| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.125.4066 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.125.4066 là relay công suất điện cơ thuộc Series 62, Type 62.33, sử dụng cuộn hút 125VDC và cấu hình ba tiếp điểm chuyển đổi 3CO. Theo cấu trúc mã đặt hàng của Finder, hậu tố 4066 xác định phiên bản sử dụng tiếp điểm AgSnO2, tích hợp LED và diode cho cuộn DC, đồng thời có cấu hình gá bích phía sau.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, được thành lập năm 1954 và chuyên phát triển relay, timer, thiết bị giám sát cùng nhiều giải pháp điều khiển điện. Series 62 hướng tới các ứng dụng công nghiệp cần relay công suất nhiều tiếp điểm, khả năng cách ly điện và nhiều lựa chọn cấu hình lắp đặt.
Finder 62.33.9.125.4066 phù hợp cho hệ thống điều khiển sử dụng nguồn DC 125V, cần ba bộ tiếp điểm chuyển đổi và muốn tích hợp sẵn khả năng báo trạng thái cuộn hút cùng giải pháp hạn chế xung điện áp ngược.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa với tiếp điểm NO AgSnO2 | 120 A trong 5 ms |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng đóng cắt DC1 tại 30 / 110 / 220 VDC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Điện áp cuộn hút định mức | 125 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 100–138 VDC |
| Điện trở cuộn hút | 12000 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 10,4 mA |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Tuổi thọ cơ khí với cuộn DC | 30 triệu chu kỳ |
| Tuổi thọ điện tại tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Cách điện xung giữa cuộn hút và tiếp điểm | 6 kV |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 1500 VAC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ môi trường của relay | RT I |
| Kiểu đầu nối | Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Tùy chọn tích hợp | LED và diode cho cuộn DC |
| Cực tính cuộn hút | Cực dương tại A/A1 |
| Phiên bản đặc biệt | Gá bích phía sau |
Finder 62.33.9.125.4066 thực hiện chức năng đóng cắt trung gian bằng cơ cấu điện từ. Khi cuộn hút được cấp tín hiệu điều khiển, ba bộ tiếp điểm chuyển trạng thái đồng thời, nhờ đó một tín hiệu có thể được dùng để nhân tiếp điểm, phân phối tín hiệu và tạo liên động giữa nhiều nhánh mạch.
Trong hệ thống tự động hóa, relay có thể được bố trí giữa PLC, bộ điều khiển hoặc module I/O với contactor, van điện từ, đèn báo, còi và các thiết bị chấp hành phù hợp. Cấu trúc điện cơ tạo sự cách ly giữa mạch cuộn hút và các mạch tiếp điểm.
Khi cuộn hút được cấp nguồn DC đúng điện áp và đúng cực tính, dòng điện chạy qua cuộn dây tạo ra từ trường. Từ trường hút phần ứng và truyền chuyển động đến hệ thống tiếp điểm, làm ba bộ tiếp điểm chuyển từ trạng thái nghỉ sang trạng thái tác động.
Khi nguồn cuộn hút bị ngắt, từ trường suy giảm và lò xo hồi vị đưa phần ứng về vị trí ban đầu. Các tiếp điểm đồng thời trở lại trạng thái nghỉ. Nhờ nguyên lý này, một tín hiệu điều khiển có thể chuyển đổi ba mạch độc lập mà không yêu cầu ngõ ra điều khiển trực tiếp mang dòng của các tải đó.
LED chỉ thị cuộn hút hỗ trợ kỹ thuật viên quan sát nhanh trạng thái cấp nguồn điều khiển. Khi relay nhận nguồn đúng điều kiện, LED cung cấp chỉ báo trực quan giúp việc chạy thử và kiểm tra hệ thống thuận tiện hơn.
Cuộn relay là tải cảm ứng nên khi ngắt dòng có thể tạo ra điện áp ngược. Diode tích hợp cung cấp đường suy giảm cho dòng cảm ứng, từ đó hạn chế xung điện áp ngược và giảm tác động của xung này lên mạch điều khiển.
Do tùy chọn số 6 tích hợp diode nên nguồn 125VDC phải được đấu đúng cực tính. Finder quy định cực dương tại A/A1 đối với tùy chọn LED kết hợp diode. Đây là điểm cần đặc biệt lưu ý khi thay thế một relay DC thông thường không có diode bằng phiên bản 4066.
Trong cấu trúc mã đặt hàng Series 62, hậu tố 4066 gồm mã vật liệu tiếp điểm 4 tương ứng AgSnO2, mã mạch tiếp điểm 0 tương ứng CO, tùy chọn 6 là LED kết hợp diode cho cuộn DC và mã phiên bản đặc biệt 6 là gá bích phía sau.
Cấu hình này giúp phân biệt 4066 với 4060 là phiên bản LED và diode nhưng kiểu lắp tiêu chuẩn, cũng như với 4046 sử dụng nút test khóa được và chỉ thị cơ khí thay cho LED và diode.
Cả hai model đều sử dụng tiếp điểm AgSnO2, cấu hình 3CO và tích hợp LED cùng diode cho cuộn DC. Điểm khác biệt chính là 4066 có gá bích phía sau, trong khi 4060 thuộc phiên bản lắp tiêu chuẩn.
Khi lựa chọn relay cần xem xét loại tải, điện áp tải, dòng khởi động, hệ số công suất, tần suất đóng cắt và điều kiện môi trường. Dòng điện định mức của tiếp điểm không đồng nghĩa với khả năng đóng cắt mọi loại tải ở cùng một mức dòng.
Đối với phiên bản 4066, cần kiểm tra kỹ cực tính trước khi cấp nguồn cho cuộn hút. Nếu hệ thống đã có mạch dập xung bên ngoài, cũng cần kiểm tra sự tương thích với diode tích hợp để tránh tạo cấu hình bảo vệ không phù hợp.
Khi lựa chọn Finder 62.33.9.125.4066 chính hãng, cần đối chiếu đầy đủ Type 62.33, cuộn hút 125VDC, cấu hình 3CO, tiếp điểm AgSnO2, LED, diode, cực tính A/A1 và phiên bản gá bích phía sau. Kiểm tra đầy đủ mã hàng giúp hạn chế nhầm với các phiên bản Series 62 có chức năng hoặc kiểu lắp khác.
Khách hàng cần mua sản phẩm chính hãng, kiểm tra mã thay thế hoặc nhận tư vấn lựa chọn relay cho tủ điện và hệ thống tự động hóa có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ đối chiếu cấu hình và báo giá.
Finder 62.33.9.125.4066 sử dụng cuộn hút DC danh định 125VDC. Dải điện áp làm việc tương ứng của cuộn 9.125 cho cấu hình tiếp điểm chuyển đổi là 100 đến 138VDC.
Sản phẩm sử dụng 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO, tương đương 3PDT, cho phép ba mạch được chuyển trạng thái đồng thời bởi cùng một cuộn hút.
Phiên bản này sử dụng tiếp điểm AgSnO2, tương ứng mã vật liệu số 4 trong cấu trúc đặt hàng của Series 62.
Có. Tùy chọn số 6 tích hợp LED chỉ thị trạng thái cuộn hút cùng diode dành cho nguồn DC.
Có. Diode được tích hợp trong mạch cuộn hút để hạn chế điện áp ngược phát sinh khi ngắt nguồn DC.
Có. Vì relay có diode tích hợp nên cực dương của nguồn DC phải đấu vào A/A1 theo quy định của Finder.
Không. Tùy chọn số 6 gồm LED và diode cho cuộn DC. Nút test khóa được và chỉ thị cơ khí thuộc các tùy chọn khác của Series 62.
Hai model cùng sử dụng tiếp điểm AgSnO2, cấu hình 3CO, LED và diode. 62.33.9.125.4066 có gá bích phía sau, còn 4060 là phiên bản tiêu chuẩn.
Không. Giá trị này là dòng đỉnh ngắn hạn trong 5 ms tại tiếp điểm NO AgSnO2 theo điều kiện công bố của Finder. Dòng điện định mức của tiếp điểm là 16A và phải chọn tải theo đúng nhóm sử dụng.
Sản phẩm phù hợp cho tủ PLC, tủ điều khiển máy, mạch liên động, nhân tiếp điểm, điều khiển contactor và các ứng dụng cần relay trung gian 125VDC 3CO 16A có LED, diode và gá bích phía sau.
| Điện áp cuộn hút định mức | 125 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 100–138 VDC |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Điện trở cuộn hút | 12000 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 10,4 mA |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa | 120 A trong 5 ms |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Tùy chọn tích hợp | LED và diode cho cuộn DC |
| Kích thước | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |