| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.125.0006 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.125.0006 là rơ le điện cơ công suất thuộc Series 62, sử dụng cuộn dây điều khiển 125VDC và 3 tiếp điểm chuyển đổi. Sản phẩm được thiết kế để đóng cắt tải, nhân tiếp điểm, thực hiện liên động và cách ly giữa mạch điều khiển với mạch công suất trong tủ điện và máy móc công nghiệp.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, được thành lập năm 1954 và chuyên phát triển relay, timer cùng nhiều thiết bị điều khiển cho công nghiệp, tòa nhà và dân dụng. Series 62 là dòng relay công suất của Finder, có nhiều phiên bản điện áp cuộn dây, vật liệu tiếp điểm, chức năng phụ trợ và phương thức lắp đặt.
Với model 62.33.9.125.0006, mã 62.33 thể hiện loại relay có 3 tiếp điểm chuyển đổi và kiểu kết nối plug-in/Faston 187; số 9 xác định cuộn dây DC và 125 là điện áp cuộn dây danh định. Cấu hình 0006 thuộc thế hệ sử dụng tiếp điểm AgCdO, không tích hợp chức năng chỉ thị hay nút thử và có phương án gá phía sau dành cho Type 62.32/62.33.
Finder 62.33.9.125.0006 nổi bật nhờ cấu hình ba tiếp điểm chuyển đổi trong một relay công suất, phù hợp khi hệ thống cần điều khiển nhiều nhánh từ cùng một tín hiệu điện áp DC.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO, tương đương 3PDT |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp định mức tiếp điểm | 250 VAC |
| Điện áp đóng cắt tối đa | 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Điện áp cuộn dây danh định | 125 VDC |
| Dòng điện cuộn dây | 10,4 mA |
| Công suất tiêu thụ cuộn dây | 1,3 W |
| Điện trở cuộn dây | 12 kΩ |
| Vật liệu tiếp điểm | AgCdO |
| Nhiệt độ làm việc | -40…+70 °C |
| Kích thước thân relay | 35,8 × 38,2 × 49,1 mm |
| Kích thước đầu nối | Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
Chức năng chính của Finder 62.33.9.125.0006 là nhận tín hiệu điều khiển DC tại cuộn dây và chuyển đổi đồng thời ba bộ tiếp điểm. Nhờ đó, một ngõ ra điều khiển có thể tác động tới nhiều nhánh mạch mà không cần đưa dòng tải trực tiếp qua PLC hoặc thiết bị phát lệnh.
Khi cấp nguồn 125VDC cho cuộn dây, dòng điện chạy qua cuộn điện từ tạo ra từ trường. Từ trường hút phần ứng cơ khí, làm ba tiếp điểm CO đồng thời chuyển từ trạng thái nghỉ sang trạng thái tác động. Các nhánh thường đóng mở ra trong khi các nhánh thường mở đóng lại.
Khi ngắt nguồn cuộn dây, từ trường mất đi và lực của cơ cấu hồi vị đưa phần ứng trở lại trạng thái ban đầu. Đây là kiểu relay điện cơ đơn ổn định, vì vậy relay không duy trì trạng thái tác động sau khi mất nguồn điều khiển.
Mạch cuộn dây và hệ thống tiếp điểm hoạt động độc lập về điện, chỉ liên kết với nhau thông qua cơ cấu điện từ. Đặc điểm này cho phép relay làm rơ le trung gian cách ly giữa bộ điều khiển và tải, đồng thời biến một tín hiệu đầu vào thành ba tiếp điểm chuyển đổi độc lập để phục vụ nhiều chức năng khác nhau.
Khi thay thế 62.33.9.125.0006, cần kiểm tra toàn bộ mã hàng thay vì chỉ dựa trên thông tin 125VDC và 3CO. Các phiên bản Series 62 có thể khác nhau về vật liệu tiếp điểm, LED, diode, nút thử, chỉ thị cơ khí và kiểu gá lắp.
Đặc biệt, 0006 là cấu hình thế hệ sử dụng tiếp điểm AgCdO. Các phiên bản Series 62 mới hơn có thể sử dụng AgSnO2 và mang mã đặt hàng khác, vì vậy không nên tự động coi hai mã là hoàn toàn tương đương nếu chưa kiểm tra yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.
Khi lựa chọn Finder 62.33.9.125.0006 chính hãng, cần xác nhận đúng điện áp cuộn dây, cấu hình ba tiếp điểm chuyển đổi, vật liệu tiếp điểm và phương án gá lắp. Việc đối chiếu đầy đủ mã sản phẩm đặc biệt quan trọng khi mua relay để thay thế thiết bị đang vận hành trên máy hoặc tủ điện hiện hữu.
Khách hàng cần mua rơ le Finder cho tủ điện, máy móc và hệ thống tự động hóa có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn kiểm tra đúng mã 62.33.9.125.0006, đối chiếu cấu hình kỹ thuật và lựa chọn sản phẩm chính hãng phù hợp với ứng dụng.
Finder 62.33.9.125.0006 sử dụng cuộn dây một chiều có điện áp danh định 125VDC. Nguồn điều khiển cần phù hợp với điện áp cuộn dây trước khi đưa relay vào vận hành.
Sản phẩm có 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO, tương đương 3PDT. Ba bộ tiếp điểm được cơ cấu điện từ tác động đồng thời.
Relay thuộc Series 62 với dòng định mức tiếp điểm 16 A. Khi sử dụng thực tế cần lựa chọn tải theo loại tải, điện áp đóng cắt và điều kiện vận hành chứ không chỉ dựa vào giá trị dòng định mức.
Cấu hình 0006 thuộc phiên bản sử dụng vật liệu tiếp điểm AgCdO. Đây là điểm cần chú ý khi so sánh với các mã Series 62 thế hệ mới sử dụng AgSnO2.
Không. Phần tùy chọn của mã 0006 không chỉ ra LED tích hợp. Các phiên bản Series 62 có LED sử dụng mã tùy chọn khác.
Không. 62.33.9.125.0006 không phải cấu hình có LED và diode bảo vệ tích hợp. Nếu mạch điều khiển yêu cầu phần tử dập xung, cần lựa chọn giải pháp bảo vệ phù hợp hoặc một phiên bản relay có tùy chọn tương ứng.
Không. Cấu hình tùy chọn của mã này không bao gồm nút thử khóa hoặc chỉ thị cơ khí. Những chức năng này được Finder quy định bằng các hậu tố khác trong Series 62.
Phiên bản 0006 không tích hợp diode bảo vệ phân cực trong cuộn dây, vì vậy bản thân cuộn điện từ DC không có yêu cầu cực tính như các biến thể Series 62 tích hợp diode.
Sản phẩm phù hợp với tủ điện và hệ thống tự động hóa công nghiệp sử dụng nguồn điều khiển 125VDC, đặc biệt trong các nhiệm vụ nhân tiếp điểm, liên động, cách ly tín hiệu và điều khiển thiết bị chấp hành.
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT), 3 tiếp điểm chuyển đổi |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa | 30 A |
| Điện áp định mức tiếp điểm | 250 VAC |
| Điện áp đóng cắt tối đa | 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải định mức AC15 | 750 VA tại 230 VAC |
| Điện áp cuộn dây định mức | 125 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn dây | 106–138 VDC |
| Công suất cuộn dây | 1,3 W |
| Điện trở cuộn dây | 12000 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn dây | 10,4 mA tại 125 VDC |
| Vật liệu tiếp điểm | AgCdO |
| Kích thước | 38,2×35,8×49,1 mm |
| Trọng lượng | Liên hệ |