| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.220.4546 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.220.4546 là relay công suất điện cơ thuộc Series 62, Type 62.33 của Finder, sử dụng cuộn hút 220VDC và cấu hình ba tiếp điểm chuyển đổi 3CO. Model này phù hợp cho các nhiệm vụ chuyển mạch trung gian, nhân tiếp điểm, liên động và giao tiếp giữa mạch điều khiển với thiết bị chấp hành trong tủ điện công nghiệp.
Finder là thương hiệu thiết bị điện có nguồn gốc từ Italia, chuyên phát triển relay, timer, thiết bị giám sát và các giải pháp điện cơ, điện tử cho công nghiệp và tự động hóa. Series 62 là dòng relay công suất 16A với nhiều biến thể về kiểu tiếp điểm, cuộn hút, chỉ thị, nút kiểm tra và phương án lắp đặt.
Điểm đáng chú ý của model 62.33.9.220.4546 nằm ở hậu tố 4546: tiếp điểm AgSnO2, mạch 3CO có thêm vách ngăn vật lý giữa cuộn hút và hệ thống tiếp điểm phục vụ các ứng dụng cần phân cách SELV, nút test khóa được kết hợp chỉ thị cơ khí, cùng phiên bản gá bích phía sau.
Finder 62.33.9.220.4546 kết hợp khả năng chuyển mạch nhiều cực với phương án cách ly và kiểm tra thuận tiện, phù hợp cho các hệ thống cần relay trung gian có độ linh hoạt cao.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa | 120 A trong 5 ms tại tiếp điểm NO |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng đóng cắt DC1 tại 24 / 110 / 220 VDC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Điện áp cuộn hút định mức | 220 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 176–242 VDC |
| Công suất cuộn hút DC | 1,3 W |
| Điện trở cuộn hút | 37300 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút tại điện áp định mức | 5,8 mA |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Tuổi thọ cơ khí với cuộn DC | 30 triệu chu kỳ |
| Tuổi thọ điện tại tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Điện áp xung giữa cuộn hút và tiếp điểm | 6 kV |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 1500 VAC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ môi trường relay | RT I |
| Kiểu kết nối | Plug-in / Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Mạch tiếp điểm theo mã 5 | CO và có thêm vách ngăn vật lý giữa cuộn hút với tiếp điểm cho ứng dụng SELV |
| Tùy chọn theo mã 4 | Nút test khóa được và chỉ thị cơ khí |
| Phiên bản đặc biệt theo mã 6 | Gá bích phía sau |
Finder 62.33.9.220.4546 sử dụng một cuộn hút điện từ để điều khiển đồng thời ba bộ tiếp điểm chuyển đổi. Mỗi cực có thể chuyển từ nhánh thường đóng sang nhánh thường mở khi relay tác động, nhờ đó một tín hiệu điều khiển có thể thực hiện nhiều chức năng liên động hoặc phân phối tín hiệu cùng lúc.
Cấu hình 3CO đặc biệt hữu ích trong những mạch vừa cần tín hiệu NO vừa cần tín hiệu NC, chẳng hạn điều khiển contactor, báo trạng thái, tạo điều kiện liên động hoặc chuyển tín hiệu giữa các thiết bị.
Khi cuộn hút được cấp điện, dòng điện trong cuộn dây tạo từ trường và hút phần ứng. Chuyển động của phần ứng được truyền tới cơ cấu tiếp điểm, làm các tiếp điểm chung chuyển từ trạng thái NC sang NO.
Khi nguồn cuộn hút bị ngắt, từ trường suy giảm và lò xo hồi vị đưa phần ứng về vị trí ban đầu. Các tiếp điểm quay về trạng thái nghỉ. Cơ chế này giúp relay điện từ 3CO thực hiện chuyển mạch cách ly giữa mạch điều khiển và các mạch tải.
Hậu tố 4546 cho biết nhiều đặc điểm quan trọng của model. Mã vật liệu số 4 tương ứng AgSnO2; mã mạch số 5 tương ứng tiếp điểm chuyển đổi CO có thêm vách ngăn vật lý giữa cuộn hút và tiếp điểm; mã tùy chọn số 4 tương ứng nút test khóa được kết hợp chỉ thị cơ khí; mã phiên bản cuối số 6 tương ứng gá bích phía sau.
Khác với những mã sử dụng LED và diode, tùy chọn số 4 không thuộc nhóm bị loại trừ đối với cuộn 220VDC. Vì vậy cấu trúc mã 4546 phù hợp với bảng kết hợp tùy chọn của Series 62 dành cho Type 62.32/62.33.
Mã mạch số 5 bổ sung vách ngăn vật lý giữa cuộn hút và hệ thống tiếp điểm. Đây là giải pháp tăng cường sự phân cách giữa hai phía của relay và được Finder xác định cho các ứng dụng SELV phù hợp.
Tính năng này đặc biệt hữu ích khi thiết kế tủ điện có yêu cầu rõ ràng về sự phân tách giữa mạch điện áp an toàn và các mạch khác. Tuy nhiên việc đáp ứng toàn bộ yêu cầu SELV của một hệ thống còn phụ thuộc vào cách đấu dây, phụ kiện, khoảng cách cách điện và thiết kế tổng thể của tủ điện.
Nút test khóa được của Finder cho phép kỹ thuật viên tác động cơ khí lên relay để kiểm tra quá trình chuyển trạng thái của tiếp điểm. Khi sử dụng ở chế độ nhấn thông thường, relay tác động khi nhấn và trở lại trạng thái ban đầu khi thả nút.
Cơ cấu này còn hỗ trợ giữ trạng thái tác động khi nút được thao tác sang vị trí khóa. Chức năng khóa hữu ích trong quá trình chạy thử và kiểm tra mạch nhưng cần sử dụng thận trọng để tránh giữ tải hoạt động ngoài ý muốn.
Chỉ thị cơ khí giúp người vận hành nhận biết trạng thái cơ cấu relay bằng quan sát trực tiếp. Đây là tính năng hữu ích trong bảo trì vì trạng thái cơ khí có thể được kiểm tra mà không cần dựa vào một LED báo điện.
Trên model có tùy chọn số 4, nút test và chỉ thị cơ khí được kết hợp để hỗ trợ quá trình kiểm tra, chạy thử và xử lý sự cố tại tủ điện.
Gá bích phía sau cho phép relay được cố định trực tiếp lên panel hoặc kết cấu máy. Đây là lựa chọn phù hợp khi hệ thống cần vị trí lắp chắc chắn và không muốn chỉ dựa vào lực giữ của đế cắm.
Kết hợp với đầu nối Faston, cấu hình này tạo thuận lợi cho việc tháo dây, thay relay và bảo trì trong các tủ máy hoặc cụm thiết bị công nghiệp.
Khi lựa chọn relay Finder Series 62, cần kiểm tra đầy đủ điện áp cuộn hút, cấu hình tiếp điểm, đặc tính tải, tần suất đóng cắt, kiểu lắp và yêu cầu cách ly của hệ thống. Dòng điện định mức không phải là thông số duy nhất quyết định khả năng sử dụng relay với một tải cụ thể.
Đối với model 62.33.9.220.4546, cũng cần xác nhận sơ đồ chân chính xác trước khi đấu nối. Không nên tự suy đoán số chân của cuộn hút hoặc các tiếp điểm chỉ dựa trên hình dạng relay.
Khi lựa chọn Finder 62.33.9.220.4546 chính hãng, việc đối chiếu đầy đủ mã hàng giúp xác định đúng cấu hình 3CO, vách ngăn cách ly, nút test, chỉ thị cơ khí và kiểu gá bích. thietbicodien hỗ trợ kiểm tra model, đối chiếu ứng dụng và lựa chọn relay Finder phù hợp cho tủ điện hoặc hệ thống tự động hóa.
Khách hàng cần mua relay Finder chính hãng, kiểm tra thông số hoặc tìm sản phẩm thay thế đúng cấu hình có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ kỹ thuật và báo giá.
Finder 62.33.9.220.4546 là relay 3CO. Mã mạch số 5 vẫn là cấu hình tiếp điểm chuyển đổi CO, nhưng được bổ sung vách ngăn vật lý giữa cuộn hút và tiếp điểm.
Mã số 5 biểu thị tiếp điểm CO có thêm vách ngăn vật lý giữa cuộn hút và hệ thống tiếp điểm, được Finder định hướng cho các ứng dụng SELV phù hợp.
Tùy chọn số 4 gồm nút test khóa được và chỉ thị cơ khí, hỗ trợ kiểm tra trạng thái relay trong quá trình vận hành và bảo trì.
Không theo cấu trúc mã 4546. Model này sử dụng tùy chọn số 4, không phải các tùy chọn LED hoặc LED + diode.
Chữ số cuối 6 biểu thị phiên bản gá bích phía sau dành cho Type 62.32/62.33.
Có. Cấu hình ba tiếp điểm chuyển đổi cho phép một tín hiệu điều khiển tạo ra nhiều nhánh NO và NC phục vụ nhân tín hiệu hoặc liên động.
Không. Vách ngăn là một đặc điểm của relay, trong khi việc đáp ứng yêu cầu SELV còn phụ thuộc cách bố trí dây, phụ kiện, nguồn điện và thiết kế cách điện tổng thể của hệ thống.
Không nên sử dụng trạng thái khóa như chế độ vận hành thông thường nếu thiết kế hệ thống không yêu cầu. Trạng thái này chủ yếu phục vụ kiểm tra và chạy thử, vì nó có thể giữ tiếp điểm ở trạng thái tác động.
Model phù hợp với tủ điều khiển, máy công nghiệp, mạch PLC, hệ thống liên động và những ứng dụng cần relay 3CO có phân cách tăng cường giữa cuộn hút và tiếp điểm.
Cần đối chiếu điện áp cuộn hút, cấu hình 3CO, vật liệu tiếp điểm, yêu cầu phân cách, nút test, chỉ thị cơ khí, kiểu gá bích và sơ đồ chân trước khi chọn relay thay thế.
| Điện áp cuộn hút định mức | 220 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 176–242 VDC |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Điện trở cuộn hút | 37,3 kΩ |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 5,8 mA |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa | 120 A trong 5 ms |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Tùy chọn tích hợp | Nút test khóa được và chỉ thị cơ khí |
| Kiểu lắp | Gá bích phía sau |
| Kích thước | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |