| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.060.4000 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.060.4000 là rơ le điện cơ công suất thuộc Series 62 của Finder, được thiết kế cho các nhiệm vụ đóng cắt, cách ly và giao tiếp tín hiệu trong tủ điện công nghiệp. Sản phẩm sử dụng cuộn hút DC, hệ tiếp điểm chuyển đổi đa cực và phù hợp với nhiều hệ thống điều khiển máy, tủ PLC, mạch liên động cũng như các ứng dụng điều khiển tải.
Finder là thương hiệu của Italia, được thành lập năm 1954 và chuyên phát triển các thiết bị điện cơ, điện tử cho lĩnh vực dân dụng và công nghiệp. Series 62 là dòng rơ le công suất của hãng, hướng tới các ứng dụng cần khả năng đóng cắt ổn định, dễ tích hợp vào tủ điều khiển và thuận tiện cho bảo trì.
Mã 62.33.9.060.4000 là phiên bản tiêu chuẩn của Type 62.33, sử dụng vật liệu tiếp điểm không chứa cadmium và có cấu hình phù hợp cho các hệ thống điều khiển công nghiệp cần nhiều tiếp điểm chuyển đổi độc lập. Thiết kế dạng cắm giúp việc thay thế rơ le trong quá trình bảo trì thuận tiện hơn so với giải pháp đấu cố định trực tiếp.
Sản phẩm có thể sử dụng với socket thuộc Series 92 hoặc kết nối thông qua đầu Faston phù hợp. Đây là lợi thế đáng chú ý khi triển khai trong tủ điện, bởi người thiết kế có thể lựa chọn phương án lắp đặt phù hợp với cấu trúc thiết bị và yêu cầu bảo dưỡng của hệ thống.
Các thông số kỹ thuật tiêu biểu của rơ le Finder Series 62 đối với đúng cấu hình này được tổng hợp như sau:
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT), 3 tiếp điểm chuyển đổi |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa | 120 A trong 5 ms tại tiếp điểm NO |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa AC | 250 / 400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 V AC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 V AC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng cắt DC1 tại 24 / 110 / 220 V DC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Điện áp cuộn hút danh định | 60 V DC |
| Công suất cuộn hút DC | 1,3 W |
| Dải điện áp làm việc cuộn DC | 0,8...1,1 UN |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Cách điện xung giữa cuộn dây và tiếp điểm | 6 kV (1,2/50 µs) |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40...+70 °C |
| Kiểu lắp đặt | Cắm socket Series 92 hoặc kết nối Faston 187 (4,8 x 0,5 mm) |
| Phiên bản tùy chọn | Phiên bản tiêu chuẩn, không tích hợp tùy chọn LED, nút test hoặc chỉ thị cơ |
Nhờ hệ tiếp điểm AgSnO2 cùng kết cấu rơ le điện cơ chuyên dụng, sản phẩm phù hợp cho các nhiệm vụ đóng cắt tải trong tủ điện công nghiệp và làm phần tử trung gian giữa mạch điều khiển với thiết bị chấp hành.
Chức năng chính của sản phẩm là nhận tín hiệu điều khiển tại cuộn dây và chuyển trạng thái các bộ tiếp điểm, từ đó cho phép một tín hiệu điều khiển điều khiển nhiều nhánh mạch khác nhau. Cách bố trí này giúp tạo cách ly điện giữa mạch điều khiển và mạch tải, đồng thời mở rộng số lượng tiếp điểm phục vụ liên động, báo trạng thái hoặc điều khiển thiết bị bên ngoài.
Khi điện áp điều khiển phù hợp được cấp vào cuộn dây, từ trường sinh ra trong lõi từ hút phần ứng của rơ le. Chuyển động cơ khí của phần ứng đồng thời làm các tiếp điểm chuyển từ trạng thái nghỉ sang trạng thái tác động. Các tiếp điểm thường đóng mở ra và các tiếp điểm thường mở đóng lại theo cấu hình chuyển đổi của rơ le.
Khi ngắt nguồn cuộn dây, từ trường mất đi và cơ cấu hồi vị đưa phần ứng trở lại vị trí ban đầu. Các tiếp điểm vì vậy trở về trạng thái nghỉ. Đây là nguyên lý cơ bản giúp rơ le điện cơ 3CO thực hiện chức năng đóng cắt, nhân tiếp điểm và cách ly trong mạch tự động hóa.
Đặc biệt, khả năng sử dụng socket giúp rơ le công suất Finder thuận tiện trong các hệ thống cần thay thế nhanh thiết bị khi bảo trì mà không phải tháo lại toàn bộ dây dẫn của mạch điều khiển.
Khi lựa chọn rơ le cho hệ thống công nghiệp, người dùng cần kiểm tra đúng mã hàng, điện áp cuộn hút, cấu hình tiếp điểm và kiểu lắp để tránh nhầm lẫn giữa các biến thể trong cùng Series 62. Với Finder 62.33.9.060.4000 chính hãng, việc lựa chọn đúng cấu hình giúp đảm bảo khả năng tương thích với mạch điều khiển và tải thực tế của hệ thống.
Quý khách có nhu cầu mua Rơ le trung gian Finder 62.33.9.060.4000 60VDC 16A 3CO chính hãng, tư vấn lựa chọn socket và kiểm tra cấu hình phù hợp với tủ điện có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm và báo giá.
Đây là rơ le điện cơ công suất thuộc Finder Series 62, được thiết kế để đóng cắt, cách ly và mở rộng tiếp điểm trong các hệ thống điều khiển công nghiệp.
Đúng mã hàng này sử dụng cuộn hút DC. Khi thay thế thiết bị, cần đối chiếu đúng mã đầy đủ để tránh nhầm với các phiên bản sử dụng điện áp cuộn dây khác trong Series 62.
Phiên bản này có ba bộ tiếp điểm chuyển đổi độc lập, cho phép một cuộn điều khiển đồng thời thay đổi trạng thái của nhiều nhánh mạch.
Không. Phần mã tùy chọn của phiên bản này xác định đây là cấu hình tiêu chuẩn không tích hợp LED, nút test hoặc chỉ thị cơ. Finder có các mã khác trong cùng dòng với những tùy chọn bổ sung này.
Có. Type 62.33 được thiết kế cho lắp cắm với socket Series 92 và cũng hỗ trợ phương án kết nối Faston phù hợp, giúp thuận tiện cho lắp đặt và bảo trì tủ điện.
Tiếp điểm AgSnO2 là tiếp điểm hợp kim bạc oxit thiếc không chứa cadmium, được Finder sử dụng cho cấu hình sản phẩm này để phục vụ các nhiệm vụ đóng cắt công suất trong môi trường công nghiệp.
Sản phẩm thường được sử dụng trong tủ PLC, tủ điều khiển máy, mạch liên động, mạch điều khiển contactor, van điện từ, động cơ và các hệ thống cần một phần tử trung gian để cách ly hoặc nhân tiếp điểm.
| Điện áp cuộn hút định mức | 60 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 48–66 VDC |
| Dòng điện cuộn hút | 21,7 mA |
| Điện trở cuộn dây | 2,76 kΩ |
| Công suất tiêu thụ cuộn hút | 1,3 W |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng điện đỉnh tối đa | 120 A trong 5 ms tại tiếp điểm NO |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải định mức AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Tuổi thọ cơ khí | 30 triệu chu kỳ với cuộn DC |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | 38,2×35,8×51,1 mm (Dài×Rộng×Cao) |