| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.110.4066 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.110.4046 là rơ le điện cơ công suất thuộc Series 62, sử dụng cuộn dây điều khiển 110VDC và cấu hình 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO. Sản phẩm được thiết kế cho các nhiệm vụ đóng cắt, cách ly, nhân tiếp điểm và liên động trong tủ điện, máy móc và hệ thống tự động hóa công nghiệp.
Finder là thương hiệu của Italia, được thành lập năm 1954 và chuyên phát triển các thiết bị điện cơ, điện tử cho lĩnh vực dân dụng, thương mại và công nghiệp. Series 62 là dòng rơ le công suất 16 A của hãng, có nhiều tùy chọn cuộn dây, tiếp điểm, cơ cấu kiểm tra và phương thức lắp đặt để đáp ứng các yêu cầu điều khiển khác nhau.
Đối với model 62.33.9.110.4046, chuỗi mã đặt hàng xác định cấu hình tiếp điểm AgSnO2, mạch tiếp điểm CO, nút thử có thể khóa kèm chỉ thị cơ khí và phiên bản có gá bích phía sau. Đây là điểm khác biệt quan trọng so với nhiều biến thể 62.33 cùng điện áp cuộn dây nhưng mang hậu tố khác.
Ưu điểm nổi bật của Finder 62.33.9.110.4046 là kết hợp khả năng đóng cắt công suất với 3 tiếp điểm chuyển đổi độc lập, đồng thời trang bị cơ cấu thử bằng tay để hỗ trợ kiểm tra trong quá trình lắp đặt và bảo trì hệ thống.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấu hình tiếp điểm | 3 CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa | 120 A trong 5 ms tại tiếp điểm NO |
| Điện áp định mức tiếp điểm | 250 VAC |
| Điện áp đóng cắt tối đa | 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Điện áp cuộn dây danh định | 110 VDC |
| Công suất cuộn dây DC | 1,3 W |
| Dải điện áp làm việc cuộn DC | 0,8…1,1 lần điện áp danh định |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Điện áp xung cách điện giữa cuộn dây và tiếp điểm | 6 kV (1,2/50 µs) |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40…+70 °C |
| Tùy chọn của cấu hình 4046 | Nút thử có thể khóa, chỉ thị cơ khí, gá bích phía sau |
Chức năng chính của relay Finder 62.33.9.110.4046 là sử dụng tín hiệu điện áp điều khiển để chuyển đổi đồng thời ba bộ tiếp điểm. Nhờ cấu hình này, relay có thể đóng vai trò trung gian giữa PLC, bộ điều khiển hoặc mạch logic với contactor, van điện từ, đèn báo và các tải khác.
Khi cấp điện áp 110VDC cho cuộn dây, dòng điện chạy qua cuộn dây tạo ra từ trường hút phần ứng. Chuyển động của phần ứng làm ba bộ tiếp điểm CO đồng thời đổi trạng thái, chuyển từ nhánh thường đóng sang nhánh thường mở. Khi ngắt nguồn cuộn dây, từ trường mất đi và cơ cấu lò xo đưa các tiếp điểm trở lại vị trí ban đầu.
Nhờ cơ chế điện từ này, mạch điều khiển và mạch tải được liên kết về chức năng nhưng vẫn cách ly về điện thông qua relay. Đây là nguyên lý cơ bản giúp rơ le trung gian 3CO được sử dụng rộng rãi để nhân tiếp điểm, thực hiện logic liên động và bảo vệ ngõ ra của bộ điều khiển khỏi việc phải trực tiếp đóng cắt tải.
Phiên bản 4046 được trang bị nút thử khóa kèm chỉ thị cơ khí. Ở chế độ thông thường, người vận hành có thể nhấn nút thử để làm các tiếp điểm tác động và thả nút để relay trở về trạng thái ban đầu. Cơ cấu nút thử của Finder còn cho phép cấu hình chức năng giữ trạng thái thử bằng thao tác cơ khí theo hướng dẫn của hãng, hữu ích trong quá trình chạy thử, kiểm tra mạch và bảo trì.
Chỉ thị cơ khí thay đổi theo trạng thái phần ứng, giúp kỹ thuật viên nhận biết trực quan relay đang tác động hay đang ở trạng thái nghỉ mà không cần chỉ dựa vào thiết bị tải phía sau.
Khi lựa chọn Finder 62.33.9.110.4046 chính hãng, cần kiểm tra đầy đủ mã sản phẩm thay vì chỉ dựa vào thông tin 110VDC hoặc 16 A. Trong cùng Series 62.33 có nhiều biến thể khác nhau về tiếp điểm, LED, diode bảo vệ, nút thử, chỉ thị cơ khí và phương thức gá lắp; vì vậy đúng hậu tố 4046 là yếu tố quan trọng để bảo đảm thiết bị phù hợp với bản thiết kế.
Khách hàng có nhu cầu mua rơ le Finder cho tủ điện, máy công nghiệp hoặc hệ thống tự động hóa có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng mã 62.33.9.110.4046, kiểm tra cấu hình kỹ thuật và đặt mua sản phẩm chính hãng phù hợp với yêu cầu sử dụng.
Finder 62.33.9.110.4046 sử dụng cuộn dây DC có điện áp danh định 110VDC. Khi thiết kế mạch điều khiển cần bảo đảm nguồn cấp phù hợp với điện áp cuộn dây của đúng phiên bản này.
Sản phẩm có 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO, còn được biểu diễn là 3PDT. Mỗi cực có thể chuyển giữa tiếp điểm thường đóng và thường mở khi relay tác động.
Type 62.33 thuộc dòng relay công suất 16 A của Finder. Khả năng đóng cắt thực tế cần được lựa chọn theo điện áp, loại tải, công suất và điều kiện làm việc của hệ thống.
Trong cấu trúc mã đặt hàng của Series 62, 4046 thể hiện tiếp điểm AgSnO2, mạch tiếp điểm CO, tùy chọn nút thử có thể khóa kèm chỉ thị cơ khí và phiên bản có gá bích phía sau.
Có. Phiên bản này được trang bị nút thử có thể khóa cùng chỉ thị cơ khí, thuận tiện khi kiểm tra trạng thái chuyển mạch trong quá trình lắp đặt, chạy thử hoặc bảo trì.
Không. Cấu hình tùy chọn số 4 của phiên bản này là nút thử có thể khóa kết hợp chỉ thị cơ khí. Các cấu hình có LED và diode dành cho cuộn DC sử dụng mã tùy chọn khác trong Series 62.
Gá bích phía sau hỗ trợ cố định relay trực tiếp lên bề mặt hoặc kết cấu của thiết bị khi phương án cơ khí yêu cầu, bên cạnh các giải pháp kết nối và phụ kiện tương thích của Series 62.
Sản phẩm thích hợp cho tủ điều khiển và tự động hóa công nghiệp, mạch liên động, nhân tiếp điểm, điều khiển contactor, van điện từ, tín hiệu cảnh báo và các ứng dụng cần cách ly giữa bộ điều khiển với mạch tải.
| Điện áp cuộn hút định mức | 110 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 88–121 VDC |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Điện trở cuộn hút | 9420 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 11,7 mA |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Tùy chọn tích hợp | LED và diode bảo vệ cuộn DC |
| Kích thước | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |