| Hãng sản xuất: | Finder |
| Model: | 62.33.9.125.4074 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le trung gian Finder 62.33.9.125.4074 là relay công suất điện cơ thuộc Finder Series 62, Type 62.33, sử dụng cuộn hút 125VDC và cấu hình 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO. Theo hệ mã đặt hàng của Finder, phiên bản 4074 sử dụng tiếp điểm AgSnO2 và tích hợp đầy đủ nút test khóa được, LED, diode và chỉ thị cơ khí, phù hợp với các tủ điều khiển cần khả năng quan sát, kiểm tra và bảo vệ mạch cuộn hút ngay trên relay.
Finder là thương hiệu thiết bị điện của Italia, thành lập năm 1954, chuyên phát triển relay, timer, thiết bị giám sát và các giải pháp điều khiển cho công nghiệp, dân dụng và thương mại. Series 62 là dòng relay công suất 16 A với nhiều lựa chọn cuộn hút, kiểu tiếp điểm và tùy chọn hỗ trợ vận hành.
Finder 62.33.9.125.4074 là cấu hình giàu tính năng của Type 62.33 dành cho nguồn điều khiển DC 125V. Relay vừa thực hiện chức năng đóng cắt trung gian, vừa hỗ trợ kỹ thuật viên quan sát và kiểm tra trạng thái trực tiếp tại thiết bị.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Series 62, Type 62.33 |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức / dòng đỉnh tối đa | 16 A / 120 A trong 5 ms |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Tải AC15 tại 230 VAC | 750 VA |
| Công suất động cơ tại 230 / 400 VAC | 0,8 / 1,5 kW |
| Khả năng đóng cắt DC1 tại 24 / 110 / 220 VDC | 16 / 0,6 / 0,4 A |
| Tải đóng cắt tối thiểu | 1000 mW, 10 V / 10 mA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Điện áp cuộn hút định mức | 125 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 100–138 VDC |
| Điện trở cuộn hút | 12000 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 10,4 mA |
| Công suất cuộn hút DC | 1,3 W |
| Thời gian tác động / nhả | 11 / 4 ms |
| Tuổi thọ cơ khí với cuộn DC | 30 triệu chu kỳ |
| Tuổi thọ điện tại tải AC1 định mức | 100.000 chu kỳ |
| Điện áp xung giữa cuộn hút và tiếp điểm | 6 kV |
| Độ bền điện môi giữa các tiếp điểm hở | 1500 VAC |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ môi trường relay | RT I |
| Kiểu kết nối | Plug-in / Faston 187, 4,8 × 0,5 mm |
| Tùy chọn tích hợp | Nút test khóa được, LED, diode và chỉ thị cơ khí |
| Cực tính cuộn hút | Cực dương tại A/A1 |
| Phiên bản đặc biệt | Tiêu chuẩn |
Finder 62.33.9.125.4074 hoạt động như một phần tử đóng cắt trung gian giữa mạch điều khiển và các mạch tải. Khi cuộn hút nhận điện, ba bộ tiếp điểm chuyển trạng thái đồng thời, cho phép một tín hiệu điều khiển thực hiện nhân tiếp điểm, phân phối tín hiệu và liên động cho nhiều nhánh mạch.
Relay có thể được bố trí giữa PLC, module I/O hoặc bộ điều khiển với contactor, van điện từ, đèn báo, còi và các thiết bị chấp hành phù hợp. Mạch cuộn hút được cách ly về điện với hệ thống tiếp điểm, thuận tiện cho các ứng dụng giao tiếp giữa mạch điều khiển và mạch công suất.
Khi cấp nguồn DC đúng điện áp và đúng cực tính cho cuộn hút, dòng điện qua cuộn dây tạo ra từ trường. Từ trường hút phần ứng và truyền chuyển động tới hệ thống tiếp điểm, làm ba bộ tiếp điểm chuyển từ trạng thái nghỉ sang trạng thái tác động.
Khi nguồn cuộn hút bị ngắt, từ trường suy giảm và lò xo hồi vị đưa phần ứng trở về vị trí ban đầu. Ba bộ tiếp điểm đồng thời quay về trạng thái nghỉ. Nhờ nguyên lý này, một tín hiệu điều khiển có thể chuyển đổi ba mạch độc lập mà ngõ ra điều khiển không phải trực tiếp mang dòng của từng tải.
LED báo trạng thái hỗ trợ kỹ thuật viên nhận biết nhanh việc cấp nguồn cho cuộn hút ngay tại relay. Tính năng này hữu ích khi kiểm tra tín hiệu điều khiển trong tủ điện mà không cần suy đoán chỉ dựa trên trạng thái của tải.
Cuộn relay là tải cảm ứng nên khi dòng điện bị ngắt có thể sinh ra điện áp ngược. Diode tích hợp tạo đường suy giảm cho dòng cảm ứng, qua đó hạn chế xung điện áp ngược phát sinh từ cuộn hút và giảm tác động lên mạch điều khiển phía trước.
Nút test khóa được của Finder cho phép tác động cơ khí relay bằng tay. Khi sử dụng ở chế độ test thông thường, kỹ thuật viên có thể nhấn nút để chuyển trạng thái tiếp điểm và kiểm tra các nhánh mạch liên quan.
Cơ cấu test hai chức năng của Finder còn cho phép giữ relay ở trạng thái tác động khi thực hiện đúng thao tác khóa theo hướng dẫn của hãng. Chế độ này hữu ích trong quá trình chạy thử, nhưng cần đưa nút test trở lại trạng thái bình thường trước khi hệ thống vận hành chính thức.
Chỉ thị cơ khí phản ánh trực tiếp vị trí của cơ cấu phần ứng, trong khi LED cho biết trạng thái điện của mạch cuộn hút. Việc có đồng thời hai hình thức chỉ thị giúp kỹ thuật viên dễ phân biệt trường hợp cuộn hút đã được cấp điện với trạng thái cơ khí thực tế của relay.
Chỉ thị này hỗ trợ chẩn đoán nhanh nhưng không thay thế các phép đo điện cần thiết khi kiểm tra sự cố của tiếp điểm hoặc mạch tải.
Trong hệ mã đặt hàng Finder Series 62, hậu tố 4074 thể hiện mã vật liệu tiếp điểm 4 tương ứng AgSnO2, mã mạch tiếp điểm 0 tương ứng CO và tùy chọn 74 gồm nút test khóa được, LED, diode dành cho cuộn DC cùng chỉ thị cơ khí.
Đây là điểm khác biệt quan trọng so với 4070: cả hai đều có nút test khóa được, LED và diode, nhưng phiên bản 4074 bổ sung chỉ thị cơ khí.
Do mạch cuộn hút có diode tích hợp, nguồn 125VDC phải được đấu đúng cực tính. Với tùy chọn 74, Finder quy định cực dương tại A/A1. Khi thay thế relay khác bằng model này, cần kiểm tra sơ đồ đấu cuộn hút và các linh kiện dập xung hiện có trong hệ thống.
Khi chọn relay cần xem xét loại tải, điện áp, dòng khởi động, hệ số công suất, tần suất đóng cắt và điều kiện môi trường. Dòng định mức của tiếp điểm không đồng nghĩa với khả năng đóng cắt mọi loại tải ở cùng một mức dòng trong mọi điều kiện.
Đối với phiên bản 4074, ngoài việc kiểm tra đúng điện áp cuộn hút còn phải chú ý cực tính nguồn DC. Nếu mạch điều khiển đã trang bị linh kiện chống xung bên ngoài, cần kiểm tra tính tương thích với diode tích hợp của relay.
Khi chọn Finder 62.33.9.125.4074 chính hãng, cần đối chiếu đầy đủ Type 62.33, cuộn hút 125VDC, cấu hình 3CO, tiếp điểm AgSnO2, nút test khóa được, LED, diode và chỉ thị cơ khí. Kiểm tra đầy đủ mã hàng giúp hạn chế nhầm với những biến thể Series 62 có tùy chọn khác.
Khách hàng cần mua đúng sản phẩm chính hãng, kiểm tra mã thay thế hoặc nhận tư vấn lựa chọn relay cho tủ điện và hệ thống tự động hóa có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ đối chiếu cấu hình và báo giá.
Finder 62.33.9.125.4074 sử dụng cuộn hút DC danh định 125VDC. Dải điện áp làm việc của cuộn mã 9.125 với tiếp điểm chuyển đổi là 100 đến 138VDC.
Sản phẩm sử dụng 3 tiếp điểm chuyển đổi 3CO, tương đương 3PDT. Ba bộ tiếp điểm được tác động đồng thời bởi cùng một cơ cấu điện từ.
Phiên bản này sử dụng tiếp điểm AgSnO2, tương ứng mã vật liệu tiếp điểm số 4 trong hệ mã đặt hàng của Finder Series 62.
Có. Tùy chọn 74 bao gồm nút test khóa được, hỗ trợ kiểm tra cơ cấu đóng cắt trong quá trình chạy thử và bảo trì.
Có. Model này tích hợp LED và diode cho cuộn DC, vừa hỗ trợ quan sát trạng thái cấp nguồn vừa hạn chế điện áp ngược sinh ra khi ngắt cuộn hút.
Có. Tùy chọn 74 bổ sung chỉ thị cơ khí bên cạnh nút test, LED và diode, giúp quan sát vị trí tác động của cơ cấu relay.
Có. Do có diode tích hợp, cực dương của nguồn DC phải nối vào A/A1 theo cấu hình của Finder.
Cả hai phiên bản đều có nút test khóa được, LED và diode cho cuộn DC. 4074 bổ sung chỉ thị cơ khí, trong khi 4070 không có chỉ thị cơ khí riêng.
4040 có nút test khóa được và chỉ thị cơ khí nhưng không tích hợp LED và diode. Phiên bản 4074 bổ sung LED và diode cho cuộn DC, đồng thời vẫn duy trì nút test và chỉ thị cơ khí.
Sản phẩm phù hợp cho tủ PLC, tủ điều khiển máy, mạch liên động, nhân tiếp điểm và các ứng dụng cần relay trung gian 125VDC 3CO 16A có nút test, LED, diode và chỉ thị cơ khí.
| Điện áp cuộn hút định mức | 125 VDC |
| Dải điện áp làm việc cuộn hút | 100–138 VDC |
| Công suất cuộn hút | 1,3 W |
| Điện trở cuộn hút | 12000 Ω |
| Dòng tiêu thụ cuộn hút | 10,4 mA |
| Cấu hình tiếp điểm | 3CO (3PDT) |
| Dòng điện định mức tiếp điểm | 16 A |
| Dòng đỉnh tối đa | 120 A trong 5 ms |
| Điện áp định mức / điện áp đóng cắt tối đa | 250 / 400 VAC |
| Tải định mức AC1 | 4000 VA |
| Vật liệu tiếp điểm | AgSnO2 |
| Tùy chọn tích hợp | Nút test khóa được, LED, diode và chỉ thị cơ khí |
| Cực tính cuộn hút | Cực dương tại A/A1 |
| Kích thước | Liên hệ |
| Trọng lượng | Liên hệ |