| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.110.0066 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.110.0066 thuộc Finder Series 62, dòng rơ le điện cơ công suất được sử dụng rộng rãi trong tủ điều khiển, mạch liên động và hệ thống tự động hóa. Sản phẩm sử dụng cuộn hút 110VDC, có ba tiếp điểm chuyển đổi và được cấu hình thêm LED cùng diode bảo vệ cuộn DC, phù hợp cho những mạch cần vừa đóng cắt tải vừa quan sát trạng thái điều khiển.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, thành lập năm 1954, chuyên sản xuất relay, timer và các thiết bị phục vụ tự động hóa công nghiệp, tòa nhà và hệ thống điện. Series 62 là nhóm rơ le công suất của hãng với nhiều biến thể về điện áp cuộn hút, cấu hình tiếp điểm, phụ kiện hiển thị và phương án lắp đặt.
Model 62.33.9.110.0066 thuộc Type 62.33 dạng plug-in/Faston 187. Theo hệ mã Series 62 áp dụng cho biến thể này, hậu tố 0066 xác định phiên bản tiếp điểm chuyển đổi tiêu chuẩn, tích hợp LED cho cuộn DC cùng diode bảo vệ và có gá bích phía sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62 |
| Kiểu relay | Type 62.33 – plug-in / Faston 187 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Công suất tải AC1 định mức | 4000 VA |
| Công suất tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Điện áp cuộn hút danh định | 110 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 88 đến 121 VDC |
| Công suất cuộn hút DC | 1,3 W |
| Điện trở cuộn hút | 9420 Ω |
| Dòng cuộn hút danh định | 11,7 mA |
| Xung chịu đựng giữa cuộn dây và tiếp điểm | 6 kV |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 1500 VAC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ môi trường relay | RT I |
| Kiểu đầu nối | Faston 187, 4,8 x 0,5 mm |
| Tùy chọn tích hợp | LED cho cuộn DC + diode bảo vệ, cực dương tại A/A1 |
| Kiểu lắp của phiên bản | Gá bích phía sau |
Finder 62.33.9.110.0066 nhận tín hiệu điều khiển tại cuộn hút và chuyển trạng thái đồng thời ba bộ tiếp điểm. Nhờ đó, relay có thể được sử dụng để nhân tiếp điểm, phân phối một lệnh điều khiển tới nhiều mạch hoặc tạo tầng giao tiếp giữa PLC, bộ điều khiển và thiết bị chấp hành.
Với cấu hình 3CO, mỗi cực có cả nhánh thường đóng và thường mở. Điều này cho phép cùng một relay thực hiện nhiều nhiệm vụ như kích contactor, tạo liên động, gửi tín hiệu phản hồi và điều khiển mạch báo trạng thái.
Khi cấp nguồn 110VDC cho cuộn hút đúng cực tính, dòng điện chạy qua cuộn dây tạo ra từ trường và hút phần ứng. Chuyển động của phần ứng truyền tới cơ cấu tiếp điểm, khiến ba bộ tiếp điểm đồng thời chuyển từ trạng thái nghỉ sang trạng thái tác động.
Khi ngắt nguồn điều khiển, từ trường cuộn dây suy giảm và cơ cấu hồi vị đưa phần ứng cùng các tiếp điểm về trạng thái ban đầu. Relay vì vậy thực hiện chức năng đóng, ngắt hoặc chuyển đổi các mạch tải theo trạng thái của tín hiệu điều khiển.
LED tích hợp cho biết trực quan khi cuộn hút đang được cấp điện, hỗ trợ kiểm tra nhanh tín hiệu trong tủ điều khiển. Đây là tính năng hữu ích khi chạy thử, bảo trì và tìm nguyên nhân sự cố.
Khi cuộn relay DC bị ngắt điện, năng lượng tích trữ trong từ trường có thể tạo ra xung điện áp ngược. Diode tích hợp tạo đường tuần hoàn cho dòng cảm ứng, nhờ đó hạn chế điện áp quá độ tác động ngược lên transistor, PLC hoặc mạch điều khiển phía trước.
Do có diode bảo vệ, cuộn hút có phân cực. Cực dương của nguồn DC phải được kết nối đúng với đầu A/A1 theo cấu hình của Finder; không được tùy ý đảo cực như đối với cuộn DC không tích hợp diode.
Khi thay thế 62.33.9.110.0066, cần đối chiếu đầy đủ toàn bộ mã sản phẩm. Các phiên bản Finder Series 62 có thể giống nhau về hình thức nhưng khác điện áp cuộn hút, vật liệu tiếp điểm, LED, diode, nút thử, chỉ thị cơ khí hoặc kiểu gá lắp.
Đặc biệt, vì phiên bản 0066 có diode tích hợp nên phải kiểm tra đúng cực tính trước khi cấp nguồn. Với tải cảm, động cơ hoặc tải có dòng khởi động cao, khả năng đóng cắt cần được xác định theo đúng loại tải thực tế chứ không chỉ dựa vào dòng định mức tải thuần trở.
Lựa chọn đúng Rơ le Finder 62.33.9.110.0066 chính hãng giúp đảm bảo phù hợp với thiết kế về cuộn hút 110VDC, cấu hình 3CO, LED, diode bảo vệ và phương án gá bích phía sau. Việc cung cấp đầy đủ mã hàng khi đặt mua giúp hạn chế nhầm lẫn với các biến thể Series 62 có ngoại hình gần giống nhau.
Khách hàng cần mua Finder 62.33.9.110.0066 hoặc cần hỗ trợ kiểm tra khả năng tương thích với mạch điều khiển, tải và phương án lắp đặt có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng model và đặt mua sản phẩm chính hãng.
Finder 62.33.9.110.0066 sử dụng cuộn hút 110VDC. Đây là cuộn dây một chiều dành cho các hệ thống có nguồn điều khiển DC tương ứng.
Sản phẩm sử dụng 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO. Ba bộ tiếp điểm được tác động đồng thời bởi cùng một cơ cấu điện từ.
Có. LED tích hợp giúp người vận hành nhận biết nhanh trạng thái cấp nguồn cho cuộn hút, thuận tiện trong chạy thử và xử lý sự cố.
Có. Phiên bản này có diode bảo vệ cuộn DC để hạn chế xung điện áp ngược khi ngắt dòng điện qua cuộn relay.
Do mạch cuộn dây có diode tích hợp nên relay có phân cực. Cực dương phải được nối vào A/A1 theo cấu hình của Finder; đấu ngược cực có thể khiến diode dẫn theo chiều thuận ngoài ý muốn.
Không. Cấu hình 0066 tập trung vào LED và diode bảo vệ cuộn DC. Các biến thể có nút thử khóa được sử dụng mã tùy chọn khác trong Series 62.
Số 6 cuối mã xác định phiên bản có gá bích phía sau, cho phép relay được cố định trực tiếp lên panel hoặc kết cấu máy theo phương án lắp đặt phù hợp.
Có thể sử dụng làm relay trung gian cho PLC khi ngõ ra và nguồn điều khiển phù hợp với cuộn hút 110VDC. Relay giúp bổ sung tiếp điểm và tách chức năng đóng cắt tải khỏi ngõ ra của bộ điều khiển.
| Điện áp cuộn hút danh định | 110 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 88–121 VDC |
| Công suất tiêu thụ cuộn hút | 1,3 W |
| Dòng cuộn hút danh định | 11,7 mA |
| Điện trở cuộn hút | 9,42 kΩ |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp định mức tiếp điểm | 250 VAC |
| Điện áp đóng cắt tối đa | 400 VAC |
| Công suất tải AC1 định mức | 4000 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgCdO |
| Kiểu kết nối | Plug-in / Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Tùy chọn tích hợp | LED và diode bảo vệ cuộn DC, gá bích phía sau |
| Kích thước | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |