| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.125.4076 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.125.4076 là relay công suất điện cơ thuộc Finder Series 62, Type 62.33, sử dụng cuộn hút 125VDC và cấu hình ba tiếp điểm chuyển đổi 3CO. Theo cấu trúc mã đặt hàng của Finder, phiên bản 4076 sử dụng tiếp điểm AgSnO2, tích hợp nút test khóa được, LED và diode cho cuộn DC, đồng thời có cấu hình gá bích phía sau.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, được thành lập năm 1954, chuyên thiết kế và sản xuất các linh kiện điện cơ và điện tử phục vụ tự động hóa công nghiệp, dân dụng và thương mại. Series 62 là dòng relay công suất 16 A với nhiều lựa chọn cuộn hút, cấu hình tiếp điểm và tùy chọn hỗ trợ kiểm tra, lắp đặt.
Finder 62.33.9.125.4076 phù hợp với các hệ thống điều khiển sử dụng nguồn DC 125V, cần ba tiếp điểm chuyển đổi, khả năng kiểm tra relay trực tiếp và giải pháp báo trạng thái cũng như dập xung tích hợp trên cuộn hút.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức / dòng đỉnh tối đa | 16 A / 120 A trong 5 ms |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng đóng cắt DC1 tại 24 / 110 / 220 VDC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Điện áp cuộn hút định mức | 125 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 100–138 VDC |
| Điện trở cuộn hút | 12000 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 10,4 mA |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Tuổi thọ cơ khí với cuộn DC | 30 triệu chu kỳ |
| Tuổi thọ điện tại tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Điện áp xung giữa cuộn hút và tiếp điểm | 6 kV |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 1500 VAC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ môi trường relay | RT I |
| Kiểu đầu nối | Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Tùy chọn tích hợp | Nút test khóa được, LED và diode cho cuộn DC |
| Cực tính cuộn hút | Cực dương tại A/A1 |
| Kiểu lắp | Gá bích phía sau |
Finder 62.33.9.125.4076 đóng vai trò phần tử trung gian giữa mạch điều khiển và các mạch tải. Khi cuộn hút nhận nguồn điều khiển, ba bộ tiếp điểm chuyển đổi trạng thái đồng thời, cho phép một tín hiệu thực hiện nhân tiếp điểm, phân phối tín hiệu và liên động giữa nhiều nhánh mạch.
Relay có thể được bố trí giữa PLC, module I/O hoặc bộ điều khiển với contactor, van điện từ, đèn báo, còi và các thiết bị chấp hành phù hợp. Mạch cuộn hút và hệ thống tiếp điểm được cách ly về điện, thuận tiện cho các ứng dụng giao tiếp giữa phần điều khiển và tải.
Khi cấp nguồn DC đúng điện áp và đúng cực tính cho cuộn hút, dòng điện chạy qua cuộn dây tạo ra từ trường. Từ trường hút phần ứng và làm cơ cấu truyền động chuyển trạng thái của ba bộ tiếp điểm từ vị trí nghỉ sang vị trí tác động.
Khi nguồn cuộn hút bị ngắt, từ trường suy giảm và lò xo hồi vị đưa phần ứng trở lại vị trí ban đầu. Các tiếp điểm cũng trở về trạng thái nghỉ. Nhờ nguyên lý này, một tín hiệu điều khiển có thể chuyển đổi ba mạch độc lập mà ngõ ra điều khiển không phải trực tiếp mang dòng tải của từng nhánh.
LED báo trạng thái giúp kỹ thuật viên nhận biết nhanh việc cấp nguồn cho cuộn hút ngay tại relay. Tính năng này hữu ích trong quá trình vận hành, kiểm tra tín hiệu điều khiển và tìm lỗi trong tủ điện.
Cuộn relay là tải cảm ứng nên khi ngắt dòng có thể phát sinh điện áp ngược. Diode tích hợp cung cấp đường suy giảm cho dòng cảm ứng, giúp hạn chế xung điện áp ngược và giảm tác động của xung này lên thiết bị điều khiển phía trước.
Nút test khóa được cho phép tác động cơ khí relay bằng tay để kiểm tra hoạt động của các tiếp điểm và các nhánh mạch liên quan. Khi nhấn nút ở chế độ kiểm tra thông thường, tiếp điểm chuyển sang trạng thái tác động và trở lại trạng thái ban đầu khi thả nút.
Cơ cấu test hai chức năng của Finder còn cho phép khóa relay ở trạng thái tác động sau khi thực hiện đúng thao tác theo hướng dẫn của hãng. Chế độ khóa phù hợp cho quá trình chạy thử hoặc kiểm tra mạch kéo dài; sau khi hoàn tất cần đưa nút test trở về trạng thái vận hành bình thường.
Cấu hình tùy chọn số 7 của model 4076 gồm nút test khóa được, LED và diode. Model này không sử dụng tùy chọn chỉ thị cơ khí riêng như cấu hình 4074. Vì vậy cần phân biệt rõ hai phiên bản khi đặt hàng hoặc thay thế relay.
Do có diode tích hợp, nguồn 125VDC phải được đấu đúng cực tính. Finder quy định cực dương tại A/A1 đối với các tùy chọn DC sử dụng LED và diode. Đấu sai cực tính có thể khiến relay không hoạt động đúng.
Trong cấu trúc mã đặt hàng Series 62, hậu tố 4076 được xác định bởi vật liệu tiếp điểm AgSnO2, mạch tiếp điểm chuyển đổi CO, tùy chọn số 7 gồm nút test khóa được kết hợp LED và diode cho cuộn DC, cùng mã phiên bản đặc biệt số 6 chỉ cấu hình gá bích phía sau.
Nhờ cấu trúc mã này, 4076 có thể phân biệt với 4070 là phiên bản cùng chức năng nhưng kiểu lắp tiêu chuẩn, cũng như 4074 là phiên bản bổ sung chỉ thị cơ khí nhưng không mang mã gá bích phía sau.
Cả hai model đều có tiếp điểm AgSnO2, cấu hình 3CO, nút test khóa được, LED và diode cho cuộn DC. Điểm khác biệt chính là 4076 có gá bích phía sau, trong khi 4070 là phiên bản lắp tiêu chuẩn.
Khi lựa chọn relay cần xem xét đồng thời loại tải, điện áp, dòng khởi động, hệ số công suất, tần suất đóng cắt và điều kiện môi trường. Dòng điện định mức của tiếp điểm không đồng nghĩa với khả năng đóng cắt mọi loại tải ở cùng mức dòng trong mọi điều kiện.
Đối với phiên bản 4076, cần kiểm tra đúng điện áp và cực tính trước khi cấp nguồn cuộn hút. Nếu hệ thống đã có mạch dập xung bên ngoài, nên kiểm tra sự tương thích với diode tích hợp trên relay trước khi thay thế.
Khi lựa chọn Finder 62.33.9.125.4076 chính hãng, cần đối chiếu đầy đủ Type 62.33, cuộn hút 125VDC, cấu hình 3CO, tiếp điểm AgSnO2, nút test khóa được, LED, diode và cấu hình gá bích phía sau. Kiểm tra đầy đủ mã hàng giúp hạn chế nhầm với các biến thể Series 62 có chức năng hoặc kiểu lắp khác.
Khách hàng cần mua đúng sản phẩm chính hãng, kiểm tra mã thay thế hoặc nhận tư vấn lựa chọn relay cho tủ điện và hệ thống tự động hóa có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ đối chiếu cấu hình và báo giá.
Finder 62.33.9.125.4076 sử dụng cuộn hút DC danh định 125VDC. Dải điện áp làm việc tương ứng của cuộn mã 9.125 với tiếp điểm chuyển đổi là 100 đến 138VDC.
Sản phẩm sử dụng 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO, tương đương 3PDT. Ba bộ tiếp điểm được tác động đồng thời bởi cùng một cơ cấu điện từ.
Phiên bản này sử dụng tiếp điểm AgSnO2, tương ứng mã vật liệu số 4 trong cấu trúc đặt hàng của Finder Series 62.
Có. Tùy chọn số 7 bao gồm LED và diode cho cuộn DC, giúp báo trạng thái cấp nguồn và hạn chế điện áp ngược khi ngắt cuộn hút.
Có. Model này tích hợp nút test khóa được, hỗ trợ tác động thử relay trong quá trình chạy thử và bảo trì.
Không. Tùy chọn số 7 gồm nút test khóa được, LED và diode. Cấu hình có thêm chỉ thị cơ khí được Finder xác định bằng tùy chọn số 74.
Có. Vì mạch cuộn hút có diode tích hợp nên cực dương nguồn DC phải nối vào A/A1 theo cấu hình của Finder.
Hai phiên bản đều có nút test khóa được, LED và diode cho cuộn DC. 4076 có gá bích phía sau, còn 4070 là phiên bản lắp tiêu chuẩn.
4076 có nút test, LED, diode và gá bích phía sau nhưng không có tùy chọn chỉ thị cơ khí riêng. Phiên bản 4074 có thêm chỉ thị cơ khí và thuộc cấu hình lắp tiêu chuẩn.
Sản phẩm phù hợp cho tủ PLC, tủ điều khiển máy, mạch liên động, nhân tiếp điểm, điều khiển contactor và các ứng dụng cần relay trung gian 125VDC 3CO 16A có nút test, LED, diode và gá bích phía sau.
| Điện áp cuộn hút định mức | 125 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 100–138 VDC |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Điện trở cuộn hút | 12000 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 10,4 mA |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa | 120 A trong 5 ms |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Tùy chọn tích hợp | Nút test khóa được, LED và diode cho cuộn DC |
| Kiểu lắp | Gá bích phía sau |
| Kích thước | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |