ cuộn dây DC, đồng thời sử dụng cấu hình gá phía sau, phù hợp cho tủ điện, máy công nghiệp và hệ thống tự động hóa cần relay trung gian có khả năng đóng cắt tải đến 16 A.
Finder là thương hiệu thiết bị điện có nguồn gốc từ Italia, chuyên phát triển relay điện cơ, relay thời gian, thiết bị giám sát và các giải pháp điều khiển điện. Series 62 được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp cần relay công suất với khả năng đóng cắt cao, nhiều cấu hình tiếp điểm và nhiều tùy chọn cuộn dây.
Trong cấu trúc mã 62.33.9.060.4066, Type 62.33 xác định phiên bản ba cực chuyển đổi; mã cuộn dây 9.060 tương ứng nguồn DC danh định 60 V. Phần cấu hình 4066 thể hiện tiếp điểm AgSnO2, mạch tiếp điểm chuyển đổi, tùy chọn LED kết hợp diode cho cuộn DC và phiên bản gá phía sau.
Điểm đáng chú ý của Finder 62.33.9.060.4066 là sự kết hợp giữa ba tiếp điểm chuyển đổi, khả năng mang dòng lớn và mạch bảo vệ tích hợp cho cuộn dây DC. Relay thích hợp khi cần cách ly mạch điều khiển với mạch tải hoặc cần nhân một tín hiệu điều khiển thành nhiều nhánh tiếp điểm độc lập.
| Đặc tính | Giá trị / cấu hình |
|---|---|
| Loại relay | Relay điện cơ công suất Finder Series 62, Type 62.33 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO, tương đương 3PDT |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa | 120 A trong 5 ms với tiếp điểm NO |
| Điện áp tiếp điểm định mức / tối đa | 250 / 400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 V AC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 V AC | 0,8 / 1,5 kW |
| Điện áp cuộn dây danh định | 60 V DC |
| Dải điện áp hoạt động cuộn dây | 48...66 V DC |
| Điện trở cuộn dây | 2760 Ω |
| Dòng cuộn dây tại điện áp danh định | 21,7 mA |
| Công suất cuộn dây DC | 1,3 W |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Tùy chọn tích hợp | LED và diode bảo vệ cuộn dây DC; cực dương tại A/A1 |
| Kiểu kết nối | Faston 187, 4,8 x 0,5 mm |
| Phiên bản lắp đặt | Gá phía sau |
| Tuổi thọ cơ khí với cuộn DC | 30 triệu chu kỳ |
| Tuổi thọ điện tại tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40...+70 °C |
LED chỉ thị và diode bảo vệ cuộn dây DC là đặc điểm quan trọng của phiên bản.4066. LED hỗ trợ nhận biết nhanh tình trạng cấp điện cho cuộn relay, trong khi diode tạo đường dập năng lượng cảm ứng khi ngắt cuộn dây, qua đó hạn chế điện áp ngược tác động lên ngõ ra điều khiển.
Do có diode tích hợp, relay phải được cấp nguồn DC đúng cực tính. Theo cấu hình của Finder, cực dương được đưa vào chân A/A1. Đây là điểm cần kiểm tra kỹ khi đấu nối với PLC, module I/O bán dẫn hoặc bộ điều khiển điện tử.
Phiên bản.4066 không phải cấu hình có nút test khóa được. Nếu so với những biến thể Series 62 sử dụng tùy chọn số 7, model này tập trung vào LED và diode bảo vệ mà không bổ sung nút test.
Relay trung gian 3CO 16A này được sử dụng để nhận tín hiệu điều khiển 60 VDC và thực hiện đóng, ngắt hoặc chuyển đổi trạng thái của ba nhóm tiếp điểm độc lập. Nhờ đó, một tín hiệu từ PLC, bộ điều khiển, công tắc hoặc mạch logic có thể đồng thời điều khiển nhiều nhánh mạch mà vẫn duy trì sự cách ly điện giữa cuộn dây và phần tiếp điểm.
Cấu hình ba tiếp điểm chuyển đổi đặc biệt hữu ích trong các mạch cần nhân tiếp điểm, tạo tín hiệu phản hồi, liên động thiết bị hoặc đồng thời điều khiển nhiều chức năng từ một tín hiệu duy nhất.
Khi cấp nguồn điều khiển 60 VDC đúng cực tính cho cuộn dây, dòng điện chạy qua cuộn điện từ tạo từ trường. Từ trường hút phần ứng của relay và làm ba bộ tiếp điểm chuyển đổi đồng thời thay đổi trạng thái. Tiếp điểm chung của từng cực chuyển từ nhánh thường đóng sang nhánh thường mở.
Khi ngắt nguồn điều khiển, từ trường trong cuộn dây suy giảm. Cơ cấu lò xo đưa phần ứng trở lại vị trí nghỉ và ba nhóm tiếp điểm trở về trạng thái ban đầu. Chu trình này cho phép relay thực hiện chức năng đóng cắt và chuyển đổi tín hiệu bằng cơ cấu điện cơ.
LED trong mạch cuộn dây cung cấp chỉ thị trực quan khi relay đang được cấp nguồn điều khiển. Tính năng này hỗ trợ kỹ thuật viên kiểm tra tín hiệu trong quá trình chạy thử, vận hành hoặc xử lý sự cố tủ điện.
Diode dập xung ngược được mắc cùng mạch cuộn dây DC nhằm hạn chế điện áp cảm ứng phát sinh khi ngắt dòng điện qua cuộn điện từ. Tính năng này có ý nghĩa khi relay được điều khiển trực tiếp từ transistor, PLC hoặc các ngõ ra điện tử nhạy với xung điện áp.
Khi thay thế relay, cần đối chiếu đầy đủ mã hàng thay vì chỉ dựa vào kích thước hoặc số tiếp điểm. Các model Finder Series 62 có mã gần giống nhau có thể khác về điện áp cuộn dây, LED, diode, nút test, chỉ thị cơ khí hoặc kiểu gá lắp.
Với model 62.33.9.060.4066, nguồn cuộn dây phải là DC và cần đấu đúng cực tính do diode được tích hợp bên trong. Khi dùng relay để đóng cắt động cơ, tải cảm hoặc tải có dòng khởi động lớn, cần lựa chọn theo đặc tính tải thực tế thay vì chỉ căn cứ vào dòng định mức 16 A.
Lựa chọn đúng Finder 62.33.9.060.4066 chính hãng giúp bảo đảm phù hợp với nguồn điều khiển 60 VDC, cấu hình 3CO, mạch LED + diode và phương án gá lắp của thiết bị. Điều này đặc biệt quan trọng khi thay thế relay trên dây chuyền hoặc tủ điện đang vận hành, nơi một khác biệt nhỏ trong hậu tố mã hàng cũng có thể ảnh hưởng đến khả năng tương thích.
Khách hàng cần mua Rơ le trung gian Finder 62.33.9.060.4066 hoặc cần hỗ trợ đối chiếu model cho hệ thống có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng cấu hình cho ứng dụng thực tế.
Finder 62.33.9.060.4066 sử dụng cuộn dây DC có điện áp danh định 60 VDC. Theo dữ liệu cuộn dây của Series 62, dải hoạt động tương ứng là 48 đến 66 VDC.
Sản phẩm có 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO, tương đương cấu hình 3PDT. Ba bộ tiếp điểm được tác động đồng thời bởi cùng cơ cấu điện từ của relay.
Tiếp điểm của relay có dòng định mức 16 A. Khả năng đóng cắt thực tế còn phụ thuộc điện áp, loại tải, hệ số công suất và dòng khởi động của thiết bị được điều khiển.
Trong cấu trúc mã Series 62, cấu hình.4066 xác định vật liệu tiếp điểm AgSnO2, mạch tiếp điểm chuyển đổi, tùy chọn LED + diode cho cuộn dây DC và phiên bản gá phía sau.
Có. Relay được tích hợp LED trong mạch cuộn dây để hỗ trợ nhận biết trạng thái cấp nguồn điều khiển.
Có. Diode bảo vệ cuộn dây được tích hợp nhằm hạn chế điện áp cảm ứng ngược khi cuộn dây DC bị ngắt, hữu ích khi relay được điều khiển từ PLC hoặc ngõ ra bán dẫn.
Có. Do model này có diode tích hợp nên cần đấu đúng cực tính. Cực dương được nối về A/A1 theo cấu hình của Finder.
Không. Tùy chọn số 6 của model này là LED kết hợp diode cho cuộn dây DC. Các phiên bản sử dụng tùy chọn số 7 mới bổ sung nút test khóa được cùng LED và diode.
Relay phù hợp cho tủ điện công nghiệp và hệ thống tự động hóa, đặc biệt trong các mạch trung gian PLC, mạch liên động, nhân tiếp điểm, điều khiển contactor, van điện từ, tín hiệu cảnh báo và các cơ cấu chấp hành phù hợp.
| Điện áp cuộn dây định mức | 60 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn dây | 48–66 VDC |
| Dòng điện cuộn dây | 21,7 mA |
| Điện trở cuộn dây | 2760 Ω |
| Công suất tiêu thụ cuộn dây | 1,3 W |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp tiếp điểm định mức / tối đa | 250 / 400 VAC |
| Công suất đóng cắt AC1 | 4000 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Chỉ thị và bảo vệ cuộn dây | LED DC + diode bảo vệ, cực dương tại A/A1 |
| Kiểu đầu nối | Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Kích thước | 35,8 × 38,2 × 49,1 mm |
| Trọng lượng | Liên hệ |