| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.125.4006 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.125.4006 là relay công suất điện cơ thuộc Series 62, Type 62.33, sử dụng cuộn hút 125VDC và ba tiếp điểm chuyển đổi 3CO. Theo cấu trúc mã đặt hàng của Finder, phiên bản 4006 sử dụng tiếp điểm AgSnO2, mạch tiếp điểm CO, không tích hợp chức năng chỉ thị hoặc nút test và có cấu hình gá bích phía sau.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, chuyên sản xuất relay, timer, thiết bị giám sát và các giải pháp điều khiển cho công nghiệp, tự động hóa và tòa nhà. Series 62 được phát triển cho các ứng dụng cần relay công suất có khả năng đóng cắt tốt, nhiều tiếp điểm và nhiều lựa chọn kiểu lắp.
Finder 62.33.9.125.4006 phù hợp với các hệ thống điều khiển sử dụng nguồn DC 125V và cần một relay ba cực có khả năng giao tiếp giữa mạch điều khiển với nhiều nhánh tải hoặc tín hiệu độc lập.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa với tiếp điểm NO AgSnO2 | 120 A trong 5 ms |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Điện áp cuộn hút định mức | 125 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 100–138 VDC |
| Điện trở cuộn hút | 12000 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 10,4 mA |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Cách điện xung giữa cuộn hút và tiếp điểm | 6 kV |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 1500 VAC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ relay | RT I |
| Kiểu đầu nối | Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Tùy chọn tích hợp | Không có |
| Phiên bản đặc biệt | Gá bích phía sau |
Finder 62.33.9.125.4006 thực hiện chức năng đóng cắt trung gian giữa tín hiệu điều khiển và các mạch tải. Một tín hiệu cấp vào cuộn hút có thể làm thay đổi đồng thời trạng thái của ba bộ tiếp điểm, nhờ đó relay có thể dùng để nhân tiếp điểm và phân phối tín hiệu tới nhiều nhánh mạch.
Trong hệ thống tự động hóa, relay có thể được đặt giữa PLC, bộ điều khiển hoặc module I/O với contactor, van điện từ, đèn báo, còi và các phần tử chấp hành phù hợp. Cấu trúc điện cơ tạo ra sự cách ly giữa cuộn hút và hệ tiếp điểm, giúp mạch điều khiển không phải trực tiếp mang dòng của tải.
Khi cuộn hút được cấp nguồn DC phù hợp, dòng điện chạy qua cuộn dây tạo ra từ trường. Từ trường hút phần ứng của relay và truyền chuyển động tới cơ cấu tiếp điểm. Ba bộ tiếp điểm chuyển đổi đồng thời từ trạng thái nghỉ sang trạng thái tác động.
Khi nguồn cuộn hút bị ngắt, từ trường mất đi. Lò xo hồi vị đưa phần ứng trở về vị trí ban đầu và các tiếp điểm cũng trở lại trạng thái nghỉ. Nhờ nguyên lý này, một tín hiệu điều khiển có thể chuyển đổi ba mạch độc lập mà không cần nối trực tiếp các mạch tải với thiết bị phát lệnh.
Trong hệ mã đặt hàng Series 62, mã 4006 thể hiện các đặc điểm chính của phiên bản relay này. Chữ số đầu 4 xác định vật liệu tiếp điểm AgSnO2; chữ số tiếp theo 0 tương ứng mạch tiếp điểm chuyển đổi CO; chữ số tùy chọn 0 cho biết relay không tích hợp thêm LED, diode, chỉ thị cơ khí hoặc nút test; chữ số cuối 6 xác định phiên bản gá bích phía sau.
Cấu hình này phù hợp khi hệ thống không cần chức năng báo trạng thái ngay trên relay nhưng cần phương án cố định trực tiếp bằng gá phía sau. Đây cũng là điểm khác biệt quan trọng so với mã 4000 tiêu chuẩn.
Cả hai phiên bản đều sử dụng tiếp điểm AgSnO2, mạch 3CO và không có tùy chọn LED, diode, nút test hoặc chỉ thị cơ khí. Điểm khác biệt nằm ở kiểu lắp: 4006 có gá bích phía sau, trong khi 4000 là phiên bản tiêu chuẩn.
Khi lựa chọn relay, cần căn cứ không chỉ vào dòng điện định mức mà còn phải xem xét loại tải, điện áp tải, dòng khởi động, tần suất đóng cắt và điều kiện môi trường. Với tải cảm hoặc tải có dòng khởi động lớn, khả năng đóng cắt thực tế có thể khác đáng kể so với tải thuần trở.
Phiên bản 4006 không tích hợp diode bảo vệ cuộn hút. Nếu mạch điều khiển yêu cầu hạn chế xung điện áp do cuộn dây sinh ra khi ngắt nguồn, cần thiết kế phần bảo vệ bên ngoài phù hợp với hệ thống.
Khi lựa chọn Finder 62.33.9.125.4006 chính hãng, cần đối chiếu đầy đủ điện áp cuộn hút 125VDC, cấu hình 3CO, vật liệu tiếp điểm AgSnO2, tùy chọn 0 và kiểu gá bích phía sau. Việc kiểm tra đầy đủ mã hàng giúp hạn chế nhầm lẫn với các phiên bản Series 62 có LED, diode, nút test, chỉ thị cơ khí hoặc kiểu lắp khác.
Khách hàng cần mua đúng sản phẩm chính hãng, kiểm tra mã thay thế hoặc nhận tư vấn lựa chọn relay cho tủ điện và hệ thống tự động hóa có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ đối chiếu cấu hình và báo giá.
Finder 62.33.9.125.4006 sử dụng cuộn hút DC danh định 125VDC. Đây là phiên bản dành cho các mạch điều khiển sử dụng nguồn DC tương ứng.
Sản phẩm sử dụng 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO, tương đương 3PDT. Ba bộ tiếp điểm được điều khiển đồng thời bởi cùng một cuộn hút.
Model này sử dụng tiếp điểm AgSnO2. Đây là vật liệu được xác định bằng mã A bằng 4 trong cấu trúc mã đặt hàng của Series 62.
Không. Mã tùy chọn 0 xác định phiên bản không tích hợp LED, diode hoặc các chức năng chỉ thị bổ sung.
Không. Phiên bản 4006 không có nút test và không có chỉ thị cơ khí. Các chức năng này thuộc những mã tùy chọn khác trong Series 62.
Phiên bản này không tích hợp diode trong mạch cuộn hút, vì vậy không có yêu cầu cực tính do diode như ở các biến thể sử dụng tùy chọn LED kết hợp diode.
Hai model có cùng nhóm vật liệu tiếp điểm, mạch tiếp điểm và tùy chọn cơ bản. 62.33.9.125.4006 có gá bích phía sau, còn phiên bản 4000 sử dụng cấu hình lắp tiêu chuẩn.
Không. 16A là dòng điện định mức của tiếp điểm theo điều kiện quy định. Với tiếp điểm NO AgSnO2, Finder công bố khả năng chịu dòng đỉnh ngắn hạn cao hơn; giá trị dòng đỉnh không được hiểu là dòng tải liên tục.
Sản phẩm phù hợp cho tủ PLC, tủ điều khiển máy, mạch liên động, nhân tiếp điểm, điều khiển contactor và các ứng dụng cần relay trung gian 125VDC 3CO 16A với cấu hình gá bích phía sau.
| Điện áp cuộn hút định mức | 125 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 100–138 VDC |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Điện trở cuộn hút | 12000 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 10,4 mA |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa | 120 A trong 5 ms |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Kiểu lắp | Faston 187, gá bích phía sau |
| Kích thước | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |