| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.220.4066 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.220.4066 được xác định theo chuỗi mã cung cấp là relay điện cơ thuộc Series 62, Type 62.33 của Finder. Dòng sản phẩm này được phát triển cho các mạch điều khiển công nghiệp cần relay trung gian nhiều tiếp điểm, khả năng cách ly giữa mạch điều khiển và mạch tải, đồng thời hỗ trợ kiểu lắp trực tiếp bằng đầu nối Faston.
Khi giải mã hậu tố 4066 theo hệ thống đặt hàng Series 62, mã vật liệu tiếp điểm tương ứng AgSnO2, mạch tiếp điểm thuộc loại chuyển đổi CO, tùy chọn số 6 về nguyên tắc biểu thị LED kết hợp diode cho cuộn DC, còn số cuối 6 biểu thị gá bích phía sau dành cho Type 62.32/62.33.
Tuy nhiên, tài liệu Series 62 hiện hành quy định tùy chọn LED + diode không áp dụng cho phiên bản cuộn DC điện áp cao đang được đề cập. Vì vậy model 62.33.9.220.4066 không nên được mặc định là cấu hình tiêu chuẩn có LED và diode nếu chưa đối chiếu nhãn thiết bị, chứng từ hoặc catalogue của đúng thời kỳ sản xuất.
Ở cấp độ nền tảng Type 62.33, sản phẩm thuộc nhóm relay công suất nhiều tiếp điểm của Finder, phù hợp cho chức năng nhân tiếp điểm, liên động, giao tiếp tín hiệu và điều khiển thiết bị chấp hành trong tủ điện.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa | 120 A trong 5 ms đối với tiếp điểm NO |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng đóng cắt DC1 tại 24 / 110 / 220 VDC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Vật liệu tiếp điểm theo mã 4 | AgSnO2 |
| Điện áp cuộn hút định mức | 220 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 176–242 VDC |
| Điện trở cuộn hút | 37300 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 5,8 mA |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Tuổi thọ cơ khí với cuộn DC | 30 triệu chu kỳ |
| Tuổi thọ điện tại tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Cách điện xung giữa cuộn hút và tiếp điểm | 6 kV |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 1500 VAC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
| Kiểu kết nối Type 62.33 | Plug-in / Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Ý nghĩa tùy chọn số 6 | LED + diode cho cuộn DC, cực dương tại A/A1 |
| Giới hạn tùy chọn số 6 | Không áp dụng cho phiên bản 220 VDC theo cấu hình tiêu chuẩn hiện hành |
| Phiên bản đặc biệt số 6 | Gá bích phía sau |
Finder Type 62.33 đóng vai trò phần tử chuyển mạch trung gian giữa tín hiệu điều khiển và các mạch tải. Khi cuộn hút tác động, cơ cấu điện từ làm các bộ tiếp điểm chuyển đổi trạng thái đồng thời, giúp thực hiện nhân tiếp điểm, phân phối tín hiệu và tạo liên động.
Relay có thể được bố trí giữa bộ điều khiển, mạch bảo vệ hoặc hệ thống logic với contactor, van điện từ, đèn báo, còi và những thiết bị chấp hành phù hợp. Cấu trúc cách ly điện giữa cuộn hút và tiếp điểm giúp tách biệt phần phát lệnh với các nhánh tải.
Khi cuộn hút được cấp nguồn phù hợp, dòng điện chạy trong cuộn dây sinh ra từ trường. Từ trường hút phần ứng, làm cơ cấu truyền động di chuyển và chuyển trạng thái của các tiếp điểm.
Khi nguồn cuộn hút bị ngắt, từ trường suy giảm và lò xo hồi vị đưa phần ứng trở lại vị trí nghỉ. Các tiếp điểm cũng quay về trạng thái ban đầu. Đây là nguyên lý cơ bản giúp relay điện từ Series 62 chuyển mạch nhiều nhánh từ một tín hiệu điều khiển.
Theo hệ mã Series 62, hậu tố 4066 gồm các trường xác định vật liệu tiếp điểm, dạng mạch tiếp điểm, tùy chọn tích hợp và phiên bản cơ khí. Mã vật liệu số 4 tương ứng AgSnO2; mã mạch số 0 tương ứng tiếp điểm chuyển đổi CO; mã tùy chọn số 6 được định nghĩa là LED kết hợp diode cho cuộn DC; chữ số cuối 6 biểu thị gá bích phía sau.
Điểm cần đặc biệt lưu ý là Finder loại trừ tùy chọn số 6 đối với phiên bản cuộn DC điện áp đang xét. Vì vậy tổ hợp đầy đủ 4066 không thuộc nhóm lựa chọn tiêu chuẩn hiện hành và cần được xác minh thêm trước khi mô tả LED hoặc diode là tính năng thực tế của sản phẩm.
Trên những phiên bản Series 62 được phép sử dụng tùy chọn LED + diode, LED dùng để nhận biết trạng thái cấp điện cho cuộn hút, trong khi diode giúp hạn chế xung điện áp ngược sinh ra khi ngắt dòng qua cuộn dây.
Do diode có tính phân cực, các phiên bản này phải được đấu đúng cực theo quy định của Finder. Tuy nhiên đặc điểm này chỉ nên áp dụng cho các model thực sự được hãng cho phép sử dụng tùy chọn số 6, không nên tự động áp dụng cho mã 62.33.9.220.4066.
Rear flange mount là phiên bản cơ khí giúp cố định relay trực tiếp lên panel hoặc khung máy. Đối với Type 62.32/62.33, mã đặc biệt số 6 được Finder sử dụng để nhận biết cấu hình này.
Kiểu gá bích phù hợp với những vị trí cần relay được giữ chắc chắn độc lập với đế cắm, đồng thời đầu nối Faston giúp việc tháo dây và thay thế thiết bị tương đối thuận tiện.
Nếu nhãn thiết bị hoặc hồ sơ kỹ thuật ghi 62.33.9.220.4066, nên đối chiếu thêm ảnh nhãn, mã lô, catalogue theo thời kỳ sản xuất hoặc chứng từ của đúng sản phẩm. Đây là bước cần thiết để xác định liệu thiết bị thuộc phiên bản đặc biệt, sản phẩm cũ hay dữ liệu mã hàng cần được hiệu chỉnh.
Trong quá trình thay thế, không nên chọn một relay khác chỉ vì có cùng điện áp cuộn hút hoặc cùng số lượng tiếp điểm. Cần kiểm tra cả dạng tiếp điểm, vật liệu, kiểu gá, khả năng tải và tùy chọn tích hợp.
Khả năng đóng cắt thực tế của relay phụ thuộc vào loại tải, điện áp tải, dòng khởi động, hệ số công suất, tần suất đóng cắt và môi trường vận hành. Vì vậy cần đối chiếu đặc tính tải với tài liệu kỹ thuật của Series 62 trước khi sử dụng.
Đối với model 62.33.9.220.4066, ưu tiên quan trọng là xác minh cấu hình tùy chọn thực tế trước khi đặt hàng, đặc biệt không nên mặc định relay có LED và diode chỉ dựa trên cách giải mã hậu tố.
Với Finder 62.33.9.220.4066, việc kiểm tra đầy đủ chuỗi mã, nhãn sản phẩm và cấu hình tùy chọn giúp hạn chế nhầm lẫn khi mua mới hoặc thay thế. thietbicodien hỗ trợ đối chiếu model, cấu hình tiếp điểm, kiểu lắp và lựa chọn mã Finder Series 62 phù hợp với yêu cầu hệ thống.
Khách hàng cần mua relay Finder chính hãng, kiểm tra model thực tế hoặc tìm phương án thay thế phù hợp có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ kiểm tra cấu hình và báo giá.
Finder 62.33.9.220.4066 mang cấu trúc mã của Series 62, Type 62.33, thuộc nhóm relay công suất điện cơ nhiều tiếp điểm của Finder.
Hậu tố này mã hóa vật liệu tiếp điểm AgSnO2, mạch tiếp điểm chuyển đổi, tùy chọn số 6 và phiên bản gá bích phía sau. Riêng phần tùy chọn phải được kiểm tra thêm do giới hạn của bảng lựa chọn tiêu chuẩn.
Tùy chọn số 6 được Finder định nghĩa là LED kết hợp diode dành cho cuộn DC trên các phiên bản được phép sử dụng tùy chọn này.
Không nên khẳng định chỉ dựa trên mã hậu tố. Bảng cấu hình Series 62 hiện hành loại trừ tùy chọn này đối với phiên bản cuộn đang xét, vì vậy cần kiểm tra nhãn hoặc tài liệu riêng của sản phẩm thực tế.
Chữ số cuối 6 tương ứng gá bích phía sau dành cho Type 62.32/62.33, giúp relay có thể được cố định trực tiếp lên panel hoặc kết cấu máy.
Có. Cấu trúc nhiều tiếp điểm chuyển đổi của Type 62.33 phù hợp cho mạch nhân tiếp điểm, liên động và phân phối tín hiệu khi tải nằm trong giới hạn thiết kế của relay.
Có thể sử dụng phụ kiện hoặc module phù hợp của hệ sinh thái Series 92 nếu cấu hình điện và phương án lắp đặt đáp ứng yêu cầu của hệ thống. Việc lựa chọn cần căn cứ đúng điện áp và sơ đồ đấu nối.
Vì tổ hợp mã tùy chọn và cuộn hút không thuộc cấu hình tiêu chuẩn hiện hành. Kiểm tra nhãn và tài liệu đi kèm giúp xác định chính xác sản phẩm thực tế trước khi đưa vào thiết kế hoặc thay thế.
Cần đối chiếu loại cuộn hút, cấu hình tiếp điểm, vật liệu tiếp điểm, kiểu lắp, tải thực tế và tùy chọn tích hợp. Không nên chọn relay thay thế chỉ dựa vào hình dáng bên ngoài.
Sản phẩm thuộc nền tảng relay trung gian Series 62, phù hợp với tủ điện, mạch liên động, hệ thống tín hiệu và máy tự động hóa khi cấu hình thực tế đã được xác minh phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.
| Điện áp cuộn hút định mức | 220 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 176–242 VDC |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Điện trở cuộn hút | 37,3 kΩ |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 5,8 mA |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa | 120 A trong 5 ms |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Kiểu lắp | Gá bích phía sau |
| Tùy chọn tích hợp | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |