| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.048.0076 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.048.0046 là relay điện cơ công suất thuộc Finder Series 62, sử dụng cuộn dây điều khiển 48VDC và ba tiếp điểm chuyển đổi 3CO. Phiên bản.0046 được cấu hình với tiếp điểm AgCdO, nút test khóa được, chỉ thị cơ khí và gá bích phía sau, phù hợp cho tủ điều khiển, máy công nghiệp và các hệ thống tự động hóa cần relay trung gian nhiều tiếp điểm.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, được thành lập năm 1954. Hãng chuyên thiết kế và sản xuất các linh kiện điện cơ, điện tử phục vụ lĩnh vực công nghiệp, thương mại và dân dụng, trong đó relay là một trong những nhóm sản phẩm chủ lực.
Model 62.33.9.048.0046 thuộc Type 62.33 của Series 62. Theo hệ thống mã đặt hàng của Finder, Type 62.33 là relay 3 cực dạng plug-in/Faston 187; mã cuộn dây 9.048 tương ứng cuộn DC 48 V; phần.0046 thể hiện tiếp điểm AgCdO, mạch tiếp điểm CO, nút test khóa được kết hợp chỉ thị cơ khí và phiên bản gá bích phía sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng định mức / dòng đỉnh tối đa | 16 / 30 A |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải định mức AC15 tại 230 V AC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 V AC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng đóng cắt DC1 tại 30 / 110 / 220 V DC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Điện áp cuộn dây danh định | 48 V DC |
| Dải điện áp hoạt động cuộn dây | 38,4…52,8 V DC |
| Điện trở cuộn dây | 1770 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn dây tại điện áp danh định | 27 mA |
| Công suất cuộn dây DC | 1,3 W |
| Vật liệu tiếp điểm | AgCdO |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Độ bền cơ khí với cuộn DC | 30 triệu chu kỳ |
| Độ bền điện tại tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Xung cách điện giữa cuộn dây và tiếp điểm | 6 kV, dạng xung 1,2/50 µs |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 1500 V AC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40…+70 °C |
| Kiểu kết nối | Plug-in qua socket Series 92 hoặc Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Tùy chọn cơ khí | Nút test khóa được, chỉ thị cơ khí, gá bích phía sau |
Finder 62.33.9.048.0046 làm nhiệm vụ trung gian giữa tín hiệu điều khiển và các mạch tải. Khi cuộn dây được kích hoạt, ba bộ tiếp điểm chuyển đổi thay đổi trạng thái đồng thời, nhờ đó một tín hiệu điều khiển có thể được sử dụng để đóng cắt nhiều nhánh, thực hiện liên động hoặc cung cấp thêm tiếp điểm phản hồi.
Với relay 3CO 16A, người thiết kế có thể sử dụng từng bộ tiếp điểm độc lập cho những chức năng khác nhau như điều khiển contactor, báo trạng thái, liên động hoặc phân phối tín hiệu trong tủ điện.
Khi cấp nguồn DC phù hợp cho cuộn dây, dòng điện chạy qua cuộn điện từ tạo ra từ trường và hút phần ứng. Chuyển động của phần ứng làm ba tiếp điểm CO chuyển đồng thời từ vị trí nghỉ sang vị trí tác động. Các chân chung chuyển kết nối từ nhánh thường đóng sang nhánh thường mở.
Khi ngắt nguồn cuộn dây, từ trường mất đi và lò xo hồi vị đưa phần ứng trở về trạng thái ban đầu. Các tiếp điểm đồng thời trở lại vị trí nghỉ, sẵn sàng cho chu kỳ điều khiển tiếp theo.
Phiên bản.0046 không sử dụng tùy chọn LED hoặc diode trên cuộn dây. Vì vậy, đặc điểm nổi bật của cấu hình này tập trung vào nút test khóa được và chỉ thị cơ khí, hỗ trợ trực tiếp cho quá trình kiểm tra hoạt động của relay.
Nút test cho phép tác động cơ cấu tiếp điểm bằng tay để kiểm tra mạch trong quá trình chạy thử hoặc bảo trì. Khi sử dụng ở chế độ thử thông thường, tiếp điểm tác động khi nhấn nút và trở về trạng thái ban đầu khi nhả.
Cơ cấu Finder cũng cho phép thiết lập chức năng khóa nút test theo hướng dẫn của hãng. Khi đó, người vận hành có thể giữ relay ở trạng thái tác động trong lúc kiểm tra mạch và giải phóng sau khi hoàn tất. Chỉ thị cơ khí đi cùng chuyển động của phần ứng, giúp quan sát trực tiếp trạng thái thực tế của relay.
Chữ số cuối 6 trong mã cấu hình xác định phiên bản rear flange mount. Gá bích phía sau cho phép cố định relay trực tiếp lên kết cấu máy hoặc vị trí thích hợp trong tủ điện, hữu ích đối với các thiết kế không chỉ dựa vào socket để giữ relay.
Khi thay thế 62.33.9.048.0046, cần kiểm tra đầy đủ điện áp cuộn dây, cấu hình tiếp điểm, vật liệu tiếp điểm, nút test, chỉ thị cơ khí và kiểu gá lắp. Không nên lựa chọn relay thay thế chỉ dựa trên hình dáng hoặc thông số dòng định mức.
Đặc biệt, mã.0046 sử dụng vật liệu tiếp điểm AgCdO theo hệ mã của Finder Series 62. Các phiên bản có mã bắt đầu bằng 4 ở vị trí vật liệu tiếp điểm sử dụng AgSnO2, vì vậy hai cấu hình không nên được xem là hoàn toàn giống nhau nếu chưa đối chiếu yêu cầu ứng dụng.
Dòng định mức 16 A cũng không có nghĩa relay có khả năng đóng cắt mọi loại tải ở mức 16 A. Với động cơ, contactor, tải cảm hoặc tải có dòng khởi động lớn, cần kiểm tra đúng cấp sử dụng và đặc tính đóng cắt trước khi thiết kế.
Lựa chọn đúng Rơ le Finder 62.33.9.048.0046 chính hãng giúp bảo đảm tương thích với nguồn điều khiển, cấu hình tiếp điểm và phương án lắp đặt của hệ thống hiện hữu. Với các biến thể Series 62 có mã gần giống nhau, việc kiểm tra đầy đủ mã đặt hàng giúp hạn chế nhầm lẫn giữa các tùy chọn nút test, LED, diode, chỉ thị cơ khí và kiểu gá lắp.
Khách hàng cần mua Finder 62.33.9.048.0046 hoặc cần hỗ trợ đối chiếu model thay thế có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng cấu hình cho tủ điện và hệ thống tự động hóa.
Finder 62.33.9.048.0046 sử dụng cuộn dây DC danh định 48 V, với dải điện áp hoạt động được Finder công bố từ 38,4 đến 52,8 V DC.
Sản phẩm có 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO, tương đương cấu hình 3PDT. Ba tiếp điểm được tác động đồng thời bởi cùng một cơ cấu điện từ.
Phần mã .0046 xác định tiếp điểm AgCdO, mạch tiếp điểm CO, nút test khóa được kết hợp chỉ thị cơ khí và phiên bản có gá bích phía sau.
Không. Phiên bản.0046 sử dụng nút test và chỉ thị cơ khí, không phải tùy chọn LED. Các phiên bản Series 62 có LED sử dụng mã tùy chọn khác.
Không. Tùy chọn diode kết hợp LED dành cho cuộn DC thuộc các mã cấu hình khác của Series 62. Phiên bản.0046 không được mã hóa với tùy chọn diode.
Nút test khóa được hỗ trợ tác động relay bằng tay khi chạy thử hoặc bảo trì, giúp kỹ thuật viên kiểm tra quá trình chuyển mạch mà không cần phụ thuộc hoàn toàn vào tín hiệu điều khiển của hệ thống.
Có. Chỉ thị cơ khí phản ánh vị trí của cơ cấu phần ứng, trong khi LED phản ánh trạng thái điện của mạch cuộn dây. Model này sử dụng chỉ thị cơ khí và không thuộc cấu hình LED.
Type 62.33 là relay plug-in/Faston 187 và được Finder thiết kế để sử dụng với socket Series 92 tương thích hoặc đấu nối Faston 187 theo phương án lắp đặt phù hợp.
| Điện áp cuộn dây định mức | 48 VDC |
| Công suất tiêu thụ cuộn dây | 1,3 W |
| Dải điện áp hoạt động cuộn dây | 0,8…1,1 × Uₙ |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp đóng cắt định mức / tối đa | 250 / 400 VAC |
| Công suất tải AC1 | 4000 VA |
| Công suất tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW (10 V / 10 mA) |
| Vật liệu tiếp điểm | AgCdO |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Nhiệt độ làm việc | -40…+70 °C |
| Tùy chọn tích hợp | Nút test khóa được, LED và diode bảo vệ cuộn DC; gá phía sau |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |