| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.125.4026 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.125.4026 là relay công suất điện cơ thuộc Series 62, Type 62.33 của Finder, sử dụng cuộn hút 125VDC và cấu hình ba tiếp điểm chuyển đổi 3CO. Theo cấu trúc mã đặt hàng của Finder, hậu tố 4026 xác định phiên bản dùng tiếp điểm AgSnO2, tích hợp chỉ thị cơ khí và có kiểu gá bích phía sau.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, được thành lập năm 1954, chuyên phát triển relay, timer, thiết bị giám sát và các giải pháp điều khiển cho tự động hóa công nghiệp, dân dụng và thương mại. Series 62 là dòng relay công suất 16 A được thiết kế cho các ứng dụng cần nhiều tiếp điểm, khả năng cách ly điện tốt và nhiều phương án lắp đặt.
Finder 62.33.9.125.4026 phù hợp cho các hệ thống điều khiển sử dụng nguồn DC 125V, cần ba tiếp điểm chuyển đổi độc lập và muốn quan sát trạng thái tác động của relay bằng chỉ thị cơ khí.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức / dòng đỉnh tối đa | 16 A / 120 A trong 5 ms tại tiếp điểm NO |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng đóng cắt DC1 tại 24 / 110 / 220 VDC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Điện áp cuộn hút định mức | 125 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 100–138 VDC |
| Điện trở cuộn hút | 12000 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 10,4 mA |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Tuổi thọ cơ khí với cuộn DC | 30 triệu chu kỳ |
| Tuổi thọ điện tại tải định mức AC1 | 100.000 chu kỳ |
| Cách điện xung giữa cuộn hút và tiếp điểm | 6 kV |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 1500 VAC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ môi trường của relay | RT I |
| Kiểu kết nối | Plug-in / Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Tùy chọn tích hợp | Chỉ thị cơ khí |
| Phiên bản đặc biệt | Gá bích phía sau |
Finder 62.33.9.125.4026 dùng cơ cấu điện từ để chuyển đổi đồng thời ba bộ tiếp điểm từ một tín hiệu cấp cho cuộn hút. Nhờ vậy, relay có thể thực hiện chức năng nhân tiếp điểm, phân phối tín hiệu và tạo liên động giữa nhiều nhánh mạch.
Trong tủ tự động hóa, relay có thể được bố trí giữa PLC, bộ điều khiển hoặc module I/O với contactor, van điện từ, đèn báo, còi và các thiết bị chấp hành phù hợp. Cấu trúc điện cơ tạo sự cách ly giữa cuộn hút và các mạch tiếp điểm.
Khi cuộn hút được cấp nguồn DC phù hợp, dòng điện chạy qua cuộn dây tạo ra từ trường. Từ trường hút phần ứng, làm cơ cấu truyền động chuyển đồng thời ba bộ tiếp điểm từ trạng thái nghỉ sang trạng thái tác động.
Khi ngắt nguồn cuộn hút, từ trường mất đi và lò xo hồi vị đưa phần ứng về vị trí ban đầu. Các tiếp điểm cũng trở lại trạng thái nghỉ. Nguyên lý này cho phép một tín hiệu điều khiển chuyển đổi ba mạch độc lập mà không yêu cầu ngõ ra điều khiển trực tiếp mang dòng của các tải đó.
Chỉ thị cơ khí được liên kết với cơ cấu chuyển động của relay. Khi phần ứng tác động, chỉ thị thay đổi trạng thái tương ứng, giúp kỹ thuật viên nhận biết trực quan relay đang ở trạng thái nghỉ hay đã tác động.
Tính năng này hữu ích trong quá trình chạy thử và bảo trì tủ điện vì có thể kiểm tra trạng thái cơ cấu mà không cần LED tích hợp. Chỉ thị cơ khí phản ánh vị trí của cơ cấu relay và không thay thế việc đo kiểm điện khi chẩn đoán mạch.
Trong hệ mã đặt hàng Finder Series 62, hậu tố 4026 được cấu thành từ mã vật liệu tiếp điểm 4 là AgSnO2, mã mạch tiếp điểm 0 là CO, tùy chọn 2 là chỉ thị cơ khí và phiên bản đặc biệt 6 là gá bích phía sau.
Cách mã hóa này giúp phân biệt 4026 với 4020 là phiên bản có chỉ thị cơ khí nhưng cấu hình lắp tiêu chuẩn, cũng như với các biến thể có nút test, LED hoặc diode.
Cả hai phiên bản đều sử dụng tiếp điểm AgSnO2, cấu hình 3CO và tích hợp chỉ thị cơ khí. Điểm khác biệt chính là 4026 có gá bích phía sau, trong khi 4020 sử dụng phiên bản tiêu chuẩn.
Khi chọn relay, cần xem xét loại tải, điện áp tải, dòng khởi động, hệ số công suất, tần suất đóng cắt và điều kiện môi trường thực tế. Dòng điện định mức không phải là giá trị duy nhất để xác định khả năng điều khiển một tải cụ thể.
Phiên bản 4026 không tích hợp diode bảo vệ cuộn hút. Nếu mạch điều khiển yêu cầu hạn chế xung điện áp do cuộn dây sinh ra khi ngắt nguồn, cần bố trí giải pháp dập xung bên ngoài phù hợp với thiết kế hệ thống.
Khi lựa chọn Finder 62.33.9.125.4026 chính hãng, cần đối chiếu đầy đủ Type 62.33, cuộn hút 125VDC, cấu hình 3CO, vật liệu tiếp điểm AgSnO2, chỉ thị cơ khí và kiểu gá bích phía sau. Việc kiểm tra toàn bộ mã hàng giúp tránh nhầm với các phiên bản Series 62 có chức năng hoặc kiểu lắp khác.
Khách hàng cần mua đúng sản phẩm chính hãng, kiểm tra mã thay thế hoặc nhận tư vấn lựa chọn relay cho tủ điện và hệ thống tự động hóa có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ đối chiếu cấu hình và báo giá.
Finder 62.33.9.125.4026 sử dụng cuộn hút DC danh định 125VDC. Dải điện áp làm việc của cuộn 9.125 dành cho cấu hình tiếp điểm chuyển đổi là 100 đến 138VDC.
Sản phẩm có 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO, tương đương 3PDT. Ba bộ tiếp điểm được chuyển trạng thái đồng thời bởi cùng một cơ cấu điện từ.
Phiên bản này sử dụng tiếp điểm AgSnO2, tương ứng mã vật liệu số 4 trong cấu trúc đặt hàng của Finder Series 62.
Có. Tùy chọn số 2 trong hậu tố 4026 xác định chỉ thị cơ khí, giúp quan sát trực tiếp trạng thái của cơ cấu relay.
Không. Phiên bản 4026 có chỉ thị cơ khí nhưng không tích hợp nút test khóa được. Nút test thuộc các tùy chọn khác của Series 62.
Không. Cấu hình 4026 không tích hợp LED hoặc diode; đây là phiên bản tập trung vào chỉ thị cơ khí và kiểu gá phía sau.
Phiên bản này không có diode tích hợp trong mạch cuộn hút, vì vậy không phát sinh yêu cầu cực tính do diode như ở các phiên bản DC có tùy chọn LED kết hợp diode.
Hai model cùng sử dụng tiếp điểm AgSnO2, cấu hình 3CO và chỉ thị cơ khí. 62.33.9.125.4026 có gá bích phía sau, còn 4020 là phiên bản tiêu chuẩn.
Không. 120A là khả năng chịu dòng đỉnh trong thời gian 5 ms tại tiếp điểm NO theo điều kiện công bố của Finder. Dòng điện định mức của tiếp điểm là 16A và phải lựa chọn tải theo đúng nhóm sử dụng tương ứng.
Sản phẩm phù hợp cho tủ PLC, tủ điều khiển máy, mạch liên động, nhân tiếp điểm, điều khiển contactor và các ứng dụng cần relay trung gian 125VDC 3CO 16A có chỉ thị cơ khí và gá bích phía sau.
| Điện áp cuộn hút định mức | 125 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 100–138 VDC |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Điện trở cuộn hút | 12000 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 10,4 mA |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa | 120 A trong 5 ms |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Tùy chọn tích hợp | Chỉ thị cơ khí |
| Kích thước | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |