| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.060.0046 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.060.0046 là relay điện cơ công suất thuộc Finder Series 62, sử dụng cuộn dây điều khiển 60VDC và cấu hình ba tiếp điểm chuyển đổi. Phiên bản.0046 sử dụng tiếp điểm AgCdO, được trang bị nút test khóa được, chỉ thị cơ khí và gá bích phía sau, phù hợp cho tủ điện, máy công nghiệp và các hệ thống tự động hóa cần relay trung gian nhiều tiếp điểm.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, được thành lập năm 1954 và chuyên phát triển relay, timer, thiết bị giám sát, điều khiển cùng nhiều linh kiện điện cơ và điện tử. Series 62 là dòng relay công suất dành cho các ứng dụng công nghiệp, với nhiều lựa chọn về điện áp cuộn dây, vật liệu tiếp điểm, chức năng kiểm tra và kiểu lắp đặt.
Model 62.33.9.060.0046 thuộc Type 62.33. Theo cấu trúc mã đặt hàng Series 62 áp dụng cho biến thể này, 62.33 xác định relay ba tiếp điểm chuyển đổi, 9 là cuộn dây DC, 060 là điện áp cuộn dây danh định; phần.0046 tương ứng tiếp điểm AgCdO, mạch CO, tùy chọn nút test khóa được kết hợp chỉ thị cơ khí và phiên bản gá bích phía sau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng định mức / dòng đỉnh tối đa | 16 / 30 A |
| Điện áp tiếp điểm định mức / tối đa | 250 / 400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải định mức AC15 tại 230 V AC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 V AC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng đóng cắt DC1 tại 30 / 110 / 220 V DC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Điện áp cuộn dây danh định | 60 V DC |
| Dải điện áp hoạt động cuộn dây | 48…66 V DC |
| Điện trở cuộn dây | 2760 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn dây | 21,7 mA |
| Công suất cuộn dây DC | 1,3 W |
| Vật liệu tiếp điểm | AgCdO |
| Tuổi thọ cơ khí với cuộn DC | 30 triệu chu kỳ |
| Tuổi thọ điện tại tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Xung cách điện giữa cuộn dây và tiếp điểm | 6 kV, dạng xung 1,2/50 µs |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 1500 V AC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40…+70 °C |
| Cấp bảo vệ môi trường | RT I |
| Kiểu kết nối | Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Tùy chọn tích hợp | Nút test khóa được + chỉ thị cơ khí |
| Phiên bản lắp đặt | Gá bích phía sau |
Finder 62.33.9.060.0046 thực hiện chức năng relay trung gian giữa tín hiệu điều khiển và các mạch tải. Khi cuộn dây được cấp điện, ba bộ tiếp điểm chuyển đổi thay đổi trạng thái đồng thời, cho phép một tín hiệu từ PLC, bộ điều khiển hoặc công tắc điều khiển nhiều nhánh mạch riêng biệt.
Nhờ cấu hình 3CO, relay có thể được dùng để nhân tiếp điểm, tạo liên động, truyền tín hiệu trạng thái hoặc điều khiển contactor, van điện từ, đèn báo và các thiết bị chấp hành phù hợp.
Khi cấp nguồn DC phù hợp cho cuộn dây, dòng điện chạy qua cuộn điện từ tạo ra từ trường. Từ trường hút phần ứng và làm ba bộ tiếp điểm chuyển đổi đồng thời thay đổi trạng thái. Các chân chung chuyển kết nối từ tiếp điểm thường đóng sang tiếp điểm thường mở.
Khi ngắt điện cuộn dây, từ trường suy giảm và lò xo hồi vị đưa phần ứng trở lại vị trí ban đầu. Ba bộ tiếp điểm đồng thời trở về trạng thái nghỉ, sẵn sàng cho chu kỳ điều khiển tiếp theo.
Nút test khóa được của Finder cho phép tác động trực tiếp lên cơ cấu relay để kiểm tra hoạt động của các tiếp điểm. Khi cơ cấu giới hạn của nút test còn nguyên, nhấn nút sẽ làm relay tác động; khi nhả nút, tiếp điểm trở lại trạng thái ban đầu.
Finder còn thiết kế khả năng khóa trạng thái test sau khi cơ cấu giới hạn được xử lý theo hướng dẫn kỹ thuật. Khi đó, nút test có thể được nhấn và xoay để giữ relay ở trạng thái tác động cho đến khi xoay trở lại vị trí ban đầu.
Chức năng khóa phù hợp cho chạy thử và bảo trì. Sau khi hoàn thành kiểm tra, nút test cần được trả về trạng thái vận hành bình thường để tránh duy trì tiếp điểm ngoài ý muốn.
Chỉ thị cơ khí liên kết với cơ cấu phần ứng của relay, giúp kỹ thuật viên quan sát trực tiếp relay đang ở trạng thái nghỉ hay đã tác động. Tính năng này đặc biệt hữu ích khi kiểm tra mạch vì nó phản ánh trạng thái cơ học thực tế của hệ thống tiếp điểm.
Chỉ thị cơ khí không phải LED báo nguồn. Do đó, việc quan sát chỉ thị giúp kiểm tra trạng thái chuyển mạch của relay thay vì chỉ xác nhận có điện áp tại cuộn dây.
Không. Phiên bản.0046 sử dụng tùy chọn số 4 gồm nút test khóa được và chỉ thị cơ khí. Model này không thuộc nhóm tùy chọn LED hoặc LED kết hợp diode dành cho cuộn dây DC.
Nếu relay được điều khiển bằng ngõ ra bán dẫn và thiết kế hệ thống yêu cầu hạn chế điện áp cảm ứng ngược khi ngắt cuộn dây, cần sử dụng giải pháp dập xung bên ngoài phù hợp hoặc lựa chọn biến thể có diode tích hợp theo yêu cầu của mạch.
Chữ số cuối 6 trong mã.0046 xác định phiên bản gá bích phía sau. Cấu hình này hỗ trợ cố định relay trực tiếp trên panel hoặc kết cấu của thiết bị, phù hợp với những thiết kế cần lắp relay độc lập thay vì chỉ sử dụng phương án cắm trên socket.
Model.0046 sử dụng đầu Faston 187 kích thước 4,8 × 0,5 mm cho kết nối điện, giúp việc đấu nối và thay thế trong thiết bị công nghiệp thuận tiện hơn.
Cuộn dây mã 9.060 thuộc nhóm cuộn dây DC 60 V của Finder Series 62. Với phiên bản tiếp điểm chuyển đổi, dải điện áp hoạt động tương ứng là 48 đến 66 V DC. Cuộn dây có công suất danh định thấp, phù hợp cho mạch điều khiển DC công nghiệp sử dụng cấp điện áp này.
Khi thay thế 62.33.9.060.0046, cần đối chiếu đầy đủ điện áp cuộn dây, cấu hình 3CO, vật liệu tiếp điểm, chức năng nút test, chỉ thị cơ khí và phương án gá lắp. Các biến thể Series 62 có mã gần giống nhau có thể khác đáng kể về chức năng và kiểu lắp.
Model.0046 sử dụng tiếp điểm AgCdO. Trong các tài liệu Series 62 mới hơn, AgSnO2 được sử dụng làm vật liệu tiêu chuẩn cho nhiều phiên bản hiện hành; vì vậy không nên mặc định thay thế giữa hai loại vật liệu nếu chưa kiểm tra yêu cầu của tải và thiết bị đang sử dụng.
Đối với phiên bản AgCdO này, dòng đỉnh tối đa theo dữ liệu của dòng sản phẩm là 30 A. Giá trị dòng đỉnh 120 A trong 5 ms được Finder công bố cho các phiên bản sử dụng AgSnO2 và không nên áp dụng trực tiếp cho model.0046.
Không nên nhầm.0046 với.0040. Hai model có cùng tùy chọn nút test khóa được và chỉ thị cơ khí, nhưng .0046 có gá bích phía sau, trong khi.0040 là phiên bản lắp tiêu chuẩn.
Với contactor, động cơ, tải cảm hoặc tải có dòng khởi động cao, cần đối chiếu khả năng đóng cắt theo đúng loại tải thay vì chỉ sử dụng giá trị dòng tiếp điểm định mức làm tiêu chí lựa chọn.
Lựa chọn đúng Rơ le Finder 62.33.9.060.0046 chính hãng giúp bảo đảm tương thích với nguồn điều khiển, cấu hình tiếp điểm, vật liệu tiếp điểm và phương án gá lắp của hệ thống. Việc xác định chính xác toàn bộ mã sản phẩm đặc biệt quan trọng khi thay thế relay trong máy hoặc tủ điện hiện hữu.
Khách hàng cần mua Finder 62.33.9.060.0046 hoặc cần hỗ trợ đối chiếu model và phương án thay thế phù hợp có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn đúng cấu hình cho tủ điện và hệ thống tự động hóa.
Finder 62.33.9.060.0046 sử dụng cuộn dây DC mã 9.060. Dải điện áp hoạt động của cuộn dây với cấu hình tiếp điểm chuyển đổi là 48 đến 66 V DC.
Sản phẩm sử dụng 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO, tương đương cấu hình 3PDT. Cả ba bộ tiếp điểm được tác động bởi cùng một cơ cấu điện từ.
Trong cấu trúc mã của biến thể này, .0046 thể hiện tiếp điểm AgCdO, mạch CO, nút test khóa được kết hợp chỉ thị cơ khí và phiên bản gá bích phía sau.
Có. Tùy chọn số 4 bao gồm nút test khóa được kết hợp chỉ thị cơ khí, hỗ trợ kiểm tra relay trong quá trình chạy thử và bảo trì.
Có. Chỉ thị cơ khí giúp người vận hành xác nhận trực quan trạng thái tác động của cơ cấu relay thay vì chỉ dựa vào tín hiệu điều khiển.
Không. Model.0046 thuộc cấu hình nút test khóa được và chỉ thị cơ khí, không phải phiên bản có LED tích hợp.
Không. Phiên bản này không tích hợp diode dập xung. Các biến thể có LED kết hợp diode cho cuộn DC sử dụng mã tùy chọn khác trong Series 62.
Biến thể này sử dụng tiếp điểm AgCdO. Đây là đặc điểm cần được kiểm tra khi lựa chọn model mới để thay thế cho relay đang sử dụng.
Cả hai đều có nút test khóa được, chỉ thị cơ khí và cùng cấu hình tiếp điểm. Điểm khác biệt là .0046 có gá bích phía sau, còn.0040 là phiên bản lắp tiêu chuẩn.
Phiên bản này sử dụng đầu nối Faston 187 kích thước 4,8 × 0,5 mm và có gá bích phía sau để cố định relay lên panel hoặc kết cấu thiết bị phù hợp.
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng tiếp điểm định mức | 16 A |
| Điện áp tiếp điểm định mức | 250 V AC |
| Điện áp đóng cắt tối đa | 400 V AC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải định mức AC15 | 750 VA tại 230 V AC |
| Điện áp cuộn dây danh định | 60 V DC |
| Dải điện áp hoạt động cuộn dây | 48–66 V DC |
| Dòng tiêu thụ cuộn dây | 21,7 mA |
| Điện trở cuộn dây | 2760 Ω |
| Công suất cuộn dây | 1,3 W |
| Vật liệu tiếp điểm | AgCdO |
| Tùy chọn tích hợp | Nút test khóa được, chỉ thị cơ khí và gá bích phía sau |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |