| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.125.4046 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.125.4046 là relay công suất điện cơ thuộc Series 62, Type 62.33, sử dụng cuộn hút 125VDC và cấu hình ba tiếp điểm chuyển đổi. Theo cấu trúc mã đặt hàng chính thức của Finder, hậu tố 4046 xác định phiên bản dùng tiếp điểm AgSnO2, có nút test khóa được và chỉ thị cơ khí, đồng thời trang bị kiểu gá bích phía sau.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, được thành lập năm 1954 và chuyên phát triển relay, timer, thiết bị giám sát cùng các giải pháp điều khiển cho công nghiệp, dân dụng và thương mại. Series 62 được thiết kế cho các ứng dụng cần relay công suất nhiều tiếp điểm, khả năng cách ly điện tốt và phương án lắp đặt linh hoạt trong tủ điện.
Finder 62.33.9.125.4046 phù hợp với các hệ thống sử dụng nguồn điều khiển DC 125V, cần nhiều tiếp điểm độc lập và yêu cầu khả năng kiểm tra trực tiếp trạng thái cơ khí của relay trong quá trình vận hành hoặc bảo trì.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức / dòng đỉnh tối đa | 16 A / 120 A trong 5 ms tại tiếp điểm NO |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng đóng cắt DC1 tại 24 / 110 / 220 VDC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Điện áp cuộn hút định mức | 125 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 100–138 VDC |
| Điện trở cuộn hút | 12000 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 10,4 mA |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Tuổi thọ cơ khí với cuộn DC | 30 triệu chu kỳ |
| Tuổi thọ điện tại tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Cách điện xung giữa cuộn hút và tiếp điểm | 6 kV |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 1500 VAC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ môi trường của relay | RT I |
| Kiểu kết nối | Plug-in / Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Tùy chọn tích hợp | Nút test khóa được và chỉ thị cơ khí |
| Phiên bản đặc biệt | Gá bích phía sau |
Finder 62.33.9.125.4046 thực hiện chức năng đóng cắt trung gian bằng cơ cấu điện từ. Khi cuộn hút nhận tín hiệu điều khiển, ba bộ tiếp điểm chuyển trạng thái đồng thời, nhờ đó một tín hiệu đầu vào có thể được dùng để nhân tiếp điểm, phân phối tín hiệu và tạo liên động cho nhiều nhánh mạch.
Trong hệ thống tự động hóa, relay có thể được bố trí giữa PLC, bộ điều khiển hoặc module I/O với contactor, van điện từ, đèn báo, còi và các thiết bị chấp hành phù hợp. Cấu trúc điện cơ tạo sự cách ly giữa cuộn hút và hệ thống tiếp điểm tải.
Khi cuộn hút được cấp nguồn DC phù hợp, dòng điện chạy qua cuộn dây tạo ra từ trường. Từ trường hút phần ứng và truyền chuyển động đến cơ cấu tiếp điểm, làm ba bộ tiếp điểm chuyển đồng thời từ trạng thái nghỉ sang trạng thái tác động.
Khi nguồn cuộn hút bị ngắt, từ trường suy giảm và lò xo hồi vị đưa phần ứng trở lại vị trí ban đầu. Các tiếp điểm cũng trở về trạng thái nghỉ. Nguyên lý này cho phép một tín hiệu điều khiển chuyển đổi ba mạch độc lập mà không yêu cầu thiết bị phát lệnh trực tiếp mang dòng của các tải đó.
Nút test khóa được cho phép kỹ thuật viên tác động thử cơ cấu relay bằng tay. Khi nhấn nút test ở chế độ thông thường, các tiếp điểm chuyển sang trạng thái tác động; khi thả nút, chúng trở về trạng thái ban đầu.
Finder sử dụng cơ cấu test hai chức năng. Khi cấu trúc khóa được kích hoạt theo đúng hướng dẫn của hãng, nút test có thể giữ relay ở trạng thái tác động để hỗ trợ chạy thử hoặc kiểm tra mạch. Sau khi hoàn thành công việc, relay cần được đưa trở lại trạng thái vận hành bình thường.
Chỉ thị cơ khí liên kết với chuyển động của phần ứng, giúp người vận hành nhận biết trực quan relay đang ở trạng thái nghỉ hay đã tác động. Tính năng này đặc biệt hữu ích khi kiểm tra nhanh một mạch điều khiển mà không cần dựa vào đèn LED trên relay.
Chỉ thị cơ khí phản ánh vị trí của cơ cấu relay và không thay thế việc đo điện áp, kiểm tra tiếp điểm hoặc các phép đo điện cần thiết khi chẩn đoán sự cố.
Trong hệ mã đặt hàng Finder Series 62, hậu tố 4046 có thể đọc theo bốn trường cấu hình: mã vật liệu tiếp điểm 4 tương ứng AgSnO2, mã mạch tiếp điểm 0 tương ứng CO, tùy chọn 4 là nút test khóa được kết hợp chỉ thị cơ khí và mã phiên bản đặc biệt 6 là gá bích phía sau.
Nhờ cấu trúc này, model 4046 có thể được phân biệt với 4040 là phiên bản có cùng nút test và chỉ thị cơ khí nhưng cấu hình lắp tiêu chuẩn, hoặc với 4026 chỉ có chỉ thị cơ khí và gá bích phía sau.
Cả hai model đều sử dụng tiếp điểm AgSnO2, cấu hình 3CO, nút test khóa được và chỉ thị cơ khí. Điểm khác biệt chính là 4046 có gá bích phía sau, trong khi 4040 là phiên bản tiêu chuẩn.
Khi chọn relay cần xem xét đồng thời loại tải, điện áp tải, dòng khởi động, tần suất đóng cắt và điều kiện môi trường. Dòng định mức của tiếp điểm không đồng nghĩa với khả năng đóng cắt mọi loại tải ở cùng một mức dòng.
Cấu hình 4046 không tích hợp LED hoặc diode bảo vệ cuộn DC. Nếu mạch điều khiển yêu cầu hạn chế xung điện áp do cuộn dây sinh ra khi ngắt nguồn, cần bố trí giải pháp dập xung bên ngoài phù hợp với thiết kế hệ thống.
Khi lựa chọn Finder 62.33.9.125.4046 chính hãng, cần đối chiếu đầy đủ Type 62.33, cuộn hút 125VDC, cấu hình 3CO, tiếp điểm AgSnO2, nút test khóa được, chỉ thị cơ khí và phiên bản gá bích phía sau. Việc kiểm tra đầy đủ mã hàng giúp tránh nhầm với các biến thể Series 62 có chức năng hoặc kiểu lắp khác.
Khách hàng cần mua sản phẩm chính hãng, kiểm tra mã thay thế hoặc nhận tư vấn lựa chọn relay cho tủ điện và hệ thống tự động hóa có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ đối chiếu cấu hình và báo giá.
Finder 62.33.9.125.4046 sử dụng cuộn hút DC danh định 125VDC. Dữ liệu cuộn 9.125 của Finder quy định dải hoạt động từ 100 đến 138VDC cho cấu hình tiếp điểm chuyển đổi.
Sản phẩm có 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO, tương đương 3PDT. Ba bộ tiếp điểm được tác động đồng thời bởi cùng một cơ cấu điện từ.
Model này sử dụng tiếp điểm AgSnO2, tương ứng mã vật liệu số 4 trong cấu trúc đặt hàng của Finder Series 62.
Có. Tùy chọn số 4 của phiên bản này gồm nút test khóa được kết hợp chỉ thị cơ khí, hỗ trợ chạy thử và kiểm tra hệ thống.
Có. Chỉ thị cơ khí thay đổi theo trạng thái của phần ứng, giúp kỹ thuật viên quan sát trực tiếp relay đang ở trạng thái nghỉ hay tác động.
Không. Cấu hình tùy chọn số 4 gồm nút test khóa được và chỉ thị cơ khí; LED và diode thuộc các tùy chọn khác của Series 62.
Phiên bản này không tích hợp diode trong mạch cuộn hút, vì vậy không phát sinh yêu cầu cực tính do diode như ở những phiên bản DC sử dụng tùy chọn LED và diode.
Hai model có cùng tiếp điểm AgSnO2, cấu hình 3CO, nút test khóa được và chỉ thị cơ khí. 62.33.9.125.4046 có gá bích phía sau, còn 4040 là phiên bản tiêu chuẩn.
Không. Đây là dòng đỉnh ngắn hạn trong thời gian 5 ms tại tiếp điểm NO theo điều kiện công bố của Finder. Dòng điện định mức của relay là 16A và phải lựa chọn tải dựa trên nhóm sử dụng tương ứng.
Sản phẩm phù hợp cho tủ PLC, tủ điều khiển máy, mạch liên động, nhân tiếp điểm, điều khiển contactor và những ứng dụng cần relay trung gian 125VDC 3CO 16A có nút test, chỉ thị cơ khí và gá bích phía sau.
| Điện áp cuộn hút định mức | 125 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 100–138 VDC |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Điện trở cuộn hút | 12000 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 10,4 mA |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa | 120 A trong 5 ms |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Tùy chọn tích hợp | Nút test khóa được và chỉ thị cơ khí |
| Kích thước | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |