| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.110.4006 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.110.4006 là relay công suất điện cơ thuộc Finder Series 62, Type 62.33, được thiết kế cho các mạch điều khiển, giao tiếp và đóng cắt trong tủ điện công nghiệp. Đây là phiên bản cuộn DC, tiếp điểm chuyển đổi, vật liệu tiếp điểm AgSnO2 và có cấu hình gá phía sau, phù hợp khi cần một relay trung gian công nghiệp chắc chắn, linh hoạt trong lắp đặt.
Finder là thương hiệu của Italia, được thành lập năm 1954 và chuyên phát triển các thiết bị điện cơ, điện tử cho tự động hóa công nghiệp, tòa nhà và dân dụng. Các sản phẩm Series 62 của Finder tập trung vào nhóm relay công suất dùng cho tủ bảng điện, máy móc và các mạch giao tiếp điều khiển.
Finder 62.33.9.110.4006 kết hợp cấu trúc relay điện cơ nhiều tiếp điểm với kiểu kết nối plug-in/Faston, giúp việc tích hợp vào tủ điều khiển thuận tiện và dễ bảo trì. Mã cấu hình của sản phẩm cho biết đây là phiên bản tiếp điểm AgSnO2, mạch chuyển đổi CO, không tích hợp tùy chọn LED hoặc nút test và có gá lắp phía sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Kiểu relay | Relay công suất điện cơ, plug-in |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO, tương đương 3PDT |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa của tiếp điểm NO | 120 A trong 5 ms |
| Điện áp tiếp điểm định mức / tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng đóng cắt DC1 tại 24 / 110 / 220 VDC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Điện áp cuộn hút định mức | 110 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 88 đến 121 VDC |
| Điện trở cuộn hút | 9420 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 11,7 mA |
| Công suất cuộn hút DC | 1,3 W |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Độ bền cơ DC | 30 triệu chu kỳ |
| Độ bền điện tại tải định mức AC1 | 100.000 chu kỳ |
| Cách điện xung giữa cuộn hút và tiếp điểm | 6 kV |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
| Kiểu kết nối | Plug-in / Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Tùy chọn tích hợp | Không có |
| Phiên bản đặc biệt | Gá lắp phía sau |
| Kích thước thân relay | 38,2 × 35,8 × 51,1 mm |
Rơ le Finder 62.33.9.110.4006 được sử dụng để chuyển tiếp tín hiệu điều khiển sang các mạch tải hoặc mạch phụ trợ. Một tín hiệu cấp cho cuộn hút sẽ làm các bộ tiếp điểm của relay đồng thời thay đổi trạng thái, nhờ đó thiết bị có thể thực hiện chức năng nhân tiếp điểm, cách ly điều khiển và tạo liên động.
Trong tủ tự động hóa, relay thường được bố trí giữa PLC, bộ điều khiển, module I/O hoặc mạch logic và các thiết bị chấp hành. Cách sử dụng này giúp tách phần điều khiển khỏi phần đóng cắt tải, đồng thời tạo thêm các tiếp điểm cần thiết cho phản hồi, báo trạng thái hoặc liên động.
Thiết bị hoạt động theo nguyên lý điện từ. Khi cuộn hút DC được cấp nguồn phù hợp, dòng điện qua cuộn dây tạo từ trường và hút phần ứng. Chuyển động cơ khí của phần ứng làm các tiếp điểm chuyển đổi từ trạng thái nghỉ sang trạng thái tác động. Khi ngắt nguồn cuộn hút, từ trường mất đi và cơ cấu hồi vị đưa các tiếp điểm trở lại trạng thái ban đầu.
Nhờ cấu trúc tiếp điểm chuyển đổi nhiều cực, relay có thể sử dụng một tín hiệu điều khiển để tác động đồng thời tới nhiều nhánh mạch độc lập, hữu ích trong các sơ đồ điều khiển máy và tủ điện có nhiều tín hiệu phụ trợ.
Trong hệ thống mã của Series 62, phần 4006 xác định cấu hình tiếp điểm và kiểu cơ khí của relay. Chữ số đầu tương ứng vật liệu AgSnO2, mạch tiếp điểm thuộc loại CO, phần tùy chọn là cấu hình không tích hợp phụ kiện chỉ thị hoặc test, còn chữ số cuối xác định phiên bản gá phía sau. Vì vậy, khi thay thế sản phẩm cần đối chiếu đầy đủ mã hàng thay vì chỉ kiểm tra điện áp cuộn hút.
Khi mua Finder 62.33.9.110.4006 chính hãng, khách hàng nên đối chiếu đầy đủ mã sản phẩm, cấu hình cuộn hút, loại tiếp điểm, vật liệu tiếp điểm, kiểu đầu nối và phiên bản gá lắp. Series 62 có nhiều biến thể hình thức tương tự nhưng khác nhau về tùy chọn LED, diode, nút test, chỉ thị cơ khí và phương án lắp đặt.
Khách hàng cần mua đúng sản phẩm chính hãng, kiểm tra khả năng thay thế hoặc nhận tư vấn lựa chọn relay cho tủ điện có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ đối chiếu model và báo giá phù hợp.
Finder 62.33.9.110.4006 thuộc Series 62, Type 62.33, nhóm relay công suất điện cơ dạng plug-in dùng trong các ứng dụng điều khiển và tự động hóa công nghiệp.
Sản phẩm sử dụng cuộn hút DC. Điện áp, dải làm việc, điện trở và dòng tiêu thụ cụ thể được thể hiện trong bảng thông số kỹ thuật của sản phẩm.
Sản phẩm sử dụng cấu hình 3CO, cho phép nhiều nhánh mạch được chuyển trạng thái đồng thời khi cuộn hút tác động.
Phiên bản 4006 sử dụng vật liệu tiếp điểm AgSnO2 theo cấu trúc mã đặt hàng của Finder Series 62.
Không. Chữ số tùy chọn trong mã 62.33.9.110.4006 xác định cấu hình không có LED, diode, nút test hoặc chỉ thị cơ khí tích hợp trong relay.
Đuôi 4006 thể hiện cấu hình tiếp điểm AgSnO2 dạng CO, không có tùy chọn tích hợp và thuộc phiên bản có gá lắp phía sau. Đây là điểm cần kiểm tra khi tìm sản phẩm thay thế.
Có. Type 62.33 là kiểu plug-in tương thích đế Series 92 và đồng thời sử dụng đầu kết nối Faston 187, giúp linh hoạt trong thiết kế và bảo trì tủ điện.
Sản phẩm thường được dùng làm relay giao tiếp và relay trung gian trong tủ điện, mạch PLC, mạch điều khiển contactor, mạch liên động, phản hồi trạng thái và các hệ thống máy công nghiệp.
Có thể lựa chọn model thay thế khi các yêu cầu kỹ thuật tương thích, nhưng cần kiểm tra đầy đủ điện áp cuộn hút, cấu hình tiếp điểm, khả năng tải, vật liệu tiếp điểm, kiểu chân và phương án gá lắp. Không nên chọn relay thay thế chỉ dựa trên ngoại hình hoặc cùng Series.
| Điện áp cuộn hút định mức | 110 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 88–121 VDC |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Điện trở cuộn hút | 9420 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 11,7 mA |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Kiểu kết nối | Plug-in / Faston 187 (4,8 × 0,5 mm) |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
| Kích thước | 38,2×35,8×51,1 mm |
| Trọng lượng | Liên hệ |