| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.125.4040 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.125.4040 là relay công suất điện cơ thuộc Finder Series 62, Type 62.33, sử dụng cuộn hút 125VDC và cấu hình ba tiếp điểm chuyển đổi 3CO. Theo hệ mã đặt hàng của Finder, phiên bản 4040 sử dụng tiếp điểm AgSnO2, tích hợp nút test khóa được và chỉ thị cơ khí, đồng thời là phiên bản lắp tiêu chuẩn.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, được thành lập năm 1954. Hãng chuyên thiết kế và sản xuất các thiết bị điện cơ, điện tử phục vụ tự động hóa công nghiệp, công trình dân dụng và thương mại. Series 62 là dòng relay công suất 16 A được Finder phát triển cho các ứng dụng đóng cắt, giao tiếp tín hiệu, liên động và điều khiển trong tủ điện.
Finder 62.33.9.125.4040 phù hợp với các hệ thống sử dụng nguồn điều khiển 125VDC, cần nhiều tiếp điểm chuyển đổi và yêu cầu khả năng kiểm tra relay trực tiếp trong quá trình chạy thử hoặc bảo trì.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa tại tiếp điểm NO | 120 A trong 5 ms |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng đóng cắt DC1 tại 24 / 110 / 220 VDC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Điện áp cuộn hút định mức | 125 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 0,8–1,1 × UN |
| Công suất cuộn hút DC | 1,3 W |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 10,4 mA |
| Điện trở cuộn hút | 12 kΩ |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Tuổi thọ cơ khí với cuộn DC | 30 triệu chu kỳ |
| Tuổi thọ điện tại tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Cách điện xung giữa cuộn hút và tiếp điểm | 6 kV |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 1500 VAC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ môi trường của relay | RT I |
| Kiểu kết nối | Plug-in / Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Tùy chọn tích hợp | Nút test khóa được và chỉ thị cơ khí |
| Phiên bản đặc biệt | Tiêu chuẩn |
Finder 62.33.9.125.4040 thực hiện chức năng đóng cắt trung gian bằng cơ cấu điện từ. Khi cuộn hút nhận tín hiệu điều khiển, ba bộ tiếp điểm chuyển trạng thái đồng thời, cho phép một tín hiệu đầu vào thực hiện nhân tiếp điểm, phân phối tín hiệu và tạo liên động cho nhiều nhánh mạch khác nhau.
Trong hệ thống tự động hóa, relay có thể được bố trí giữa PLC, bộ điều khiển hoặc module I/O với contactor, van điện từ, đèn báo, còi và các thiết bị chấp hành phù hợp. Cấu trúc điện cơ giúp cách ly mạch cuộn hút với các mạch tiếp điểm.
Khi cấp điện cho cuộn hút DC, dòng điện chạy qua cuộn dây tạo ra từ trường. Từ trường hút phần ứng và truyền chuyển động đến hệ thống tiếp điểm, làm ba bộ tiếp điểm chuyển đồng thời từ trạng thái nghỉ sang trạng thái tác động.
Khi nguồn cuộn hút bị ngắt, từ trường suy giảm và lò xo hồi vị đưa phần ứng về vị trí ban đầu. Các tiếp điểm cũng trở lại trạng thái nghỉ. Nhờ nguyên lý này, một tín hiệu điều khiển có thể chuyển đổi ba mạch độc lập mà không cần thiết bị phát lệnh trực tiếp mang dòng tải của các nhánh đó.
Nút test khóa được của Finder cho phép kỹ thuật viên tác động thử relay bằng tay. Ở chế độ kiểm tra thông thường, khi nhấn nút test, cơ cấu tiếp điểm chuyển sang trạng thái tác động; khi thả nút, các tiếp điểm trở lại trạng thái ban đầu.
Nút test còn có thể được sử dụng ở chế độ khóa sau khi thực hiện thao tác theo hướng dẫn của Finder. Khi đó, relay được giữ ở trạng thái tác động để thuận tiện kiểm tra mạch. Sau khi hoàn thành công việc, nút test phải được đưa trở lại vị trí vận hành bình thường.
Chỉ thị cơ khí liên kết với chuyển động của phần ứng, giúp kỹ thuật viên quan sát trạng thái vật lý của relay mà không phụ thuộc vào LED. Tính năng này hữu ích khi chạy thử, kiểm tra mạch liên động hoặc xác định nhanh relay có đang tác động hay không.
Chỉ thị cơ khí phản ánh trạng thái của cơ cấu relay, nhưng không thay thế việc đo kiểm điện áp, dòng điện và tính liên tục của tiếp điểm khi chẩn đoán sự cố.
Trong cấu trúc mã đặt hàng của Finder Series 62, hậu tố 4040 xác định vật liệu tiếp điểm AgSnO2, mạch tiếp điểm chuyển đổi CO, tùy chọn số 4 gồm nút test khóa được kết hợp chỉ thị cơ khí và phiên bản đặc biệt số 0 là cấu hình tiêu chuẩn.
Nhờ đó, model 4040 có thể được phân biệt với 4020 chỉ có chỉ thị cơ khí, 4000 không có tùy chọn bổ sung và các phiên bản DC sử dụng LED kết hợp diode.
Khi lựa chọn relay, cần xem xét đồng thời loại tải, điện áp tải, dòng khởi động, hệ số công suất và tần suất đóng cắt. Dòng định mức 16 A không có nghĩa relay có thể đóng cắt mọi loại tải ở mức dòng này trong mọi điều kiện.
Cấu hình 4040 không tích hợp diode bảo vệ cuộn hút. Nếu ngõ ra điều khiển cần được bảo vệ khỏi xung điện áp do cuộn dây sinh ra khi ngắt nguồn, nên bố trí mạch dập xung bên ngoài phù hợp với thiết kế của hệ thống.
Khi lựa chọn Finder 62.33.9.125.4040 chính hãng, cần đối chiếu đầy đủ Type 62.33, cuộn hút 125VDC, cấu hình 3CO, vật liệu tiếp điểm AgSnO2, nút test khóa được và chỉ thị cơ khí. Việc kiểm tra trọn vẹn mã hàng giúp hạn chế nhầm với các phiên bản Series 62 có LED, diode, kiểu gá hoặc tùy chọn khác.
Khách hàng cần mua đúng sản phẩm chính hãng, kiểm tra mã thay thế hoặc nhận tư vấn lựa chọn relay cho tủ điện và hệ thống tự động hóa có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ đối chiếu cấu hình và báo giá.
Finder 62.33.9.125.4040 sử dụng cuộn hút DC danh định 125VDC. Dải làm việc của cuộn DC Type 62.33 được Finder quy định theo tỷ lệ từ 0,8 đến 1,1 lần điện áp định mức.
Sản phẩm có 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO, tương đương 3PDT. Ba bộ tiếp điểm được chuyển trạng thái đồng thời bởi cùng một cơ cấu điện từ.
Phiên bản này sử dụng tiếp điểm AgSnO2, tương ứng mã vật liệu số 4 trong cấu trúc đặt hàng của Finder Series 62.
Có. Tùy chọn số 4 của model này gồm nút test khóa được và chỉ thị cơ khí, hỗ trợ quá trình chạy thử và bảo trì.
Có. Chỉ thị cơ khí thay đổi theo trạng thái của phần ứng, giúp người vận hành nhận biết trực quan relay đang ở trạng thái nghỉ hay tác động.
Không. Cấu hình 4040 sử dụng nút test khóa được kết hợp chỉ thị cơ khí, không phải tùy chọn LED hoặc LED kèm diode dành cho cuộn DC.
Do cấu hình 4040 không tích hợp diode trong mạch cuộn hút nên không phát sinh yêu cầu cực tính do diode như ở các phiên bản DC có tùy chọn LED và diode.
Cả hai đều sử dụng tiếp điểm AgSnO2, cấu hình 3CO và có chỉ thị cơ khí. Phiên bản 4040 có thêm nút test khóa được, trong khi 4020 chỉ tích hợp chỉ thị cơ khí.
Có. Type 62.33 được thiết kế cho lắp plug-in trên đế Series 92 phù hợp hoặc kết nối trực tiếp qua Faston 187 kích thước 4,8 × 0,5 mm.
Sản phẩm phù hợp cho tủ PLC, tủ điều khiển máy, mạch liên động, nhân tiếp điểm, điều khiển contactor và các ứng dụng cần relay trung gian 125VDC 3CO 16A có nút test khóa được và chỉ thị cơ khí.
| Điện áp cuộn hút định mức | 125 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 100–138 VDC |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Điện trở cuộn hút | 12000 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 10,4 mA |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa | 120 A trong 5 ms |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Tùy chọn tích hợp | Nút test khóa được và chỉ thị cơ khí |
| Kích thước | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |