| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.220.4070 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.220.4070 được xác định theo chuỗi mã cung cấp là relay điện cơ thuộc Series 62, Type 62.33, sử dụng cuộn hút 220VDC và cấu hình ba tiếp điểm chuyển đổi 3CO. Type 62.33 là dòng relay công suất 16 A của Finder, phù hợp cho các mạch điều khiển, liên động, nhân tiếp điểm và giao tiếp giữa bộ điều khiển với thiết bị chấp hành.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, thành lập năm 1954, chuyên sản xuất các thiết bị điện cơ và điện tử cho công nghiệp, tự động hóa, dân dụng và thương mại. Series 62 là một trong các dòng relay công suất của hãng, cung cấp nhiều lựa chọn cuộn AC/DC, cấu hình tiếp điểm và tùy chọn hỗ trợ kiểm tra trạng thái.
Đối với model 62.33.9.220.4070, cần đặc biệt lưu ý khi đối chiếu mã. Theo hệ thống đặt hàng Series 62, hậu tố 4070 về nguyên tắc biểu thị tiếp điểm AgSnO2, mạch tiếp điểm CO, tùy chọn số 7 là nút test khóa được kết hợp LED và diode cho cuộn DC, còn số cuối 0 là phiên bản tiêu chuẩn. Tuy nhiên, Finder quy định tùy chọn số 7 không khả dụng với phiên bản cuộn 220VDC. Vì vậy không nên mặc định model thực tế có đầy đủ nút test, LED và diode nếu chưa kiểm tra nhãn sản phẩm hoặc tài liệu của đúng lô hàng.
Ở cấp độ nền tảng Type 62.33, sản phẩm thuộc nhóm relay trung gian công suất nhiều tiếp điểm, cho phép một tín hiệu điều khiển chuyển trạng thái đồng thời nhiều mạch độc lập và hỗ trợ cách ly điện giữa phần điều khiển với phần tải.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức / dòng đỉnh tối đa | 16 A / 120 A trong 5 ms đối với tiếp điểm NO |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng đóng cắt DC1 tại 24 / 110 / 220 VDC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Vật liệu tiếp điểm theo mã 4 | AgSnO2 |
| Điện áp cuộn hút định mức | 220 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 176–242 VDC |
| Điện trở cuộn hút | 37300 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 5,8 mA |
| Công suất cuộn hút DC | 1,3 W |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Tuổi thọ cơ khí với cuộn DC | 30 triệu chu kỳ |
| Tuổi thọ điện tại tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Cách điện xung giữa cuộn hút và tiếp điểm | 6 kV |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 1500 VAC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ môi trường relay | RT I |
| Kiểu kết nối Type 62.33 | Plug-in / Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Ý nghĩa tùy chọn số 7 | Nút test khóa được + LED + diode cho cuộn DC, cực dương tại A/A1 |
| Giới hạn tùy chọn số 7 | Không khả dụng với phiên bản 220 VDC theo cấu hình đặt hàng tiêu chuẩn |
| Phiên bản đặc biệt số 0 | Tiêu chuẩn |
Finder Type 62.33 hoạt động như một phần tử trung gian giữa tín hiệu điều khiển và các nhánh tải. Khi cuộn hút được kích hoạt, hệ thống điện từ làm ba bộ tiếp điểm chuyển đổi đồng thời, cho phép một lệnh điều khiển thực hiện nhân tiếp điểm, phân phối tín hiệu hoặc tạo liên động cho nhiều thiết bị.
Trong tủ điện, relay có thể được đặt giữa PLC, mạch bảo vệ, bộ điều khiển hoặc hệ thống logic với contactor, van điện từ, đèn báo, còi và các thiết bị chấp hành có thông số phù hợp. Nhờ cách ly điện giữa cuộn hút với tiếp điểm, phần phát lệnh không cần kết nối điện trực tiếp với các nhánh tải.
Khi cuộn hút DC được cấp nguồn phù hợp, dòng điện đi qua cuộn dây tạo ra từ trường trong lõi từ. Từ trường hút phần ứng, làm cơ cấu truyền động dịch chuyển và đồng thời thay đổi trạng thái của các tiếp điểm.
Khi nguồn cấp cho cuộn hút bị ngắt, từ trường suy giảm. Lò xo hồi vị đưa phần ứng về vị trí ban đầu và các tiếp điểm trở về trạng thái nghỉ. Cơ chế này giúp một tín hiệu điều khiển tác động nhiều nhánh mạch mà thiết bị phát lệnh không phải trực tiếp mang dòng của từng tải.
Trong hệ thống mã đặt hàng Series 62, hậu tố 4070 có thể được phân tích theo bốn trường. Mã vật liệu số 4 tương ứng AgSnO2; mã mạch số 0 tương ứng tiếp điểm chuyển đổi CO; mã tùy chọn số 7 được định nghĩa là nút test khóa được kết hợp LED và diode dành cho cuộn DC; số cuối 0 tương ứng phiên bản tiêu chuẩn.
Tuy nhiên, Finder đánh dấu tùy chọn số 7 bằng điều kiện giới hạn và nêu rõ tùy chọn này không khả dụng với cuộn 220VDC. Do đó, tổ hợp đầy đủ 62.33.9.220.4070 không nằm trong cấu hình đặt hàng tiêu chuẩn hiện hành và cần được kiểm tra thêm trước khi xác nhận đặc tính tùy chọn.
Trên những phiên bản DC được Finder cho phép sử dụng tùy chọn số 7, relay kết hợp nút test khóa được, LED báo trạng thái cuộn hút và diode bảo vệ. Nút test hỗ trợ kỹ thuật viên tác động cơ khí lên relay khi chạy thử, trong khi LED cho biết trạng thái cấp điện của cuộn hút.
Diode giúp hạn chế xung điện áp ngược phát sinh khi ngắt dòng qua cuộn dây. Vì diode có tính phân cực, những phiên bản này yêu cầu đấu đúng cực theo quy định của Finder, với cực dương tại A/A1.
Các chức năng trên mô tả ý nghĩa chung của tùy chọn số 7 và không nên được coi là cấu hình đã xác nhận của 62.33.9.220.4070 nếu chưa kiểm tra sản phẩm thực tế.
Ở relay Series 62 được trang bị nút test khóa được, kỹ thuật viên có thể tác động cơ khí lên cơ cấu relay để kiểm tra việc chuyển trạng thái của các tiếp điểm. Khi sử dụng ở chế độ test thông thường, tiếp điểm tác động khi nút được nhấn và trở lại trạng thái ban đầu khi thả.
Cơ cấu test của Finder còn cho phép giữ trạng thái tác động sau thao tác khóa theo thiết kế của hãng. Chức năng này phục vụ chạy thử và bảo trì nhưng phải được sử dụng có kiểm soát để tránh duy trì thiết bị chấp hành ở trạng thái ngoài ý muốn.
Không nên khẳng định như vậy. Mặc dù mã tùy chọn số 7 có ý nghĩa là nút test + LED + diode, bảng đặt hàng Series 62 loại trừ tùy chọn này với phiên bản cuộn 220VDC. Khi gặp model đầy đủ 62.33.9.220.4070 trên nhãn hoặc dữ liệu thương mại, cần kiểm tra thêm tài liệu của đúng sản phẩm.
Nên đối chiếu toàn bộ chuỗi mã trên thân relay, điện áp cuộn hút, dạng tiếp điểm, kiểu đầu nối và những bộ phận thực tế như LED hoặc nút test. Nếu model thuộc lô sản xuất cũ hoặc phiên bản đặc biệt, catalogue của đúng thời kỳ sản xuất có giá trị quan trọng khi xác định cấu hình.
Không nên lựa chọn relay thay thế chỉ dựa trên hình dáng hoặc một phần mã. Một sản phẩm cùng Series 62 có thể khác điện áp cuộn hút, tiếp điểm, vật liệu, tùy chọn bảo vệ và kiểu lắp.
Khả năng đóng cắt của relay phụ thuộc loại tải, điện áp tải, dòng khởi động, hệ số công suất, tần suất đóng cắt và điều kiện môi trường. Do đó, cần đối chiếu đặc tính tải thực tế với thông số của Type 62.33 thay vì chỉ dựa vào dòng điện định mức.
Riêng với model 62.33.9.220.4070, cần ưu tiên xác minh tùy chọn tích hợp thực tế. Không nên tự động áp dụng sơ đồ phân cực LED và diode cho sản phẩm nếu chưa có nhãn hoặc tài liệu xác nhận rằng relay thực tế được trang bị tùy chọn số 7.
Khi lựa chọn Finder 62.33.9.220.4070 chính hãng, việc kiểm tra đầy đủ chuỗi mã và cấu hình thực tế là cần thiết để hạn chế nhầm lẫn giữa các biến thể Series 62. thietbicodien hỗ trợ đối chiếu model, thông số cuộn hút, tiếp điểm và tùy chọn trước khi khách hàng đặt hàng hoặc lựa chọn sản phẩm thay thế.
Khách hàng cần mua relay Finder chính hãng, kiểm tra mã tồn kho hoặc tìm model thay thế phù hợp có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ kiểm tra cấu hình và báo giá.
Finder 62.33.9.220.4070 sử dụng cấu trúc mã của Series 62, Type 62.33, là dòng relay công suất điện cơ có ba tiếp điểm chuyển đổi.
Type 62.33 sử dụng 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO, tương đương 3PDT. Các tiếp điểm được tác động đồng thời bởi cùng một cơ cấu điện từ.
Mã vật liệu số 4 tương ứng tiếp điểm AgSnO2 theo hệ thống đặt hàng Series 62 hiện hành.
Tùy chọn số 7 được định nghĩa là nút test khóa được, LED và diode dành cho cuộn DC, với yêu cầu phân cực nguồn theo quy định của Finder.
Không nên khẳng định nếu chưa kiểm tra sản phẩm. Finder quy định tùy chọn số 7 không khả dụng với phiên bản cuộn 220VDC trong bảng cấu hình tiêu chuẩn hiện hành.
Vì mã cuộn hút và mã tùy chọn tạo thành tổ hợp không nằm trong bảng lựa chọn tiêu chuẩn hiện hành. Cần kiểm tra nhãn, chứng từ hoặc catalogue của đúng lô sản xuất trước khi xác nhận cấu hình.
Số cuối 0 tương ứng phiên bản tiêu chuẩn trong hệ thống mã phiên bản đặc biệt của Series 62.
Có. Type 62.33 hỗ trợ lắp trên đế Series 92 phù hợp và cũng có thể kết nối trực tiếp bằng Faston 187.
Có. Cấu hình nhiều tiếp điểm chuyển đổi giúp Type 62.33 phù hợp với mạch nhân tiếp điểm và liên động khi tải đáp ứng giới hạn kỹ thuật của relay.
Cần kiểm tra điện áp cuộn hút, cấu hình tiếp điểm, vật liệu tiếp điểm, khả năng tải, kiểu kết nối và đặc biệt là tùy chọn LED, diode hoặc nút test thực tế trước khi chọn sản phẩm thay thế.
| Điện áp cuộn hút định mức | 220 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 176–242 VDC |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Điện trở cuộn hút | 37,3 kΩ |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 5,8 mA |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa | 120 A trong 5 ms |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Kiểu kết nối | Plug-in / Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Tùy chọn tích hợp | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |