| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.060.0026 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.060.0026 là relay điện cơ công suất thuộc Finder Series 62, sử dụng cuộn dây điều khiển 60VDC và ba tiếp điểm chuyển đổi. Đây là biến thể sử dụng tiếp điểm AgCdO, tích hợp chỉ thị cơ khí và có gá bích phía sau, phù hợp cho tủ điện, máy công nghiệp và các hệ thống tự động hóa cần relay trung gian nhiều tiếp điểm.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, được thành lập năm 1954 và chuyên sản xuất relay, timer, thiết bị giám sát, điều khiển cùng nhiều linh kiện điện cơ và điện tử. Series 62 là dòng relay công suất được ứng dụng rộng rãi trong tủ điều khiển, máy móc và hệ thống tự động hóa.
Model 62.33.9.060.0026 thuộc Type 62.33 dạng plug-in/Faston 187. Theo cấu trúc mã đặt hàng Series 62 áp dụng cho biến thể AgCdO, 62.33 xác định relay ba tiếp điểm chuyển đổi, 9 là cuộn dây DC, 060 là điện áp cuộn dây danh định; phần.0026 thể hiện tiếp điểm AgCdO, mạch CO, tùy chọn chỉ thị cơ khí và phiên bản có gá bích phía sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng định mức / dòng đỉnh tối đa | 16 / 30 A |
| Điện áp tiếp điểm định mức / tối đa | 250 / 400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải định mức AC15 tại 230 V AC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 V AC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng đóng cắt DC1 tại 30 / 110 / 220 V DC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Điện áp cuộn dây danh định | 60 V DC |
| Dải điện áp hoạt động cuộn dây | 48…66 V DC |
| Điện trở cuộn dây | 2760 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn dây | 21,7 mA |
| Công suất cuộn dây DC | 1,3 W |
| Vật liệu tiếp điểm | AgCdO |
| Tuổi thọ cơ khí với cuộn DC | 30 triệu chu kỳ |
| Tuổi thọ điện tại tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Xung cách điện giữa cuộn dây và tiếp điểm | 6 kV, dạng xung 1,2/50 µs |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 1500 V AC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40…+70 °C |
| Cấp bảo vệ môi trường | RT I |
| Kiểu kết nối | Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Tùy chọn tích hợp | Chỉ thị cơ khí |
| Phiên bản lắp đặt | Gá bích phía sau |
Finder 62.33.9.060.0026 được sử dụng làm relay trung gian giữa tín hiệu điều khiển và các mạch tải. Khi cuộn dây được cấp điện, ba bộ tiếp điểm chuyển đổi cùng thay đổi trạng thái, cho phép một tín hiệu từ PLC, bộ điều khiển hoặc công tắc điều khiển nhiều nhánh mạch khác nhau.
Nhờ cấu hình 3CO, relay phù hợp cho chức năng nhân tiếp điểm, liên động, cung cấp tín hiệu phản hồi hoặc điều khiển contactor, van điện từ, đèn báo và các thiết bị chấp hành phù hợp.
Khi cuộn dây nhận nguồn DC phù hợp, dòng điện chạy qua cuộn điện từ tạo ra từ trường. Từ trường hút phần ứng và làm ba bộ tiếp điểm chuyển đổi đồng thời thay đổi trạng thái. Các chân chung chuyển kết nối từ nhánh thường đóng sang nhánh thường mở.
Khi ngắt nguồn cuộn dây, từ trường suy giảm và lò xo hồi vị đưa phần ứng về vị trí ban đầu. Các tiếp điểm trở lại trạng thái nghỉ và relay sẵn sàng cho chu kỳ điều khiển tiếp theo.
Chỉ thị cơ khí liên kết với trạng thái của cơ cấu relay, giúp kỹ thuật viên nhận biết phần ứng đang ở vị trí nghỉ hay đã tác động. Tính năng này thuận tiện trong quá trình kiểm tra, bảo trì hoặc xử lý sự cố tại tủ điện.
Chỉ thị cơ khí khác với LED báo nguồn: nó phản ánh vị trí cơ học của relay chứ không đơn thuần cho biết điện áp đang xuất hiện trên cuộn dây.
Không. Trong cấu trúc tùy chọn của Series 62 áp dụng cho biến thể này, tùy chọn số 2 tương ứng với chỉ thị cơ khí. Model.0026 không phải cấu hình có nút test khóa được, LED hoặc diode bảo vệ cuộn dây.
Do không tích hợp diode dập xung, nếu relay được điều khiển bằng ngõ ra bán dẫn và thiết kế hệ thống yêu cầu hạn chế điện áp cảm ứng ngược, cần bố trí giải pháp bảo vệ phù hợp bên ngoài theo yêu cầu của mạch điều khiển.
Chữ số cuối 6 trong mã.0026 xác định phiên bản gá bích phía sau của Type 62.32/62.33. Cấu hình này cho phép cố định relay trực tiếp lên panel hoặc kết cấu phù hợp của máy, đồng thời sử dụng đầu nối Faston 187 cho đấu dây.
Đây là điểm khác biệt quan trọng so với.0020, vốn sử dụng cùng tùy chọn chỉ thị cơ khí nhưng là phiên bản lắp tiêu chuẩn.
Cuộn dây mã 9.060 thuộc nhóm cuộn dây DC 60 V của Series 62. Dải điện áp làm việc tương ứng cho cấu hình tiếp điểm chuyển đổi là 48 đến 66 V DC. Vì model.0026 không tích hợp diode bảo vệ, yêu cầu phân cực do diode nội không áp dụng cho phiên bản này.
Khi thay thế 62.33.9.060.0026, cần đối chiếu đầy đủ điện áp cuộn dây, số tiếp điểm, vật liệu tiếp điểm, tùy chọn chỉ thị cơ khí và phương án gá lắp. Các model Series 62 có hình thức tương tự nhưng hậu tố khác nhau có thể không tương đương hoàn toàn.
Model.0026 sử dụng tiếp điểm AgCdO, trong khi các biến thể.4xxx mới hơn sử dụng AgSnO2. Vì đặc tính vật liệu và thông số dòng đỉnh có thể khác nhau, không nên tự động thay thế giữa hai cấu hình nếu chưa kiểm tra yêu cầu của tải và thiết bị hiện hữu.
Đặc biệt, mức dòng đỉnh 120 A trong 5 ms được công bố cho vật liệu AgSnO2 trong tài liệu Series 62, không nên áp dụng giá trị đó cho phiên bản AgCdO.0026. Với tải có dòng khởi động lớn, cần lựa chọn theo đúng đặc tính đóng cắt của biến thể đang sử dụng.
Đối với động cơ, contactor và tải cảm, cần kiểm tra cấp sử dụng và dòng khởi động thực tế thay vì chỉ dựa trên giá trị dòng tiếp điểm định mức.
Lựa chọn đúng Rơ le Finder 62.33.9.060.0026 chính hãng giúp bảo đảm tương thích với nguồn điều khiển, cấu hình tiếp điểm, vật liệu tiếp điểm và phương án gá lắp của hệ thống. Việc đối chiếu đầy đủ mã hàng đặc biệt quan trọng với các thiết bị đang sử dụng biến thể Series 62 thế hệ AgCdO.
Khách hàng cần mua Finder 62.33.9.060.0026 hoặc cần hỗ trợ kiểm tra model và phương án thay thế phù hợp có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn đúng cấu hình cho tủ điện và hệ thống tự động hóa.
Finder 62.33.9.060.0026 sử dụng cuộn dây DC mã 9.060. Dải hoạt động của cuộn dây đối với cấu hình tiếp điểm chuyển đổi là 48 đến 66 V DC.
Sản phẩm sử dụng 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO, tương đương cấu hình 3PDT. Ba bộ tiếp điểm được điều khiển bởi cùng một cơ cấu điện từ.
Trong cấu trúc mã Series 62 áp dụng cho biến thể này, .0026 thể hiện tiếp điểm AgCdO, mạch CO, tùy chọn chỉ thị cơ khí và phiên bản có gá bích phía sau.
Có. Tùy chọn số 2 là chỉ thị cơ khí, giúp quan sát trạng thái tác động của phần ứng relay.
Không. Model.0026 thuộc cấu hình chỉ thị cơ khí và không tích hợp LED báo trạng thái cuộn dây.
Không. Phiên bản.0026 không tích hợp diode. Các cấu hình Series 62 có LED kết hợp diode sử dụng mã tùy chọn khác.
Không. Nút test khóa được thuộc tùy chọn số 4 hoặc những cấu hình kết hợp khác. Model.0026 chỉ có chỉ thị cơ khí.
Model này sử dụng tiếp điểm AgCdO theo bảng mã Series 62 áp dụng cho biến thể thế hệ này.
Cả hai đều sử dụng cấu hình AgCdO và chỉ thị cơ khí. Điểm khác biệt là .0026 có gá bích phía sau, còn.0020 là phiên bản lắp tiêu chuẩn.
Không nên mặc định thay trực tiếp chỉ vì cùng điện áp cuộn dây và số tiếp điểm. Cần đối chiếu vật liệu tiếp điểm, khả năng đóng cắt, tùy chọn cơ khí và yêu cầu của tải trước khi lựa chọn model thay thế.
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng tiếp điểm định mức | 16 A |
| Điện áp tiếp điểm định mức | 250 V AC |
| Điện áp đóng cắt tối đa | 400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải định mức AC15 | 750 VA tại 230 V AC |
| Điện áp cuộn dây danh định | 60 V DC |
| Dải điện áp hoạt động cuộn dây | 48–66 V DC |
| Dòng tiêu thụ cuộn dây | 21,7 mA |
| Điện trở cuộn dây | 2760 Ω |
| Công suất cuộn dây | 1,3 W |
| Vật liệu tiếp điểm | AgCdO |
| Tùy chọn tích hợp | Chỉ thị cơ khí, gá bích phía sau |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |