| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.110.0026 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.110.0006 là rơ le điện cơ công suất thuộc Finder Series 62, sử dụng cuộn hút 110VDC và ba tiếp điểm chuyển đổi. Sản phẩm phù hợp cho các mạch điều khiển, liên động, nhân tiếp điểm và đóng cắt tải trong tủ điện công nghiệp, đặc biệt ở những hệ thống sử dụng nguồn điều khiển 110VDC.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, được thành lập năm 1954 và chuyên phát triển relay, timer cùng nhiều thiết bị phục vụ tự động hóa công nghiệp, thương mại và dân dụng. Series 62 là dòng rơ le công suất 16A với nhiều lựa chọn điện áp cuộn hút, vật liệu tiếp điểm và phương án lắp đặt.
Theo cấu trúc mã đặt hàng Series 62, model 62.33.9.110.0006 thuộc Type 62.33 dạng plug-in/Faston 187, có ba cực chuyển đổi, cuộn DC 110V, tiếp điểm tiêu chuẩn AgCdO và phiên bản có gá bích phía sau. Cấu hình tùy chọn 0 cho biết relay không tích hợp LED, diode, nút thử hoặc chỉ thị cơ khí.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62 |
| Kiểu relay | Type 62.33 – plug-in / Faston 187 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng định mức / dòng đỉnh tối đa | 16 / 30 A |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Công suất tải AC1 định mức | 4000 VA |
| Công suất tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng đóng cắt DC1 tại 30 / 110 / 220 VDC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW (10 V / 10 mA) |
| Điện áp cuộn hút danh định | 110 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn DC | 0,8 đến 1,1 lần điện áp danh định |
| Công suất cuộn hút DC | 1,3 W |
| Vật liệu tiếp điểm | AgCdO |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Độ bền cơ khí với cuộn DC | 30 triệu chu kỳ |
| Độ bền điện ở tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Cách điện xung giữa cuộn dây và tiếp điểm | 6 kV |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 1500 VAC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ môi trường relay | RT I |
| Kiểu đầu nối | Faston 187, 4,8 x 0,5 mm |
| Tùy chọn của cấu hình 0006 | Không tùy chọn phụ, gá bích phía sau |
Finder 62.33.9.110.0006 được sử dụng như một phần tử trung gian giữa tín hiệu điều khiển và các mạch tải. Khi cuộn hút được kích hoạt, ba bộ tiếp điểm CO cùng chuyển trạng thái, nhờ đó relay có thể phân phối một tín hiệu điều khiển tới nhiều nhánh hoặc tạo thêm các tiếp điểm phục vụ logic liên động.
Cấu hình 3 tiếp điểm chuyển đổi cho phép sử dụng linh hoạt cả tiếp điểm thường mở và thường đóng. Một relay có thể đồng thời phục vụ điều khiển contactor, tín hiệu phản hồi, đèn báo hoặc các mạch phụ trợ khác tùy thiết kế.
Khi cấp đúng điện áp cho cuộn hút 110VDC, dòng điện chạy qua cuộn dây tạo ra từ trường. Lực từ hút phần ứng về phía lõi từ, kéo theo cơ cấu tiếp điểm và làm ba bộ tiếp điểm chuyển từ trạng thái nghỉ sang trạng thái tác động.
Khi ngắt điện cuộn hút, từ trường suy giảm và cơ cấu hồi vị đưa phần ứng về vị trí ban đầu. Các tiếp điểm cũng trở lại trạng thái nghỉ. Nhờ nguyên lý điện từ này, relay có thể dùng một tín hiệu điều khiển để thực hiện đóng, ngắt hoặc chuyển đổi nhiều mạch điện riêng biệt.
Ở phiên bản 0006, relay sử dụng tiếp điểm AgCdO tiêu chuẩn và không có LED, diode, nút thử hay chỉ thị cơ khí tích hợp. Số 6 ở vị trí phiên bản đặc biệt xác định cấu hình có gá bích phía sau, phù hợp khi cần cố định relay trực tiếp lên bề mặt lắp đặt.
Do phiên bản này không tích hợp diode trên cuộn DC, các yêu cầu về chống xung khi điều khiển cuộn relay có thể được xử lý bằng linh kiện hoặc module bảo vệ bên ngoài nếu thiết kế hệ thống yêu cầu.
Khi thay thế 62.33.9.110.0006, cần kiểm tra đầy đủ mã sản phẩm thay vì chỉ dựa trên số chân hoặc hình dạng relay. Các biến thể Finder Series 62 có thể khác nhau về điện áp cuộn hút, vật liệu tiếp điểm, cấu hình tiếp điểm, LED, diode, nút thử, chỉ thị cơ khí và kiểu gá lắp.
Với tải cảm, cuộn contactor, động cơ hoặc tải có dòng khởi động cao, cần đối chiếu khả năng đóng cắt phù hợp với loại tải thực tế. Không nên sử dụng duy nhất giá trị định mức AC1 để xác định khả năng đóng cắt cho mọi tải.
Lựa chọn đúng Rơ le Finder 62.33.9.110.0006 chính hãng giúp đảm bảo phù hợp với yêu cầu về cuộn hút 110VDC, cấu hình 3CO, tiếp điểm AgCdO và phương án gá bích phía sau. Việc đối chiếu đầy đủ mã đặt hàng rất quan trọng vì Series 62 có nhiều biến thể có hình thức tương tự nhưng tính năng khác nhau.
Khách hàng cần mua Finder 62.33.9.110.0006 hoặc cần tư vấn lựa chọn relay tương thích với mạch điều khiển, tải và phương án lắp đặt có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn đúng model và đặt mua sản phẩm chính hãng.
Finder 62.33.9.110.0006 sử dụng cuộn hút 110VDC. Đây là phiên bản cuộn dây một chiều thuộc Type 62.33 của Series 62.
Sản phẩm có 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO, tương đương ba bộ tiếp điểm chuyển mạch độc lập được tác động đồng thời bởi cùng một cơ cấu điện từ.
Phiên bản 0006 sử dụng tiếp điểm AgCdO, là vật liệu tiếp điểm tiêu chuẩn tương ứng với mã vật liệu 0 của Series 62.
Không. Cấu hình 0006 không có LED hoặc diode tích hợp. Nếu hệ thống yêu cầu các chức năng này, cần lựa chọn biến thể Series 62 có mã tùy chọn tương ứng.
Không. Mã tùy chọn 0 của cấu hình này không bao gồm nút thử hoặc chỉ thị cơ khí. Finder có những biến thể Type 62.33 khác được trang bị các tùy chọn này.
Số 6 ở vị trí phiên bản đặc biệt xác định gá bích phía sau. Đây là điểm cần lưu ý khi lựa chọn phương án lắp relay hoặc tìm sản phẩm thay thế.
Có thể sử dụng làm relay trung gian cho PLC khi ngõ ra điều khiển và nguồn của hệ thống phù hợp với cuộn hút 110VDC. Relay giúp mở rộng số tiếp điểm và tách chức năng đóng cắt tải khỏi ngõ ra điều khiển.
Không nên thay thế chỉ dựa trên số chân. Cần kiểm tra điện áp cuộn hút, cấu hình tiếp điểm, vật liệu tiếp điểm, khả năng đóng cắt, kiểu lắp và các tùy chọn phụ trước khi lựa chọn relay thay thế.
| Điện áp cuộn hút định mức | 110 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 88–121 VDC |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Điện trở cuộn hút | 9420 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 11,7 mA |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgCdO |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Kiểu kết nối | Plug-in / Faston 187 (4,8 × 0,5 mm) |
| Kích thước | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |