| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.110.4076 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.110.4076 là relay công suất điện cơ thuộc Series 62, Type 62.33, sử dụng cuộn hút 110VDC và cấu hình 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO. Theo cấu trúc mã đặt hàng của Finder, phiên bản 4076 sử dụng tiếp điểm AgSnO2, tích hợp nút test khóa được, LED và diode bảo vệ cuộn DC, đồng thời là phiên bản có gá lắp phía sau.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, chuyên phát triển relay và các giải pháp điều khiển điện cho công nghiệp, tự động hóa và tòa nhà. Series 62 được thiết kế cho các ứng dụng cần relay công suất nhiều cực, khả năng giao tiếp linh hoạt với mạch điều khiển và nhiều tùy chọn hỗ trợ vận hành.
Finder 62.33.9.110.4076 kết hợp chức năng đóng cắt của relay 3 cực với các tiện ích kiểm tra và bảo vệ dành cho mạch điều khiển DC.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Kiểu lắp | Plug-in / Faston 187, phiên bản gá phía sau |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa với tiếp điểm AgSnO2 NO | 120 A trong 5 ms |
| Điện áp tiếp điểm định mức / tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng đóng cắt DC1 tại 30 / 110 / 220 VDC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Điện áp cuộn hút định mức | 110 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 88–121 VDC |
| Điện trở cuộn hút | 9420 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 11,7 mA |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Tuổi thọ cơ khí với cuộn DC | 30 triệu chu kỳ |
| Tuổi thọ điện tại tải định mức AC1 | 100.000 chu kỳ |
| Cách điện xung giữa cuộn hút và tiếp điểm | 6 kV |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 1500 VAC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ relay | RT I |
| Đầu nối | Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Tùy chọn tích hợp | Nút test khóa được, LED và diode bảo vệ cuộn DC |
| Cực tính cuộn hút | Cực dương tại A/A1 |
| Phiên bản đặc biệt | Rear flange mount – gá lắp phía sau |
Rơ le Finder 62.33.9.110.4076 nhận tín hiệu điều khiển tại cuộn hút và chuyển đổi đồng thời trạng thái của ba bộ tiếp điểm. Thiết bị có thể thực hiện các chức năng nhân tiếp điểm, cách ly và phân phối tín hiệu điều khiển giữa PLC, bộ điều khiển và các thiết bị chấp hành.
Trong tủ điện, relay có thể được sử dụng giữa ngõ ra điều khiển với contactor, van điện từ, đèn báo, còi hoặc các tải phù hợp. Ba tiếp điểm chuyển đổi giúp cùng một tín hiệu điều khiển thực hiện nhiều nhiệm vụ như đóng tải phụ, tạo liên động và gửi tín hiệu phản hồi.
Khi cấp nguồn DC đúng điện áp và đúng cực tính cho cuộn hút, dòng điện chạy qua cuộn dây tạo ra từ trường. Từ trường hút phần ứng, làm cơ cấu truyền động chuyển trạng thái đồng thời ba bộ tiếp điểm. Khi ngắt nguồn cuộn hút, từ trường mất đi và lò xo hồi vị đưa các tiếp điểm trở về trạng thái ban đầu.
Cơ cấu điện cơ này tạo sự cách ly giữa mạch cuộn hút và các mạch tiếp điểm, đồng thời cho phép một tín hiệu điều khiển tác động nhiều mạch mà không cần nối trực tiếp các tải vào ngõ ra điều khiển.
LED tích hợp cho phép kỹ thuật viên quan sát nhanh trạng thái cấp nguồn cho cuộn hút, hỗ trợ chẩn đoán và kiểm tra hệ thống ngay tại relay.
Cuộn relay là tải cảm ứng nên khi ngắt dòng có thể sinh ra xung điện áp ngược. Diode tích hợp tạo đường cho dòng cảm ứng suy giảm và giúp hạn chế xung điện áp này, đặc biệt hữu ích khi cuộn relay được điều khiển bởi transistor hoặc ngõ ra bán dẫn của PLC.
Do có diode trong mạch cuộn hút, nguồn DC phải đấu đúng cực tính. Với tùy chọn này, Finder quy định cực dương được nối vào A/A1.
Nút test khóa được cho phép tác động thử cơ cấu relay bằng tay. Khi nhấn nút test, các tiếp điểm chuyển trạng thái; khi thả nút ở chế độ thử thông thường, tiếp điểm trở lại trạng thái ban đầu.
Cơ cấu test hai chức năng của Finder còn cho phép giữ relay ở trạng thái tác động khi phục vụ công tác kiểm tra theo đúng hướng dẫn sử dụng. Sau khi hoàn tất, nút test cần được trả về trạng thái vận hành bình thường.
Trong hệ thống mã đặt hàng Series 62, 4076 được cấu thành từ vật liệu tiếp điểm AgSnO2, mạch tiếp điểm chuyển đổi CO, tùy chọn 7 gồm nút test khóa được kết hợp LED và diode cho cuộn DC, cùng mã phiên bản đặc biệt 6 dành cho gá lắp phía sau. Cấu hình này không phải tùy chọn 74 có thêm chỉ thị cơ khí.
Khi lựa chọn Finder 62.33.9.110.4076 chính hãng, cần đối chiếu đầy đủ điện áp cuộn hút, cấu hình tiếp điểm, vật liệu tiếp điểm, tùy chọn LED và diode, nút test, cực tính nguồn cũng như kiểu gá phía sau. Việc kiểm tra đủ mã hàng giúp tránh nhầm với những biến thể Series 62 có chỉ thị cơ khí hoặc phương án lắp tiêu chuẩn.
Khách hàng cần mua sản phẩm chính hãng, kiểm tra model thay thế hoặc nhận tư vấn lựa chọn relay cho tủ điện và hệ thống tự động hóa có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ đối chiếu cấu hình và báo giá.
Finder 62.33.9.110.4076 sử dụng cuộn hút DC danh định 110VDC và có diode tích hợp, vì vậy nguồn cấp cần được đấu đúng cực tính.
Sản phẩm sử dụng 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO, tương đương cấu hình 3PDT, cho phép chuyển đổi đồng thời ba nhánh mạch.
Có. Phiên bản này tích hợp LED chỉ thị trạng thái cuộn hút, giúp kiểm tra nhanh việc cấp nguồn điều khiển cho relay.
Có. Relay được tích hợp diode bảo vệ cuộn DC nhằm hạn chế xung điện áp ngược khi nguồn cuộn hút bị ngắt.
Có. Do có diode tích hợp, cực tính nguồn DC phải được đấu đúng. Finder quy định cực dương tại A/A1 đối với cấu hình này.
Có. Model này có nút test khóa được, hỗ trợ chạy thử và kiểm tra hoạt động của relay trong quá trình lắp đặt hoặc bảo trì.
Không. Tùy chọn 7 của cấu hình 4076 gồm nút test khóa được, LED và diode. Tùy chọn có thêm chỉ thị cơ khí được Finder ký hiệu bằng mã 74.
Hậu tố 4076 cho biết relay sử dụng tiếp điểm AgSnO2 dạng CO, tùy chọn nút test khóa được + LED + diode và phiên bản gá lắp phía sau.
Có. Type 62.33 sử dụng đầu nối Faston 187 kích thước 4,8 × 0,5 mm và thuộc nhóm relay plug-in của Series 62.
Sản phẩm phù hợp cho tủ PLC, tủ điều khiển máy, mạch nhân tiếp điểm, điều khiển contactor, liên động và các ứng dụng cần relay trung gian 110VDC 3CO 16A có LED, diode, nút test và gá phía sau.
| Điện áp cuộn hút định mức | 110 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 88–121 VDC |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Điện trở cuộn hút | 9420 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 11,7 mA |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Tùy chọn tích hợp | Nút test khóa được, LED và diode bảo vệ cuộn DC |
| Kích thước | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |