| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.048.4040 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.048.4040 là rơ le điện cơ công suất thuộc Finder Series 62, được thiết kế cho các mạch điều khiển, liên động và đóng cắt trong tủ điện công nghiệp. Sản phẩm sử dụng cuộn hút DC, ba tiếp điểm chuyển đổi và vật liệu tiếp điểm AgSnO2, phù hợp với những hệ thống cần một rơ le trung gian có khả năng đóng cắt tải và phân phối tín hiệu điều khiển tới nhiều nhánh mạch.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, được thành lập năm 1954. Hãng chuyên phát triển và sản xuất các thiết bị điện cơ, điện tử cho tự động hóa công nghiệp, dân dụng và thương mại. Series 62 là nhóm rơ le công suất của Finder với nhiều lựa chọn điện áp cuộn hút, cấu hình tiếp điểm và tùy chọn vận hành nhằm đáp ứng đa dạng yêu cầu thiết kế tủ điện.
Phiên bản 62.33.9.048.4040 sử dụng tiếp điểm AgSnO2, cuộn hút 48VDC và cấu hình ba tiếp điểm chuyển đổi. Model này còn có nút thử có khả năng khóa cùng chỉ thị cơ khí, giúp kỹ thuật viên thuận tiện quan sát và kiểm tra trạng thái relay khi lắp đặt, chạy thử hoặc bảo trì.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62 |
| Loại relay | Rơ le điện cơ công suất |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO / 3PDT |
| Dòng định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp định mức tiếp điểm | 250 V AC |
| Điện áp đóng cắt AC tối đa | 400 V AC |
| Tải AC1 định mức | 4000 VA |
| Điện áp cuộn hút danh định | 48 V DC |
| Dòng cuộn hút danh định | 27 mA |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Điện trở cuộn hút | 1,77 kΩ |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Kiểu kết nối | Plug-in / Faston 187, 4,8 x 0,5 mm |
| Tùy chọn vận hành | Nút thử có thể khóa và chỉ thị cơ khí |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
Finder 62.33.9.048.4040 được sử dụng như một phần tử trung gian giữa thiết bị điều khiển và tải. Một tín hiệu cấp cho cuộn hút có thể đồng thời chuyển trạng thái ba bộ tiếp điểm, nhờ đó relay hỗ trợ nhân tiếp điểm, phân phối lệnh điều khiển và tạo các mạch liên động mà không cần đưa tải trực tiếp qua ngõ ra của PLC hoặc bộ điều khiển.
Ba tiếp điểm chuyển đổi cho phép kỹ sư sử dụng linh hoạt cả nhánh thường mở và thường đóng. Đây là lợi thế trong các mạch cần thực hiện đồng thời nhiều chức năng như điều khiển contactor, phát tín hiệu trạng thái, kích hoạt cảnh báo hoặc tạo logic khóa chéo.
Khi cuộn hút DC của relay được cấp điện đúng điều kiện làm việc, dòng điện trong cuộn dây tạo ra từ trường. Lực từ hút phần ứng về phía lõi từ và làm hệ thống tiếp điểm chuyển từ vị trí nghỉ sang vị trí tác động.
Khi nguồn cấp cho cuộn dây bị ngắt, từ trường suy giảm và cơ cấu hồi vị đưa phần ứng trở về trạng thái ban đầu. Ba bộ tiếp điểm chuyển đổi cũng đồng thời trở lại trạng thái nghỉ, nhờ đó relay thực hiện chức năng đóng, ngắt hoặc chuyển mạch theo tín hiệu điều khiển.
Phiên bản 4040 còn có nút thử và chỉ thị cơ khí. Nút thử cho phép tác động thủ công lên cơ cấu relay để kiểm tra trạng thái tiếp điểm khi chạy thử. Chức năng khóa của nút thử hữu ích trong công tác kiểm tra nhưng cần được trả về vị trí vận hành bình thường sau khi hoàn tất bảo trì.
Tiếp điểm AgSnO2 là điểm khác biệt đáng chú ý của biến thể 4040 so với nhiều phiên bản Series 62 sử dụng vật liệu tiếp điểm khác. Khi lựa chọn relay thay thế, cần đối chiếu đầy đủ mã đặt hàng để đảm bảo vật liệu tiếp điểm, cấu hình tiếp điểm và tùy chọn cơ khí phù hợp với thiết kế ban đầu.
Khi thay thế model 62.33.9.048.4040, cần kiểm tra toàn bộ mã sản phẩm thay vì chỉ dựa vào hình dạng bên ngoài. Các biến thể Finder Series 62 có thể khác nhau về điện áp cuộn hút, vật liệu tiếp điểm, số lượng tiếp điểm hoặc các tùy chọn như LED, diode, nút thử và chỉ thị cơ khí.
Đối với tải cảm, động cơ, cuộn contactor hoặc tải có dòng khởi động lớn, việc lựa chọn relay cần dựa trên loại tải và cấp sử dụng thực tế. Không nên lấy duy nhất dòng định mức của tải thuần trở làm cơ sở lựa chọn cho mọi ứng dụng.
Lựa chọn đúng Rơ le Finder 62.33.9.048.4040 chính hãng giúp đảm bảo phù hợp với yêu cầu thiết kế về cuộn hút, cấu hình tiếp điểm, vật liệu AgSnO2 và tùy chọn nút thử của hệ thống. Khi đặt hàng, khách hàng nên cung cấp đầy đủ mã sản phẩm để tránh nhầm với những phiên bản Series 62 có ngoại hình tương tự.
Khách hàng cần mua Finder 62.33.9.048.4040 hoặc cần hỗ trợ kiểm tra khả năng tương thích với mạch điều khiển, tải và đế relay có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng model và đặt mua sản phẩm chính hãng.
Finder 62.33.9.048.4040 thuộc Series 62, dòng rơ le điện cơ công suất của Finder dành cho nhiều ứng dụng điều khiển và tự động hóa công nghiệp.
Relay có ba tiếp điểm chuyển đổi. Ba bộ tiếp điểm được tác động đồng thời bởi cùng một cơ cấu điện từ, giúp điều khiển nhiều nhánh mạch từ một tín hiệu duy nhất.
Phiên bản 4040 sử dụng tiếp điểm AgSnO2 và có nút thử khóa được cùng chỉ thị cơ khí. Đây là những yếu tố cần đối chiếu khi chọn sản phẩm thay thế tương đương trong Series 62.
Nút thử cho phép kỹ thuật viên tác động thủ công lên relay để kiểm tra chuyển trạng thái của các tiếp điểm trong quá trình chạy thử hoặc bảo trì. Chức năng khóa hỗ trợ giữ trạng thái khi cần kiểm tra mạch.
Cấu hình 62.33.9.048.4040 được xác định với nút thử và chỉ thị cơ khí; đây không phải biến thể tích hợp LED. Nếu hệ thống yêu cầu LED hoặc mạch diode cho cuộn DC, cần chọn đúng mã tùy chọn khác trong Series 62.
Có thể sử dụng làm relay trung gian cho PLC khi điện áp và khả năng điều khiển của ngõ ra PLC phù hợp với cuộn hút của relay. Cách bố trí này giúp bổ sung tiếp điểm và tách tải khỏi ngõ ra điều khiển.
Có thể, nếu đặc tính cuộn hút contactor và điều kiện đóng cắt nằm trong giới hạn cho phép của tiếp điểm relay. Với tải cảm cần kiểm tra thông số đóng cắt tương ứng thay vì chỉ dựa vào dòng định mức của tải thuần trở.
| Điện áp cuộn hút danh định | 48 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 38,4–52,8 VDC |
| Công suất tiêu thụ cuộn hút | 1,3 W |
| Dòng cuộn hút danh định | 27 mA |
| Điện trở cuộn hút | 1,77 kΩ |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp định mức tiếp điểm | 250 VAC |
| Điện áp đóng cắt tối đa | 400 VAC |
| Công suất tải AC1 định mức | 4000 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO₂ |
| Kiểu kết nối | Plug-in / Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
| Kích thước | 38,2×35,8×49,1 mm |
| Trọng lượng | Liên hệ |