| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.048.4074 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.048.4074 là relay điện cơ công suất thuộc Finder Series 62, sử dụng cuộn dây DC và cấu hình ba tiếp điểm chuyển đổi. Phiên bản này nổi bật nhờ nút test khóa được, LED, diode bảo vệ và chỉ thị cơ khí, hỗ trợ tốt cho vận hành, kiểm tra và bảo trì trong tủ điện công nghiệp, hệ thống PLC và máy tự động.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, được thành lập năm 1954 và chuyên phát triển relay, timer, thiết bị giám sát, điều khiển cùng nhiều linh kiện điện cơ và điện tử. Series 62 là dòng relay công suất được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp, với nhiều lựa chọn về số cực, loại cuộn dây và tùy chọn hỗ trợ kiểm tra trạng thái.
Model 62.33.9.048.4074 thuộc Type 62.33 dạng plug-in/Faston 187. Theo cấu trúc mã đặt hàng của Finder, phần.4074 xác định vật liệu tiếp điểm AgSnO2, mạch tiếp điểm CO và tùy chọn 74 gồm nút test khóa được, LED + diode cho cuộn DC cùng chỉ thị cơ khí.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Kiểu relay | Relay điện cơ công suất, plug-in/Faston 187 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng định mức / dòng đỉnh tối đa | 16 A / 120 A trong 5 ms tại tiếp điểm NO |
| Điện áp tiếp điểm định mức / tối đa | 250 / 400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải định mức AC15 tại 230 V AC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 V AC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng đóng cắt DC1 tại 30 / 110 / 220 V DC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Điện áp cuộn dây danh định | 48 V DC |
| Dải điện áp hoạt động cuộn dây | 38,4…52,8 V DC |
| Điện trở cuộn dây | 1770 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn dây | 27 mA |
| Công suất cuộn dây DC | 1,3 W |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Tuổi thọ cơ khí với cuộn DC | 30 triệu chu kỳ |
| Tuổi thọ điện tại tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Xung cách điện giữa cuộn dây và tiếp điểm | 6 kV, dạng xung 1,2/50 µs |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 1500 V AC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40…+70 °C |
| Cấp bảo vệ môi trường | RT I |
| Kiểu kết nối | Socket Series 92 hoặc Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Tùy chọn tích hợp | Nút test khóa được + LED + diode + chỉ thị cơ khí |
| Cực tính với diode | Cực dương tại A/A1 |
Finder 62.33.9.048.4074 làm nhiệm vụ trung gian giữa tín hiệu điều khiển và các mạch tải. Khi cuộn dây được kích hoạt, ba bộ tiếp điểm chuyển đổi thay đổi trạng thái đồng thời, cho phép một tín hiệu từ PLC, bộ điều khiển hoặc công tắc điều khiển nhiều nhánh mạch khác nhau.
Nhờ cấu hình 3CO, relay có thể dùng để nhân tiếp điểm, thực hiện liên động, tạo tín hiệu phản hồi hoặc điều khiển contactor, van điện từ, đèn báo và các thiết bị chấp hành phù hợp.
Khi cấp nguồn DC đúng cực tính cho cuộn dây, dòng điện tạo ra từ trường trong cuộn điện từ. Từ trường hút phần ứng và làm ba bộ tiếp điểm chuyển đổi đồng thời thay đổi trạng thái. Các chân chung chuyển kết nối từ tiếp điểm thường đóng sang tiếp điểm thường mở.
Khi ngắt nguồn, từ trường suy giảm và lò xo hồi vị đưa phần ứng về trạng thái nghỉ. Các tiếp điểm đồng thời trở lại vị trí ban đầu và relay sẵn sàng cho chu kỳ điều khiển tiếp theo.
Phiên bản .4074 tích hợp LED và diode trong mạch cuộn dây DC. LED giúp người vận hành nhận biết nhanh cuộn dây đang được cấp điện, hỗ trợ kiểm tra tín hiệu điều khiển trực tiếp tại relay.
Khi dòng qua cuộn điện từ bị ngắt, năng lượng tích trữ trong từ trường có thể sinh ra điện áp cảm ứng ngược. Diode tích hợp tạo đường tuần hoàn cho dòng cảm ứng, qua đó hạn chế xung điện áp ngược tác động lên transistor ngõ ra PLC hoặc linh kiện điện tử trong mạch điều khiển.
Do có diode bảo vệ tích hợp, cuộn dây của phiên bản.4074 có phân cực. Finder quy định cực dương tại A/A1. Vì vậy phải kiểm tra sơ đồ chân trước khi cấp nguồn và không được đấu cuộn dây như một relay DC không phân cực thông thường.
Nút test khóa được cho phép tác động cơ cấu relay bằng tay trong quá trình chạy thử hoặc bảo trì. Ở chế độ thử thông thường, tiếp điểm tác động khi nhấn nút và trở về trạng thái nghỉ khi nhả.
Sau khi thực hiện thao tác kích hoạt chế độ khóa theo hướng dẫn của Finder, nút test có thể được nhấn và xoay để giữ các tiếp điểm ở trạng thái tác động cho mục đích kiểm tra. Chức năng này nên chỉ sử dụng trong quá trình thử nghiệm và bảo trì, không thay thế chế độ điều khiển điện bình thường.
Chỉ thị cơ khí đi theo vị trí của phần ứng, giúp xác nhận relay thực sự đã tác động. Nhờ vậy, model.4074 cung cấp đồng thời hai dạng quan sát: LED phản ánh trạng thái điện của cuộn dây và chỉ thị cơ khí phản ánh trạng thái cơ cấu chuyển mạch.
Trong hệ mã Finder Series 62, tùy chọn 74 dành cho cuộn DC kết hợp nút test khóa được, LED, diode và chỉ thị cơ khí. Đây là cấu hình khác với tùy chọn 7, vốn có nút test khóa được, LED và diode nhưng không bổ sung chỉ thị cơ khí.
Đối với Type 62.33, cấu hình.4074 là biến thể plug-in/Faston 187 theo kết hợp tùy chọn được Finder công bố; mã này không phải biến thể gá bích phía sau.
Khi thay thế 62.33.9.048.4074, cần đối chiếu đầy đủ điện áp cuộn dây, cấu hình tiếp điểm, vật liệu tiếp điểm, cực tính và toàn bộ tùy chọn 74. Các model Series 62 có hình thức gần giống nhau nhưng hậu tố khác nhau có thể khác đáng kể về chức năng.
Không nên nhầm.4074 với.4070. Cả hai đều thuộc nhóm có nút test khóa được, LED và diode, nhưng .4074 bổ sung chỉ thị cơ khí.
Model.4074 cũng khác.4040:.4040 có nút test khóa được và chỉ thị cơ khí nhưng không thuộc cấu hình LED + diode, trong khi.4074 tích hợp đầy đủ cả bốn chức năng.
Với động cơ, contactor, tải cảm hoặc tải có dòng khởi động cao, cần kiểm tra đặc tính đóng cắt theo đúng loại tải thay vì chỉ dựa vào dòng tiếp điểm danh định.
Lựa chọn đúng Rơ le Finder 62.33.9.048.4074 chính hãng giúp bảo đảm tương thích với nguồn điều khiển, cấu hình tiếp điểm và các chức năng LED, diode, nút test cũng như chỉ thị cơ khí của hệ thống. Việc đối chiếu chính xác toàn bộ mã hàng đặc biệt quan trọng khi thay thế relay trong máy hoặc tủ điện đang vận hành.
Khách hàng cần mua Finder 62.33.9.048.4074 hoặc cần hỗ trợ lựa chọn socket và model thay thế phù hợp có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn đúng cấu hình cho tủ điện và hệ thống tự động hóa.
Finder 62.33.9.048.4074 sử dụng cuộn dây DC mã 9.048. Đây là cấu hình cuộn một chiều của Finder Series 62.
Sản phẩm có 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO, tương đương cấu hình 3PDT. Ba bộ tiếp điểm được tác động đồng thời bởi cùng một cơ cấu điện từ.
Trong cấu trúc mã Series 62, .4074 xác định tiếp điểm AgSnO2, mạch tiếp điểm CO và tùy chọn 74 gồm nút test khóa được, LED + diode dành cho cuộn DC và chỉ thị cơ khí.
Có. Model này tích hợp LED chỉ thị trạng thái cuộn dây, giúp kiểm tra nhanh tín hiệu điều khiển tại relay.
Có. Diode tích hợp giúp hạn chế xung điện áp ngược sinh ra khi ngắt dòng điện qua cuộn dây DC.
Có. Do có diode tích hợp nên phải đấu đúng cực tính nguồn DC. Finder quy định cực dương tại A/A1 đối với tùy chọn này.
Có. Tùy chọn 74 bao gồm nút test khóa được, giúp hỗ trợ thao tác kiểm tra relay trong quá trình chạy thử và bảo trì.
Có. Đây là điểm khác biệt quan trọng của tùy chọn 74: ngoài LED + diode và nút test, relay còn có chỉ thị cơ khí phản ánh trạng thái phần ứng.
Cả hai đều có nút test khóa được, LED và diode. Tuy nhiên, .4074 có thêm chỉ thị cơ khí, giúp quan sát trực tiếp trạng thái tác động của cơ cấu relay.
Không phải cấu hình gá bích phía sau. Mã.4074 sử dụng tùy chọn 74 theo bảng mã Finder; cấu hình gá bích phía sau được xác định bởi mã phiên bản đặc biệt khác.
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng tiếp điểm định mức | 16 A |
| Điện áp tiếp điểm định mức | 250 V AC |
| Điện áp đóng cắt tối đa | 400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải định mức AC15 | 750 VA tại 230 V AC |
| Điện áp cuộn dây danh định | 48 V DC |
| Dải điện áp hoạt động cuộn dây | 38,4–52,8 V DC |
| Dòng tiêu thụ cuộn dây | 27 mA |
| Điện trở cuộn dây | 1770 Ω |
| Công suất cuộn dây | 1,3 W |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Tùy chọn tích hợp | Nút test khóa được, LED, diode và chỉ thị cơ khí |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |